Quyết định

Qui định mức chi Ngân sách Nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân các cấp

Số hiệu: 24/2009/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình
Ngày ban hành
8/6/2009
Ngày hiệu lực
18/6/2009
Người ký
Bùi Văn Tỉnh
Chức danh người ký
Chủ tịch
Lĩnh vực
Quản lý ngân sách nhà nước
Còn hiệu lựcQuyết định

QUYẾT ĐỊNH

Qui định mức chi Ngân sách Nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng

văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân các cấp

______________________________

 UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26-11-2003;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân ngày 03-12-2004;

Căn cứ Nghị định số 91/2006/NĐ-CP ngày 6-9-2006 của Chính phủ qui định chi tiết thi hành một số điều của Luật ban hành văn bản qui phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân và hướng dẫn của Liên Bộ: Tư pháp-Tài chính tại Thông tư liên tịch số 09/2007/TTLT-BTP-BTC ngày 15-11-2007;

Căn cứ Nghị quyết số 118/2008/NQ-HĐND ngày 10-12-2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh qui định mức chi Ngân sách Nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản qui phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân các cấp;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 95/TTr-STC ngày 20-5-2009,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Đối tượng được hưởng là các cơ quan, đơn vị và cá nhân trực tiếp tham gia xây dựng, soạn thảo, thẩm định văn bản qui phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân các cấp.

Điều 2. Qui định mức chi Ngân sách Nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản qui phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân các cấp (theo biểu chi tiết đính kèm);

Đối với những khoản chi không qui định tại Quyết định này được thực hiện theo Thông tư liên tịch số 09/2007/TTLT-BTP-BTC ngày 15-11-2007 của Liên Bộ: Tư pháp-Tài chính hướng dẫn việc quản lý và sử dụng kinh phí Ngân sách Nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng các văn bản qui phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân và các văn bản qui phạm pháp luật hiện hành.

Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện mức chi quy định tại Điều 2 nêu trên, sử dụng trong dự toán chi ngân sách hàng năm được cấp có thẩm quyền giao cho các cấp, các ngành và nguồn thu hợp pháp khác được để lại chi tại các cấp, các ngành.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Tư pháp hướng dẫn thực hiện theo qui định hiện hành của Nhà nước.

Điều 5. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố căn cứ Quyết định thi hành./.

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

 

Bùi Văn Tỉnh

 

 

 

BIỂU MỨC CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

BẢO ĐẢM CHO CÔNG TÁC XÂY DỰNG VĂN BẢN QUI PHẠM

PHÁP LUẬTCỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, UỶ BAN NHÂN DÂN CÁC CẤP

(Kèm theo Quyết định số: 24 /QĐ-UBND ngày 08 -6-2009 của UBND tỉnh)

___________________________

1. Chi xây dựng đề cương, soạn thảo văn bản qui phạm pháp luật (QPPL)

a) Xây dựng đề cương:

- Nghị quyết của Hội đồng nhân dân (HĐND), Quyết định của Uỷ ban nhân dân (UBND):

+ Cấp tỉnh: 200.000đồng/đề cương;

+ Cấp huyện: 100.000đồng/đề cương;

+ Cấp xã: 50.000đồng/đề cương.

- Chỉ thị của UBND:

+ Cấp tỉnh: 100.000đồng/đề cương;

+ Cấp huyện: 50.000đồng/đề cương;

+ Cấp xã: 50.000đồng/đề cương.

b) Soạn thảo văn bản QPPL:

- Nghị quyết của HĐND, Quyết định của UBND:

+ Cấp tỉnh: 1.600.000đồng/dự thảo;

+ Cấp huyện: 1.200.000đồng/dự thảo;

+ Cấp xã: 800.000đồng/dự thảo.

- Chỉ thị của UBND:

+ Cấp tỉnh: 1.000.000đồng/dự thảo;

+ Cấp huyện: 600.000đồng/dự thảo;

+ Cấp xã: 400.000đồng/dự thảo.

c) Tổ chức lấy ý kiến:

- Chi tổng hợp và xừy dựng bản tổng hợp, giải trỡnh tiếp thu ý kiến đỳng gỳp vào dự thảo văn bản QPPL: 50.000đồng/bản tổng hợp;

- Trường hợp tổ chức lấy ý kiến theo phiếu điều tra, phiếu lấy ý kiến được duyệt: 20.000đồng/phiếu điều tra, phiếu lấy ý kiến (trả cho đối tượng được điều tra, lấy ý kiến).

2. Chi cho cụng tác thẩm tra, thẩm định

a) Chi thẩm tra dự thảo Nghị quyết của HĐND:

- Cấp tỉnh:  200.000đồng/báo cáo;

- Cấp huyện: 160.000đồng/báo cáo;

b) Chi thẩm định của cơ quan tư phỏp đối với dự thảo văn bản QPPL của HĐND, UBND cấp tỉnh; dự thảo văn bản QPPL của UBND cấp huyện:

- Cấp tỉnh:  200.000đồng/báo cáo.

- Cấp huyện: 160.000đồng/báo cáo.

c) Chi đỳng gỳp ý kiến

- 80.000đồng/văn bản góp ý kiến của Sở Tư pháp đối với dự thảo nghị quyết của HĐND tỉnh không do UBND tỉnh trình;

- 50.000đồng/văn bản gỳp ý kiến của Phòng Tư pháp đối với dự thảo nghị quyết của HĐND cấp huyện;

- 25.000đồng/văn bản gỳp ý kiến của cụng chức Tư pháp- Hộ tịch đối với dự thảo văn bản QPPL của HĐND, UBND cấp xã:

3. Chi lập báo cáo chỉnh lý, hoàn thiện dự thảo

- Văn bản QPPL cấp tỉnh: 80.000đồng/văn bản;

- Văn bản QPPL cấp huyện: 50.000đồng/văn bản;

- Văn bản QPPL cấp xã:  25.000đồng/văn bản.

4. Chi hội thảo

Chi cho cá nhân tham gia hội thảo, phục vụ hội thảo liên quan đến hoạt động xây dựng văn bản QPPL của HĐND, UBND (gồm hội thảo lập dự kiến chương trình xây dựng văn bản QPPL của HĐND, UBND cấp tỉnh; soạn thảo, chỉnh lý dự thảo, thẩm định, thẩm tra dự thảo văn bản QPPL của HĐND, UBND):

- Cấp tỉnh:     50.000đồng/người/ buổi;

- Cấp huyện:  40.000đồng/người/buổi;

- Cấp xã:        30.000đồng/người/buổi.

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Quản lý ngân sách nhà nước

16/2025/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Đắk Lắk

Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các nguồn thu giữa ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp xã tỉnh Đắk Lắk từ năm 2026

Còn hiệu lựcBan hành: 9/12/2025Nghị quyết
11/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Cà Mau

Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách tỉnh Cà Mau năm 2026

Còn hiệu lựcBan hành: 9/12/2025Nghị quyết
100/2025/TT-BTCBộ Tài chính

Hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng công chức, viên chức

Còn hiệu lựcBan hành: 28/10/2025Thông tư
757/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Hưng Yên

Quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực hiện mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; thuê hàng hóa, dịch vụ; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hưng Yên

Còn hiệu lựcBan hành: 10/10/2025Nghị quyết
09/2025/NQ-HĐNDHội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai

Quy định một số mức chi công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh Lào Cai

Còn hiệu lựcBan hành: 6/6/2025Nghị quyết
37/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Long An

Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 09/2022/QĐ-UBND ngày 19 tháng 01 năm 2022 của UBND tỉnh Long An triển khai thực hiện Nghị quyết số 19/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của HĐND tỉnh về ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2022 cho các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Long An đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 33/2023/QĐ-UBND ngày 04 tháng 8 năm 2023 của UBND tỉnh

Còn hiệu lựcBan hành: 18/4/2025Quyết định

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình

44/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình

Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình liên quan đến lĩnh vực Công Thương

Còn hiệu lựcBan hành: 22/5/2025Quyết định
43/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình

Ban hành quy định hướng dẫn áp dụng cơ chế, chính sách ưu đãi, hỗ trợ cho hoạt động xử lý chất thải, xây dựng cảnh quan, bảo vệ môi trường nông thôn trên địa bàn tỉnh Hòa Bình

Còn hiệu lựcBan hành: 21/5/2025Quyết định
42/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình

Ban hành Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình

Còn hiệu lựcBan hành: 9/5/2025Quyết định
37/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình

Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình thuộc lĩnh vực Tư pháp

Còn hiệu lựcBan hành: 10/4/2025Quyết định
34/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình

Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình liên quan đến lĩnh vực Khoa học và Công nghệ

Còn hiệu lựcBan hành: 25/3/2025Quyết định
33/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình

Bãi bỏ Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND ngày 11 tháng 01 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình Quy định chính sách hỗ trợ doanh nghiệp phát triển khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Hòa Bình

Còn hiệu lựcBan hành: 18/3/2025Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.