Quyết định

Quy định khung giá dịch vụ sử dụng đò tại khu hang động du lịch Tràng An, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình

Số hiệu: 23/2019/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình
Ngày ban hành
26/7/2019
Ngày hiệu lực
5/8/2019
Người ký
Phạm Quang Ngọc
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Lĩnh vực
Quản lý công sản
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Quyết định 97/2024/QĐ-UBND (hiệu lực 02/12/2024).

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 23/2019/QĐ-UBND | Ninh Bình , ngày 26 tháng 7 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH KHUNG GIÁ DỊCH VỤ SỬ DỤNG ĐÒ TẠI KHU HANG ĐỘNG DU LỊCH TRÀNG AN, HUYỆN HOA LƯ, TỈNH NINH BÌNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Giá ngày 20/6/2012;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17/02/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ;

Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 233/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số Điều của Luật Giá;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 66/TTr-STC ngày 18/7/2019.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định khung giá dịch vụ sử dụng đò tại khu hang động du lịch Tràng An, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình, như sau:

Đơn vị tính: Đồng/hành khách/chuyến đò

| STT | Nội dung | Giá tối thiểu (đã bao gồm VAT) | Giá tối đa (đã bao gồm VAT) | ||||| | 1 | Người trên 15 tuổi đến dưới 60 tuổi | 120.000 | 300.000 | | 2 | Trẻ em từ 06 đến 15 tuổi và người cao tuổi (từ đủ 60 tuổi trở lên) | 60.000 | 150.000 | | 3 | Miễn thu đối với trẻ em dưới 06 tuổi | | |

1. Đơn giá trên bao gồm 02 chiều (đi và về), số lượng chở tối đa 04 hành khách/chuyến đò. Trong trường hợp khách du lịch đi với số lượng ít hơn số quy định, doanh nghiệp xây dựng Xuân Trường vẫn phải bố trí thuyền để phục vụ khách.

2. Đơn giá trên áp dụng cho hành khách đi 01 tuyến (tuyến 1, tuyến 2 hoặc tuyến 3) tại khu hang động du lịch Tràng An, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình.

Điều 2. Giám đốc doanh nghiệp xây dựng Xuân Trường có trách nhiệm:

1. Căn cứ Khung giá dịch vụ sử dụng đò được quy định tại Điều 1 Quyết định này, quy định giá cụ thể dịch vụ sử dụng đò tại khu hang động du lịch Tràng An đảm bảo không thấp hơn mức giá tối thiểu và không cao hơn mức giá tối đa.

2. Báo cáo giá cụ thể dịch vụ sử dụng đò tại khu hang động du lịch Tràng An cho Sở Du lịch, Sở Tài chính trước khi triển khai thực hiện.

3. Tổ chức triển khai thực hiện niêm yết giá, công khai thông tin về giá theo quy định của pháp luật về giá.

Điều 3. Hiệu lực thi hành:

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05/8/2019.

Điều 4. Tổ chức thực hiện:

1. Giao Cục thuế tỉnh hướng dẫn doanh nghiệp xây dựng Xuân Trường in, phát hành, quản lý và sử dụng hóa đơn; kê khai thuế, nộp thuế theo đúng quy định.

2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh Ninh Bình; Giám đốc các Sở: Tài chính, Du lịch, Tư pháp; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Giám đốc doanh nghiệp xây dựng Xuân Trường và tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận: - Như Điều 4; - Bộ Tài chính; - Bộ VHTT&DL; - Cục KTVBQPPL - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - UBMTTQVN tỉnh; - Website Chính phủ; - Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh; - Công báo tỉnh NB; - Lưu VT, VP5. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Phạm Quang Ngọc

Lịch sử hiệu lực

  1. 26/07/2019
    Ban hành
  2. 05/08/2019
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 02/12/2024

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Quản lý công sản

02/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Hà Tĩnh

Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức diện tích chuyên dùng; quyết định tiêu chuẩn, định mức diện tích công trình sự nghiệp đối với các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Tĩnh

Còn hiệu lựcBan hành: 9/1/2026Quyết định
04/2025/QĐ-CTUBNDChủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên

Ban hành Quy định Phân cấp thẩm quyền trong quản lý, sử dụng tài sản công tại cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Điện Biên

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Quyết định
151/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên

phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng, diện tích công trình sự nghiệp tại cơ quan, tổ chức, đơn vị, thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hưng Yên

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Quyết định
'56/2025/QĐ-UBNDUBND Thành phố Cần Thơ

Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Cần Thơ

Còn hiệu lựcBan hành: 25/12/2025Quyết định
'51/2025/QĐ-UBNDUBND Thành phố Cần Thơ

Ban hành tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng trang bị cho cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Cần Thơ

Còn hiệu lựcBan hành: 17/12/2025Quyết định
038/2025/QĐ-CTUBNDChủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk

Quy định phân cấp thẩm quyền quyết định việc quản lý, sử dụng tài sản công thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đắk Lắk

Còn hiệu lựcBan hành: 11/12/2025Quyết định

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình

17/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình

Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác và sử dụng Hệ thống thông tin phục vụ họp và xử lý công việc (eCabinet) tỉnh Ninh Bình

Còn hiệu lựcBan hành: 2/2/2026Quyết định
15/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình

Quy định tỷ lệ (mức) khoán chi phí quản lý, xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

Còn hiệu lựcBan hành: 31/1/2026Quyết định
09/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình

Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất; định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

Còn hiệu lựcBan hành: 16/1/2026Quyết định
06/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình

Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

Còn hiệu lựcBan hành: 13/1/2026Quyết định
187/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình

Phương thức chi trả chính sách trợ giúp xã hội thông qua tổ chức dịch vụ chi trả trên địa bàn tỉn

Còn hiệu lựcBan hành: 30/12/2025Quyết định
167/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình

Ban hành Quy định phân cấp quản lý chợ trên địa bàn tỉnh

Còn hiệu lựcBan hành: 28/11/2025Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.