Quyết định

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn ban hành kèm theo Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn

Số hiệu: 22/2023/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn
Ngày ban hành
15/9/2023
Ngày hiệu lực
25/9/2023
Người ký
Nguyễn Đăng Bình
Chức danh người ký
Chủ tịch
Lĩnh vực
Kết cấu hạ tầng thương mại
Còn hiệu lựcQuyết định

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định giá dịch vụ sử dụng

diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn ban hành kèm theo Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2017

của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn

 

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và
Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Phí và Lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa dịch vụ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 của Quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn ban hành theo Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn như sau:

“Điều 2. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ

1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước (đã bao gồm thuế GTGT).

a) Đối với chợ hạng 2:

TT

Điểm kinh doanh,

vị trí kinh doanh

Đơn vị tính

Mức thu (Đồng)

Địa bàn

thành phố

 

Địa bàn huyện

Chợ thành thị

 

Chợ nông thôn

Chợ thành thị và chợ trung tâm huyện (Chợ Bộc Bố)

 

Chợ nông thôn

I

Điểm kinh doanh cố định, thường xuyên

 

 

 

 

 

1

Ki ốt kinh doanh trong phạm vi chợ

 

 

 

 

 

1.1

Điểm kinh doanh cố định theo tháng

 

 

 

 

 

-

Vị trí điểm kinh doanh loại 1

Đồng/m2/tháng

105.000

73.500

70.000

49.000

-

Vị trí điểm kinh doanh loại 2

Đồng/m2/tháng

  90.000

63.000

60.000

42.000

-

Vị trí điểm kinh doanh loại 3

Đồng/m2/tháng

75.000

52.500

50.000

35.000

1.2

Điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ)

 

 

 

 

 

-

Vị trí điểm kinh doanh loại 1

Đồng/m2/ngày

 9.000

  6.000

      6.000

4.000

-

Vị trí điểm kinh doanh loại 2

Đồng/m2/ngày

7.500

5.000

      5.000

3.500

-

Vị trí điểm kinh doanh loại 3

Đồng/m2/ngày

6.000

4.500

      4.500

3.000

2

Điểm kinh doanh trong nhà chợ chính

 

 

 

 

 

2.1

Điểm kinh doanh cố định theo tháng

 

 

 

 

 

-

Vị trí điểm kinh doanh loại 1

Đồng/m2/tháng

70.000

49.000

    49.000

34.000

-

Vị trí điểm kinh doanh loại 2

Đồng/m2/tháng

60.000

42.000

    42.000

29.500

-

Vị trí điểm kinh doanh loại 3

Đồng/m2/tháng

50.000

35.000

    35.000

24.500

2.2

Điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ)

 

 

 

 

 

-

Vị trí điểm kinh doanh loại 1

Đồng/m2/ngày

6.000

4.000

 4.000

3.500

-

Vị trí điểm kinh doanh loại 2

Đồng/m2/ngày

5.000

  3.500

      3.500

2.500

-

Vị trí điểm kinh doanh loại 3

Đồng/m2/ngày

4.000

3.000

      3.000

2.000

 

3

Điểm kinh doanh tại các cụm bán hàng, khu bán hàng có mái che (ngoài nhà chợ chính)

 

 

 

 

 

3.1

Điểm kinh doanh cố định theo tháng

 

 

 

 

 

-

Vị trí điểm kinh doanh loại 1

Đồng/m2/tháng

90.000

63.000

    63.000

44.000

-

Vị trí điểm kinh doanh loại 2

Đồng/m2/tháng

75.000

52.500

    52.500

37.000

-

Vị trí điểm kinh doanh loại 3

Đồng/m2/tháng

40.000

28.000

    28.000

20.000

3.2

Điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ)

 

 

 

 

 

-

Vị trí điểm kinh doanh loại 1

Đồng/m2/ngày

7.500

5.500

      5.500

3.500

-

Vị trí điểm kinh doanh loại 2

Đồng/m2/ngày

6.000

4.500

      4.500

3.000

-

Vị trí điểm kinh doanh loại 3

Đồng/m2/ngày

3.500

2.500

      2.500

2.000

 

4

Điểm kinh doanh tại diện tích kinh doanh ngoài trời (không có mái che)

 

 

 

 

 

4.1

Điểm kinh doanh cố định theo tháng

 

 

 

 

 

-

Vị trí điểm kinh doanh loại 1

Đồng/m2/tháng

35.000

24.500

    24.500

17.000

-

Vị trí điểm kinh doanh loại 2

Đồng/m2/tháng

30.000

21.000

    21.000

15.000

4.2

Điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ)

 

 

 

 

 

-

Vị trí điểm kinh doanh loại 1

Đồng/m2/ngày

3.000

2.500

      2.500

2.000

-

Vị trí điểm kinh doanh loại 2

Đồng/m2/ngày

2.500

2.000

      2.000

1.500

II

Điểm kinh doanh không thường xuyên (vãng lai)

 

 

 

 

 

1

Người dân địa phương bán hàng tự sản xuất và tự tiêu thụ

Đồng/

ngày

5.000

5.000

5.000

5.000

2

Đối với các đối tượng buôn bán, kinh doanh khác (tính theo diện tích sử dụng thực tế)

Đồng/m2/ngày

3.000

3.000

3.000

3.000

 

 

III

Điểm kinh doanh gia súc (động vật sống): Mức thu này không áp dụng đối với điểm kinh doanh bán thịt gia súc (thịt động vật)

 

 

 

 

 

1

Trâu, bò, ngựa

Đồng/

con/ngày

10.000

10.000

    10.000

10.000

2

Dê, lợn, gia súc khác: Áp dụng mức thu này, nhưng tổng mức thu không quá 100.000 đồng/tổng số lượng con gia súc trên xe hoặc lô hàng vào chợ

Đồng/

con/ngày

5.000

5.000

       5.000

5.000

IV

Xe ô tô vào chợ

 

 

 

 

 

 

1

Xe ô tô ra vào chợ (Không áp dụng đối với giá dịch vụ trông giữ xe)

Đồng/xe/lượt

10.000

10.000

10.000

10.000

 

 

 

2

Xe ô tô đỗ tại chợ: Áp dụng đồng thời mức thu đối với xe ô tô ra vào chợ (tại mục 1) và mức thu đối với diện tích đỗ xe của ô tô và diện tích bán hàng tại chợ (nếu có)

Đồng/m2/ngày

3.000

3.000

3.000

3.000

 

b) Đối với chợ hạng 3:

 

TT

Điểm kinh doanh,

vị trí kinh doanh

Đơn vị tính

Mức thu (Đồng)

Địa bàn thành phố

Địa bàn huyện

Chợ thành thị

Chợ nông thôn

Chợ thành thị và chợ trung tâm huyện (Chợ Bộc Bố)

Chợ nông thôn

I

Điểm kinh doanh cố định, thường xuyên

 

 

 

 

 

1

Ki ốt kinh doanh trong phạm vi chợ

 

 

 

 

 

1.1

Điểm kinh doanh cố định theo tháng

 

 

 

 

 

-

Vị trí điểm kinh doanh loại 1

Đồng/m2/tháng

55.000

38.500

38.500

27.000

-

Vị trí điểm kinh doanh loại 2

Đồng/m2/tháng

45.000

31.500

31.500

22.000

1.2

Điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ)

 

 

 

 

 

-

Vị trí điểm kinh doanh loại 1

Đồng/m2/ngày

5.000

4.000

4.000

3.500

-

Vị trí điểm kinh doanh loại 2

Đồng/m2/ngày

4.500

3.500

3.500

3.000

2

Điểm kinh doanh trong nhà chợ chính

 

 

 

 

 

2.1

Điểm kinh doanh cố định theo tháng

 

 

 

 

 

-

Vị trí điểm kinh doanh loại 1

Đồng/m2/tháng

43.000

30.000

30.000

21.000

-

Vị trí điểm kinh doanh loại 2

Đồng/m2/tháng

40.000

28.000

28.000

19.500

2.2

Điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ)

 

 

 

 

 

-

Vị trí điểm kinh doanh loại 1

Đồng/m2/ngày

4.000

3.500

3.500

3.000

-

Vị trí điểm kinh doanh loại 2

Đồng/m2/ngày

3.500

2.500

2.500

2.000

3

Điểm kinh doanh tại các cụm bán hàng, khu bán hàng có mái che (ngoài nhà chợ chính)

 

 

 

 

 

3.1

Điểm kinh doanh cố định theo tháng

 

 

 

 

 

-

Vị trí điểm kinh doanh loại 1

Đồng/m2/tháng

50.000

35.000

35.000

24.500

-

Vị trí điểm kinh doanh loại 2

Đồng/m2/tháng

35.000

24.500

24.500

17.000

3.2

Điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ)

 

 

 

 

 

-

Vị trí điểm kinh doanh loại 1

Đồng/m2/ngày

4.500

3.500

3.500

3.000

-

Vị trí điểm kinh doanh loại 2

Đồng/m2/ngày

3.000

2.000

2.000

1.500

4

Điểm kinh doanh tại diện tích kinh doanh ngoài trời (không có mái che)

 

 

 

 

 

4.1

Điểm kinh doanh cố định theo tháng

Đồng/m2/tháng

20.000

14.000

14.000

10.000

4.2

Điểm kinh doanh cố định theo ngày (tính theo số ngày kinh doanh thực tế tại chợ)

Đồng/m2/ngày

2.500

2.000

2.000

1.000

II

Điểm kinh doanh không thường xuyên (vãng lai)

 

 

 

 

 

1

Người dân địa phương bán hàng tự sản xuất và tự tiêu thụ

Đồng/

ngày

4.000

4.000

4.000

4.000

2

Đối với các đối tượng buôn bán, kinh doanh khác (tính theo diện tích sử dụng thực tế)

Đồng/m2/ngày

2.000

2.000

2.000

2.000

III

Điểm kinh doanh gia súc (động vật sống): Mức thu này không áp dụng đối với điểm kinh doanh bán thịt gia súc (thịt động vật)

 

 

 

 

 

1

Trâu, bò, ngựa

Đồng/

con/ngày

10.000

10.000

10.000

10.000

2

Dê, lợn, gia súc khác: Áp dụng mức thu này, nhưng tổng mức thu không quá 100.000đồng/tổng số lượng con gia súc trên xe hoặc lô hàng vào chợ.

Đồng/

con/ngày

5.000

5.000

5.000

5.000

IV

Xe ô tô vào chợ

 

 

 

 

 

1

Xe ô tô ra vào chợ (Không áp dụng đối với giá dịch vụ trông giữ xe)

Đồng/xe/lượt

10.000

10.000

10.000

10.000

2

Xe ô tô đỗ tại chợ: Áp dụng đồng thời mức thu đối với xe ô tô ra vào chợ (tại mục 1) và mức thu đối với diện tích đỗ xe của ô tô và diện tích bán hàng tại chợ (nếu có)

Đồng/m2/ngày

3.000

3.000

3.000

3.000

2. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước.

a) Đối với chợ hạng 1:

TT

Điểm kinh doanh, vị trí kinh doanh

Đơn vị tính

Mức thu tối đa
(Đồng)

I

Điểm kinh doanh cố định, thường xuyên

 

 

1

Đối với ki ốt

 

 

-

Vị trí điểm kinh doanh loại 1

Đồng/m2/tháng

195.000

-

Vị trí điểm kinh doanh loại 2

Đồng/m2/tháng

  165.000

-

Vị trí điểm kinh doanh loại 3

Đồng/m2/tháng

  150.000

2

Đối với quầy hàng

 

 

-

Vị trí điểm kinh doanh loại 1

Đồng/m2/tháng

  165.000

-

Vị trí điểm kinh doanh loại 2

Đồng/m2/tháng

  150.000

-

Vị trí điểm kinh doanh loại 3

Đồng/m2/tháng

  135.000

3

Điểm kinh doanh cố định, thường xuyên còn lại

 

 

-

Vị trí điểm kinh doanh loại 1

Đồng/m2/tháng

  105.000

-

Vị trí điểm kinh doanh loại 2

Đồng/m2/tháng

   90.000

-

Vị trí điểm kinh doanh loại 3

Đồng/m2/tháng

    75.000

II

Điểm kinh doanh không thường xuyên (vãng lai)

 

5.000

1

Người dân địa phương bán hàng tự sản xuất và tự tiêu thụ

Đồng/ngày

5.000

2

Đối với các đối tượng buôn bán, kinh doanh khác (tính theo diện tích sử dụng thực tế)

Đồng/m2/ngày

5.000

III

Điểm kinh doanh gia súc (động vật sống): Mức thu này không áp dụng đối với điểm kinh doanh bán thịt gia súc (thịt động vật)

 

 

1

Trâu, bò, ngựa

Đồng/con/ngày

   10.000

2

Dê, lợn, gia súc khác: Áp dụng mức thu này, nhưng tổng mức thu không quá 100.000 đồng/tổng số lượng con gia súc trên xe hoặc lô hàng vào chợ

Đồng/con/ngày

      5.000

IV

Xe ô tô vào chợ

 

 

1

Xe ô tô ra vào chợ (Không áp dụng đối với giá dịch vụ trông giữ xe)

Đồng/xe/lượt

10.000

2

Xe ô tô đỗ tại chợ: Áp dụng đồng thời mức thu đối với xe ô tô ra vào chợ (tại mục IV.1) và mức thu đối với diện tích đỗ xe của ô tô và diện tích bán hàng tại chợ (nếu có)

Đồng/m2/ngày

2.000

b) Đối với chợ hạng 2, chợ hạng 3: Mức thu tối đa được áp dụng không quá hai lần mức thu quy định tại vị trí điểm kinh doanh tương ứng đối với chợ cùng hạng, trên cùng một địa bàn (thành phố, huyện) và cùng loại chợ (thành thị, nông thôn) được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước.”

Điều 2.

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 9 năm 2023.

2. Quyết định số 35/2019/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn ban hành theo Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Giám đốc, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Kết cấu hạ tầng thương mại

037/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Đắk Lắk

Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Còn hiệu lựcBan hành: 4/12/2025Quyết định
40/2021/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Lào Cai

Bãi bỏ Quyết định số 56/2015/QĐ-UBND ngày 09/12/2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành Quy định về quy trình chuyển đổi mô hình quản lý, kinh doanh và khai thác chợ trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Còn hiệu lựcBan hành: 22/7/2021Quyết định
29/2014/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Bến Tre

Ban hành Quy định quy trình chuyển đổi hình thức tổ chức quản lý, kinh doanh và khai thác chợ trên địa bàn tỉnh

Còn hiệu lựcBan hành: 21/10/2014Quyết định
12/2007/QĐ-BCTBộ Công Thương.

Phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển mạng lưới chợ trên phạm vi toàn quốc đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020

Hết hiệu lực một phầnBan hành: 26/12/2007Quyết định
158/2006/NĐ-CPChính phủ

Quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hoá qua Sở Giao dịch hàng hóa

Hết hiệu lực một phầnBan hành: 28/12/2006Nghị định
65/2009/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Long An

Về việc đầu tư xây dựng phát triển các chợ, siêu thị, trung tâm thương mại trên địa bàn tỉnh Long An

Hết hiệu lực toàn bộBan hành: 27/11/2009Quyết định

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn

34/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn

Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn

Còn hiệu lựcBan hành: 27/6/2025Quyết định
31/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn

Sửa đổi, bổ sung đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất và mức bồi thường chi phí tháo dỡ, di chuyển, lắp đặttài sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bắc Kạnban hành kèm theo Quyết định số 26/2024/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2024

Còn hiệu lựcBan hành: 19/6/2025Quyết định
30/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn

Quy định một số mức chi bảo đảm cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

Còn hiệu lựcBan hành: 15/6/2025Quyết định
27/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn

Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

Còn hiệu lựcBan hành: 7/6/2025Quyết định
26/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn

Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

Còn hiệu lựcBan hành: 19/5/2025Quyết định
25/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn

Số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự và số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại thôn, tổ dân phố, tiểu khutrên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

Còn hiệu lựcBan hành: 29/4/2025Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.