Quyết định

Về việc bổ sung, điều chỉnh nội dung Điều 1 của Quyết định số 186/2009/QĐ-UBND ngày 07 tháng 7 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh

Số hiệu: 226/2009/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Ninh Thuận
Ngày ban hành
14/8/2009
Ngày hiệu lực
24/8/2009
Người ký
Nguyễn Chí Dũng
Chức danh người ký
Chủ tịch
Lĩnh vực
Đào tạo
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Vui lòng tra cứu văn bản thay thế trước khi áp dụng.

UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 226/2009/QĐ-UBND | Hải Phòng, ngày 06 tháng 02 năm 2009

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC SỬA ĐỔI QUYẾT ĐỊNH SỐ 2286/2008/QĐ-UBND NGÀY 31/12/2008 CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ VỀ GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG NĂM 2009.

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân; Căn cứ Luật Đất đai ngày 26/11/2003; Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; Căn cứ Thông tư số 145/2007/TT-BTC ngày 06/12/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP; Căn cứ Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 10/12/2008 của Hội đồng nhân dân thành phố về giá đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng năm 2009, Công văn số 15/TTHĐND-CTHĐND ngày 16/01/2009 của Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố; Xét đề nghị của Liên Sở : Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Cục Thuế nhà nước thành phố tại Tờ trình số 01/TTr-LCQ ngày 05/01/2009 về việc giữ nguyên giá đất nông nghiệp năm 2009 trên địa bàn thành phố theo giá đất nông nghiệp năm 2008,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.

1. Sửa đổi, thay thế Phục lục số 10 (giá đất nông nghiệp) được ban hành kèm theo Quyết định số 2286/2008/QĐ-UBND ngày 31/12/2008 của Uỷ ban nhân dân thành phố về giá đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng năm 2009 bằng Phụ lục số 10 kèm theo Quyết định này.

2. Các nội dung khác của Quyết định số 2286/QĐ-UBND ngày 31/12/2008 của Uỷ ban nhân dân thành phố và Phụ lục khác kèm theo (1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11) không thay đổi.

Điều 2. Giao các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Cục Thuế nhà n­ước thành phố hướng dẫn, tổ chức thực hiện Quyết định này.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trư­ờng, Tài chính, Xây dựng, Cục tr­ưởng Cục Thuế nhà nước thành phố, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện và các ngành, cấp, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành.

Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành./.

Nơi nhận: - Chủ tịch, các PCT UBND TP; - TT TU, TT HĐND, UBND TP; - Đoàn Đại biểu Quốc hội TP; - Các Bộ: TC, TN&MT, XD, KH&ĐT; - Cục kiểm tra văn bản – Bộ Tư pháp; - Các Ban HĐND TP; - Các Sở, Ban, ngành TP; - Như­ điều 3; - CPVP; - CV: ĐC, TC, XD; - L­ưu VP. | TM. UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CHỦ TỊCH Trịnh Quang Sử

PHỤ LỤC SỐ 10

BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

(Kèm theo Quyết định số 226/2009/QĐ-UBND ngày 06/02/ 2009 của Uỷ ban nhân dân thành phố Hải Phòng)

1/ Giá đất trồng cây hàng năm:

Đơn vị tính: đồng/m2

| Vị trí (Hạng) | Đất nông nghiệp tại các quận, huyện (trừ huyện Cát Hải) | Huyện Cát Hải | | | |||||| | | | Thị trấn Cát Bà | Các xã còn lại khu Cát Bà | Các xã khu Cát Hải | | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | | I (H1+H2) | 60,000 | 40,000 | | | | II (H3+H4) | 55,000 | | 35,000 | | | III (H5+H6) | 50,000 | | | 30,000 | | 2/ Giá đất trồng cây lâu năm (bằng 110% giá đất trồng cây hàng năm): Đơn vị tính: đồng/m2 | | | | | | Vị trí (Hạng) | Đất nông nghiệp tại các quận, huyện (trừ huyện Cát Hải) | Huyện Cát Hải | | | | | | Thị trấn Cát Bà | Các xã còn lại khu Cát Bà | Các xã khu Cát Hải | | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | | I (H1+H2) | 66,000 | 44,000 | | | | II (H3+H4) | 60,500 | | 38,500 | | | III (H5+H6) | 55,000 | | | 33,000 | | 3/ Giá đất nuôi trồng thuỷ sản (bằng 80% giá đất trồng cây hàng năm): | | | | | | Đơn vị tính: đồng/m2 | | | | | | Vị trí (Hạng) | Tại các quận, huyện (trừ huyện Cát Hải) | Huyện Cát Hải | | | | | | Thị trấn Cát Bà | Các xã còn lại khu Cát Bà | Các xã khu Cát Hải | | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | | I (H1+H2) | 48,000 | 32,000 | | | | II (H3+H4) | 44,000 | | 28,000 | | | III (H5+H6) | 40,000 | | | 24,000 | | 4/ Giá đất rừng sản xuất ( bằng 70% giá đất trồng cây hàng năm, riêng huyện Cát Hải băng 80%giá đất trồng cây hàng năm): | | | | | | Vị trí (Hạng) | Đất rừng sản xuất tại các quận, huyện (trừ huyện Cát Hải) | Huyện Cát Hải | | | | | | Xã đồng bằng | Xã miền núi | Các xã khu Cát Hải | | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | | I (H1+H2) | 42,000 | 32,000 | | | | II (H3+H4) | 38,500 | | 28,000 | | | III (H5+H6) | 35,000 | | | 24,000 |

5/ Giá đất làm muối: (không tính theo vị trí)

- Quận Đồ Sơn : 50.400,0đ /m2

- Huyện Cát Hải : 32.000,0đ /m2

6/ Giá đất vườn ao nằm liền kề trong cùng thửa đất ở:

Đất v­ườn ao nằm liền kề trong cùng thửa đất ở tại các khu dân cư­ ngoài diện tích đ­ược xác định là đất ở (không do thành phố giao lâu dài theo Quyết định số 03/QĐ-UB và Nghị định số 64/NĐ-CP của Chính Phủ).

Mức giá: Tính bằng 2 lần mức giá trồng cây lâu năm của vị trí 1 (điểm d mục 2 khoản 10 Nghị định 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007) (Mức giá trên khi thực hiện bồi th­ường sẽ đ­ược hỗ trợ theo quy định)

Giá đất nông nghiệp thực hiện cho việc bồi th­ường khi thu hồi đất ở khu vực giáp ranh nội và ngoại thành: Các xã ngoại thành có đất nông nghiệp tiếp giáp với nội thành hoặc tiếp giáp với xã có mức giá cao hơn khi thực hiện bồi th­ường thu hồi đất cho 1 dự án cũng đ­ược tính theo mức giá bình quân giữa 2 mức giá (đất nội thành và ngoại thành hoặc 2 mức giá đất ngoại thành khác nhau).

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Đào tạo

12/2021/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Yên Bái

Ban hành Quy định một số chính sách nâng cao chất lượng nguồn nhân lực trên địa bàn tỉnh Yên Bái giai đoạn 2021 2025

Còn hiệu lựcBan hành: 19/4/2021Nghị quyết
20/2020/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Lào Cai

Ban hành Quy định một số nội dung về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức, đại biểu Hội đồng nhân dân và người hoạt động không chuyên trách trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Còn hiệu lựcBan hành: 19/6/2020Quyết định
10/2019/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Đắk Nông

Về việc quy định mức chi cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Đắk Nông

Còn hiệu lựcBan hành: 19/7/2019Nghị quyết
25/2019/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Ninh Bình

Ban hành Quy định nội dung chi, mức chi, mức hỗ trợ dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Ninh Bình

Còn hiệu lựcBan hành: 12/7/2019Nghị quyết
48/2018/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

Sửa đổi, bổ sung điểm b, Khoản 3 Điều 7 của Quy định chi tiết hướng dẫn thi hành Nghị quyết số 26/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau quy định chính sách hỗ trợ đào tạo, khuyến khích đào tạo cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định số 12/2018/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

Còn hiệu lựcBan hành: 25/12/2018Quyết định
11/2018/NQ-HĐNDHội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai

Ban hành Quy định một số mức chi thực hiện cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Còn hiệu lựcBan hành: 12/12/2018Nghị quyết

Cùng cơ quan ban hành: UBND tỉnh Ninh Thuận

55/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Ninh Thuận

Ban hành Khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Còn hiệu lựcBan hành: 27/6/2025Quyết định
54/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Ninh Thuận

Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận

Còn hiệu lựcBan hành: 26/6/2025Quyết định
53/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Ninh Thuận

Quy định hạn mức đất giao cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Còn hiệu lựcBan hành: 25/6/2025Quyết định
52/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Ninh Thuận

Sửa đổi, bổ sung điểm c, d khoản 1 Điều 7 của Quyết định số 32/2025/QĐ-UBND ngày 28 tháng 2 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trường Cao đẳng nghề Ninh Thuận

Còn hiệu lựcBan hành: 30/5/2025Quyết định
51/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Ninh Thuận

Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 14 Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 47/2021/QĐ-UBND ngày 09 tháng 8 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận

Còn hiệu lựcBan hành: 20/5/2025Quyết định
50/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Ninh Thuận

Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Biển và Thủy sản thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Ninh Thuận

Còn hiệu lựcBan hành: 16/5/2025Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.