Quyết định

Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 48/2021/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 của UBND tỉnh quy định giá dịch vụ do Nhà nước định giá thuộc thẩm quyền quyết định của UBND cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Sơn La

Số hiệu: 23/2023/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Ngày ban hành
2/8/2023
Ngày hiệu lực
12/8/2023
Người ký
Đặng Ngọc Hậu
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Quyết định 66/2024/QĐ-UBND (hiệu lực 01/01/2025).

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 48/2021/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 của UBND tỉnh quy định giá dịch vụ do Nhà nước định giá thuộc thẩm quyền quyết định của UBND cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Sơn La

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012; Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

 Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá, Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 203/TTr-STC ngày 25 tháng 7 năm 2023; Sở Tư pháp tại Báo cáo thẩm định số 339/BC-STP ngày 25 tháng 7 năm 2023 và ý kiến tán thành của các đồng chí thành viên UBND tỉnh tại Phiên họp thứ 25 - UBND tỉnh khóa XV (ngày 27 tháng 7 năm 2023).

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 48/2021/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh quy định giá dịch vụ do Nhà nước định giá thuộc thẩm quyền quyết định của UBND cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Sơn La.

(chi tiết Phụ biểu kèm theo)

Điều 2. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 8 năm 2023.

2. Các nội dung không sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này thực hiện theo Quyết định số 48/2021/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh về việc quy định giá dịch vụ do Nhà nước định giá thuộc thẩm quyền quyết định của UBND cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Sơn La.

3. Sở Tài chính chịu trách nhiệm toàn diện về số liệu, nội dung trình UBND tỉnh điều chỉnh, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 48/2021/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh quy định giá dịch vụ do Nhà nước định giá thuộc thẩm quyền quyết định của UBND cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Sơn La. Chủ động tổ chức thanh tra, kiểm tra nếu phát hiện sai phạm, vướng mắc (nếu có), kịp thời báo cáo UBND tỉnh để chỉ đạo giải quyết kịp thời, đồng thời chịu trách nhiệm toàn diện trước các kết luận của cơ quan Thanh tra, Kiểm tra, Kiểm toán và các cơ quan pháp luật Nhà nước.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; UBND các huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

 

Phụ biểu số 01

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIÁ DỊCH VỤ SỬ DỤNG DIỆN TÍCH BÁN HÀNG TẠI CHỢ KM 70, THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG MỘC CHÂU, HUYỆN MỘC CHÂU (TẠI PHỤ LỤC SỐ 01,   BAN HÀNH KÈM THEO KHOẢN 1, ĐIỀU 1 QUYẾT ĐỊNH SỐ 48/2021/QĐ-UBND NGÀY 20/12/2021 CỦA UBND TỈNH)

(Kèm theo Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND ngày 02/8/2023 của UBND tỉnh)

 

STT

Đối tượng
(Áp dụng đối với từng loại hình)

Đơn vị tính

Giá             cụ thể

Ghi chú

B

CHỢ KM 70, THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG

 

   

I

NHÀ CHỢ CHÍNH

 

   

1

Các quầy 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13

Đồng/m2/tháng

60.000

 

2

Các quầy: 20; 21; 27; 28; 29; 30; 31; 32; 114; 115; 116; 117; 118; 119; 120; 121; 122; 123; 125; 126

Đồng/m2/tháng

45.000

 

3

Các quầy: 1; 2; 16; 25; 33; 43; 53; 63; 73; 83; 42; 52; 62; 72; 82; 92; 105; 106

Đồng/m2/tháng

35.000

 

4

Các quầy: 15; 26; 17; 18; 19; 22; 23; 24; 99; 100; 104; 107; 111; 112;

Đồng/m2/tháng

30.000

 

5

Các quầy: 34; 41; 84; 91; 101; 102; 103;108; 109; 110; 104; 36; 46; 56; 66; 76; 86; 93; 94; 37; 47; 57; 67; 77; 87; 95; 38; 48; 58; 68; 78; 88; 96; 39; 49; 59; 69; 79; 89; 97; 98

Đồng/m2/tháng

25.000

 

6

Các quầy: 44; 54; 64; 74; 35; 45; 55; 65; 75; 85; 40; 50; 60; 70; 80; 90; 51; 61; 71; 81; 113; 124

Đồng/m2/tháng

20.000

 

7

Diện tích mái vẩy (mặt sân chợ)

     

7.1

Dãy quầy phía trước và 4 đầu hồi nhà chợ chính

     

-

Quầy 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13

Đồng/m2/tháng

45.000

 

-

Quầy 01; 02; 125; 126

Đồng/m2/tháng

35.000

 

-

Quầy 15; 26; 99; 112

Đồng/m2/tháng

25.000

 

7.2

Dãy quầy hàng khô

     

-

Quầy 114; 116; 117; 118; 119; 120; 121; 122; 123

Đồng/m2/tháng

35.000

 

7.3

Dãy quầy hai bên nhà chợ chính

     

-

Các quầy 33; 43; 53; 63; 73; 83;42; 52; 62; 72;
82; 92

Đồng/m2/tháng

30.000

 

II

HÀNG RAU, THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG

     

1

Rau xanh

     

1.1

Nhà số 1

     

-

Các ô số 1; 13

Đồng/m2/tháng

60.000

 

-

Các ô số: 2; 3; 14; 15; 16; 17; 18; 19; 20; 21;
22; 23

Đồng/m2/tháng

50.000

 

-

Các ô số: 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 24; 25; 26

Đồng/m2/tháng

30.000

 

-

Diện tích mái vẩy (mặt sân chợ) ô số 13 đến 26

Đồng/m2/tháng

30.000

 

1.2

Nhà số 2

     

-

Các ô số 1; 13

Đồng/m2/tháng

60.000

 

-

Các ô số: 2; 3; 4; 14; 15; 16; 17

Đồng/m2/tháng

50.000

 

-

Các ô số: 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 18; 19; 20; 21; 22; 23; 24; 25; 26

Đồng/m2/tháng

30.000

 

2

Hàng tươi sống

     

2.1

Nhà số 1

     

-

Các ô số 1; 13

Đồng/m2/tháng

60.000

 

-

Các ô số: 2; 3; 4; 14; 15; 16; 17

Đồng/m2/tháng

50.000

 

-

Các ô số: 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 18; 19; 20; 21; 22; 23; 24; 25; 26

Đồng/m2/tháng

30.000

 

2.2

Nhà số 2

     

-

Các ô số 1; 13

Đồng/m2/tháng

60.000

 

-

Các ô số: 2; 3; 14; 15; 16; 17; 18;

Đồng/m2/tháng

50.000

 

-

Các ô số: 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 19; 20; 21; 22; 23; 24; 25; 26

Đồng/m2/tháng

30.000

 

III

QUẦY KI ỐT LOẠI II

     

1

Dãy  A

     

-

Ki ốt A1; A2

Đồng/m2/tháng

75.000

 

-

Ki ốt A3; A4

Đồng/m2/tháng

65.000

 

-

Ki ốt A5; A6; A7

Đồng/m2/tháng

55.000

 

-

Diện tích mái vẩy (mặt sân chợ): ki ốt A1 đến A7

Đồng/m2/tháng

45.000

 

2

Dãy  B

     

-

Ki ốt: B1

Đồng/m2/tháng

65.000

 

-

Ki ốt: B2; B3; B4; B5; B6; B7

Đồng/m2/tháng

55.000

 

3

Dãy  C

     

-

Ki ốt: C7

Đồng/m2/tháng

65.000

 

-

Ki ốt C1; C2; C3; C4; C5; C6

Đồng/m2/tháng

55.000

 

-

Diện tích mặt sân đầu hồi quầy ki ốt loại 2:
C7, D7

Đồng/m2/tháng

45.000

 

4

Dãy D

     

-

Ki ốt: D7

Đồng/m2/tháng

55.000

 

-

Ki ốt: D5; D6

Đồng/m2/tháng

45.000

 

-

Ki ốt: D1; D2; D3; D4;

Đồng/m2/tháng

40.000

 

IV

HÀNG CHỢ TẠM

     

1

Hàng ăn

     

-

Quầy 1; 2; 3; 4

Đồng/m2/tháng

60.000

 

-

Quầy 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14

Đồng/m2/tháng

50.000

 

-

Quầy 15; 16; 17; 18; 19; 20; 21; 22; 23

Đồng/m2/tháng

40.000

 

2

Hàng giò, chả, cá

     

-

Quầy 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11

Đồng/m2/tháng

40.000

 

-

Quầy 14; 15; 16; 17

Đồng/m2/tháng

35.000

 

-

Quầy 12; 13; 18; 19

Đồng/m2/tháng

30.000

 

3

Hàng tôm tép, gia cầm

     

-

Quầy 1; 2; 3; 4; 5; 6; 9; 14; 15; 24

Đồng/m2/tháng

40.000

 

-

Quầy 16; 23

Đồng/m2/tháng

35.000

 

-

Quầy 7; 8; 10; 11; 12; 13; 17; 18; 19; 20; 21; 22

Đồng/m2/tháng

30.000

 

 

 

 

 

Phụ biểu số 02

BỔ SUNG GIÁ DỊCH VỤ SỬ DỤNG DIỆN TÍCH BÁN HÀNG TẠI CHỢ TRUNG TÂM XÃ TÀ XÙA, HUYỆN BẮC YÊN (TẠI PHỤ LỤC SỐ 01 BAN HÀNH KÈM THEO KHOẢN 1, ĐIỀU 1 QUYẾT ĐỊNH SỐ 48/2021/QĐ-UBND NGÀY 20/12/2021 CỦA UBND TỈNH SƠN LA)

 (Kèm theo Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND ngày 02/8/2023 của UBND tỉnh)

 

STT

Đối tượng
(Áp dụng đối với từng loại hình)

Đơn vị tính

Mức giá tại Quyết định số 48/2021/QĐ-UBND ngày 20/12/2021

Mức giá đề nghị sửa đổi, bổ sung

I

Đơn giá đối với hộ kinh doanh cố định, thường xuyên

     

1

Dãy kiot mái tôn, có tường và cửa sắt xếp (dãy B)

Đ/m2/tháng

Chưa quy định

60.000

2

Dãy kiot mái tôn, cột xây trụ, không có tường (dãy A)

Đ/m2/tháng

Chưa quy định

35.000

II

Đơn giá chợ đối với hộ kinh doanh không cố định không thường xuyên

     

1

Hàng tươi sống, thức ăn chín

Đ/m2/ngày

Chưa quy định

5.000

2

Hàng rau, hoa quả

Đ/m2/ngày

Chưa quy định

3.000

 

 

Lịch sử hiệu lực

  1. 02/08/2023
    Ban hành
  2. 12/08/2023
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 01/01/2025

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La

09/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Sơn La

Quy định số lượng Đội dân phòng và số lượng thành viên Đội dân phòng trên địa bàn tỉnh Sơn La

Còn hiệu lựcBan hành: 9/3/2026Quyết định
08/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Sơn La

Ban hành Quy trình kiểm tra nội dung về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Sơn La

Còn hiệu lựcBan hành: 16/2/2026Quyết định
06/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Sơn La

Bãi bỏ Quyết định số 66/2025/QĐ-UBND ngày 15/7/2025 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Sơn La

Còn hiệu lựcBan hành: 11/2/2026Quyết định
07/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Sơn La

Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật lập phương án sử dụng đất có nguồn gốc từ các nông, lâm trường bàn giao cho địa phương quản lý, sử dụng trên địa bàn tỉnh Sơn La

Còn hiệu lựcBan hành: 11/2/2026Quyết định
05/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Sơn La

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 44/2022/QĐ-UBND ngày 31/12/2022 của UBND tỉnh về việc phân cấp thẩm quyền quyết định thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch, xử lý tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại trên địa bàn tỉnh Sơn La

Còn hiệu lựcBan hành: 6/2/2026Quyết định
04/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Sơn La

Quy định mức chi cho hoạt động phòng, chống bạo lực gia đình trên địa bàn tỉnh Sơn La

Còn hiệu lựcBan hành: 26/1/2026Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.