|
Khánh Hòa, ngày 23 tháng 10 năm 2023
QUYẾT ĐỊNH Về điều chỉnh chế độ tiền ăn trưa cho trẻ em học mẫu giáo và học bổng cho học sinh tiểu học người dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019; Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020; Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước; Căn cứ Nghị quyết số 17/2012/NQ-HĐND ngày 28 tháng 6 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về một số chế độ học bổng và khen thưởng học sinh, sinh viên; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 2872/TTr-SGDĐT ngày 02 tháng 10 năm 2023. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng a) Phạm vi điều chỉnh Quyết định này điều chỉnh chế độ tiền hỗ trợ ăn trưa cho trẻ em học mẫu giáo và học bổng cho học sinh tiểu học người dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa được quy định tại khoản 1, khoản 2 Mục I Quy định kèm theo Nghị quyết số 17/2012/NQ-HĐND ngày 28 tháng 6 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa về một số chế độ học bổng và khen thưởng học sinh, sinh viên và Nghị quyết số 27/2012/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa điều chỉnh, bổ sung Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2012/NQ-HĐND. b) Đối tượng áp dụng - Trẻ em mẫu giáo, học sinh tiểu học được quy định tại khoản 1, khoản 2 Mục I Quy định kèm theo Nghị quyết số 17/2012/NQ-HĐND. - Các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến chế độ hỗ trợ được quy định tại Quyết định này. Điều 2. Nội dung và mức hỗ trợ a) Hỗ trợ tiền ăn trưa cho trẻ em học mẫu giáo từ 03 đến 05 tuổi có đi học tại các trường học 02 buổi/ngày: 330.000 đồng/trẻ em/tháng, thời gian hưởng 09 tháng/năm; b) Hỗ trợ học bổng cho học sinh tiểu học có ăn trưa tại trường học 02 buổi/ngày: 300.000 đồng/học sinh/tháng, thời gian hưởng 09 tháng/năm; c) Hỗ trợ học bổng cho học sinh tiểu học không ăn trưa tại trường 180.000 đồng/học sinh/tháng, thời gian hưởng 09 tháng/năm. Điều 3. Nguồn kinh phí hỗ trợ Nguồn ngân sách địa phương (nguồn sự nghiệp giáo dục). Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với sở, ngành có liên quan triển khai thực hiện Quyết định này. 2. Hàng năm trên cơ sở đề nghị của Sở Giáo dục và Đào tạo; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Sở Tài chính tổng hợp chung trong dự toán chi sự nghiệp giáo dục của địa phương, cân đối theo khả năng ngân sách báo cáo Ủy ban nhân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh bố trí kinh phí thực hiện theo quy định. Điều 5. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 23 tháng 10 năm 2023. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|||||||||||||
Quyết định
Điều chỉnh chế độ tiền ăn trưa cho trẻ em học mẫu giáo và học bổng cho học sinh tiểu học người dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Số hiệu: 22/2023/QĐ-UBND
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa
- Ngày ban hành
- 23/10/2023
- Ngày hiệu lực
- 23/10/2023
- Người ký
- Đinh Văn Thiệu
- Chức danh người ký
- Phó Chủ tịch
Còn hiệu lựcQuyết định
Văn bản liên quan
Căn cứ ban hành6
Luật · 80/2015/QH13
Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộLuật · 83/2015/QH13
Ngân sách nhà nước
Hết hiệu lực toàn bộLuật · 77/2015/QH13
Tổ chức chính quyền địa phương
Hết hiệu lực toàn bộNghị quyết · 17/2012/NQ-HĐND
Về một số chế độ học bổng và khen thưởng học sinh, sinh viên.
Hết hiệu lực một phầnNghị định · 163/2016/NĐ-CP
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước
Còn hiệu lựcLuật · 47/2019/QH14
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương
Hết hiệu lực toàn bộKhám phá thêm
Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.
Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa
20/2026/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa
Ban hành Quy định phân loại, thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn cồng kềnh trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Còn hiệu lựcBan hành: 5/3/2026Quyết định
19/2026/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa
Quy định quản lý chất thải rắn sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân; Quy định tuyến đường, thời gian vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Còn hiệu lựcBan hành: 5/3/2026Quyết định
18/2026/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa
Về việc phân cấp thẩm quyền quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Khánh Hòa
Còn hiệu lựcBan hành: 3/3/2026Quyết định
17/2026/QĐ-CTUBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa
Ban hành Quy chế phối hợp tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của người dân, doanh nghiệp về kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Còn hiệu lựcBan hành: 3/3/2026Quyết định
16/2026/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa
Quy định thời hạn gửi báo cáo quyết toán theo niên độ đối với vốn đầu tư công thuộc ngân sách của UBND cấp tỉnh; trình tự, thời hạn lập, gửi, xét duyệt quyết toán theo niên độ đối với vốn đầu tư công thuộc ngân sách của UBND cấp xã quản lý
Còn hiệu lựcBan hành: 3/3/2026Quyết định
15/2026/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa
Về việc chuyển giao thẩm quyền chứng thực từ Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã sang tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Còn hiệu lựcBan hành: 2/3/2026Quyết định
Luật Trí AI
Hỏi Luật Trí về văn bản này
Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.