Quyết định

Sửa đổi khoản 17 và khoản 20 Mục IV Đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 80/2024/QĐ-UBND ngày 25 tháng 10 năm 2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Ninh Bình

Số hiệu: 22/2025/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Ninh Bình
Ngày ban hành
6/3/2025
Ngày hiệu lực
6/3/2025
Người ký
Trần Song Tùng
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Quyết định 178/2025/QĐ-UBND (hiệu lực 01/01/2026).

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 22/2025/QĐ-UBND | Ninh Bình, ngày 06 tháng 3 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

SỬA ĐỔI KHOẢN 17 VÀ KHOẢN 20 MỤC IV ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI VỀ CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 80/2024/QĐ-UBND NGÀY 25 THÁNG 10 NĂM 2024 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 06 năm 2020;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;

Căn cứ Nghị định số 88/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 03/TTr-SNNMT ngày 04 tháng 3 năm 2025 về việc ban hành Quyết định sửa đổi khoản 17 và khoản 20 Mục IV Đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 80/2024/QĐ-UBND ngày 25 tháng 10 năm 2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Ninh Bình.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi khoản 17 và khoản 20 Mục IV Đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 80/2024/QĐ-UBND ngày 25 tháng 10 năm 2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Ninh Bình

1. Sửa đổi khoản 17 như sau:

| 17 | Cây đào phai làm cảnh | | | | |||||| | a | Cây giống trong vườn ươm | đồng/m2 | A | 40.000 | | b | Cây con mới trồng | đồng/cây | B | 5.000 | | c | ĐK thân < 0,5cm | đồng/cây | | 10.000 | | d | 0,5cm ≤ ĐK thân < 1cm | đồng/cây | C | 17.000 | | đ | 1cm ≤ ĐK thân < 2cm | đồng/cây | D | 85.000 | | e | 2cm ≤ ĐK thân < 3cm | đồng/cây | E | 180.000 | | g | 3cm ≤ ĐK thân < 4cm | đồng/cây | F | 265.000 | | h | 4cm ≤ ĐK thân < 7cm | đồng/cây | G | 450.000 | | i | 7cm ≤ ĐK thân < 10cm | đồng/cây | I | 800.000 | | k | 10cm ≤ ĐK thân < 15cm | đồng/cây | K | 1.300.000 | | l | 15cm ≤ ĐK thân < 20cm | đồng/cây | L | 1.600.000 | | m | ĐK thân ≥ 20cm | đồng/cây | H | 1.750.000 |

”.

2. Sửa đổi khoản 20 như sau:

| 20 | Cây mộc hương | | | | |||||| | a | ĐK thân < 2cm | đồng/cây | A | 30.000 | | b | 2cm ≤ ĐK thân < 5cm | đồng/cây | B | 70.000 | | c | 5cm ≤ ĐK thân < 10cm | đồng/cây | C | 190.000 | | d | ĐK thân ≥ 10cm | đồng/cây | D | 350.000 |

”.

Điều 2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Điều 3. Điều khoản thi hành

Quyết định này có hiệu lực từ ngày 06 tháng 3 năm 2025./.

Nơi nhận: - Như Điều 2; - Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính; - Vụ Pháp chế - Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Cục Kiểm tra văn bản và QLXLVPHC - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; Đoàn ĐBQH tỉnh; - Uỷ ban MTTQ Việt Nam tỉnh; - Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh; - Website Chính phủ; - Trung tâm Thông tin - Công báo; - Lưu: VT, VP3,5. Bh_VP3_QĐ | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Trần Song Tùng

Lịch sử hiệu lực

  1. 06/03/2025
    Ban hành
  2. 06/03/2025
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 01/01/2026

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: UBND tỉnh Ninh Bình

35/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Ninh Bình

Ban hành Đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

Còn hiệu lựcBan hành: 13/3/2026Quyết định
34/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Ninh Bình

Bãi bỏ Quyết định số 08/2025/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bìn

Còn hiệu lựcBan hành: 12/3/2026Quyết định
33/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Ninh Bình

Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình

Còn hiệu lựcBan hành: 12/3/2026Quyết định
32/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Ninh Bình

Phân cấp thẩm quyền quyết định xác lập, phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

Còn hiệu lựcBan hành: 11/3/2026Quyết định
30/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Ninh Bình

Ban hành Quy định quản lý mạng cáp viễn thông trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

Còn hiệu lựcBan hành: 10/3/2026Quyết định
31/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Ninh Bình

Quy định thời gian hoạt động của đại lý Internet và điểm truy nhập internet công cộng không cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

Còn hiệu lựcBan hành: 10/3/2026Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.