Quyết định

Quy định mức trần thù lao công chứng và chi phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Thái Bình

Số hiệu: 22/2020/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình
Ngày ban hành
21/12/2020
Ngày hiệu lực
1/1/2021
Người ký
Nguyễn Khắc Thận
Chức danh người ký
Chủ tịch
Lĩnh vực
Chứng thực
Còn hiệu lựcQuyết định

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 22/2020/QĐ-UBND | Thái Bình, ngày 21 tháng 12 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH MỨC TRẦN THÙ LAO CÔNG CHỨNG VÀ CHI PHÍ CHỨNG THỰC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Công chứng ngày 20 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;

Căn cứ Nghị định số 29/2015/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Công chứng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại các Văn bản: Số 65/TTr-STP ngày 29 tháng 10 năm 2020; số 1051/STP-BTTP ngày 30 tháng 11 năm 2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định mức trần (mức thu đối đa) thù lao công chứng và chi phí chứng thực được áp dụng tại các tổ chức hành nghề công chứng, các cơ quan, tổ chức có thẩm quyền thực hiện chứng thực trên địa bàn tỉnh Thái Bình (Có Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Trách nhiệm của các tổ chức hành nghề công chứng và cơ quan, tổ chức có thẩm quyền thực hiện chứng thực:

1. Xác định mức thù lao cụ thể đối với từng loại việc không vượt quá mức trần thù lao công chứng, chứng thực được quy định tại phụ lục kèm theo Quyết định này.

2. Niêm yết công khai mức trần thù lao công chứng và chi phí chứng thực này tại trụ sở của cơ quan, đơn vị, tổ chức mình; giải thích rõ cho người có yêu cầu công chứng, chứng thực về thù lao công chứng, chi phí chứng thực.

3. Quản lý, sử dụng nguồn thu thù lao công chứng, chi phí chứng thực, báo cáo các cơ quan có thẩm quyền theo đúng quy định của pháp luật.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh, Hội công chứng viên tỉnh; các tổ chức hành nghề công chứng, các cơ quan có thẩm quyền thực hiện chứng thực và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận: - Như Điều 3; - Cục kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh; - Văn phòng UBND tỉnh; . - Các Sở, ban, ngành của tỉnh; - UBND huyện, thành phố; - Báo Thái Bình; - Trung tâm Công báo tỉnh; - Cổng Thông tin điện tử tỉnh; - Lưu: VT, NC. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Nguyễn Khắc Thận

PHỤ LỤC

MỨC TRẦN THÙ LAO CÔNG CHỨNG VÀ CHI PHÍ CHỨNG THỰC ÁP DỤNG TẠI CÁC TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ CÔNG CHỨNG; CƠ QUAN, TỔ CHỨC CÓ THẨM QUYỀN THỰC HIỆN CHỨNG THỰC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH (Kèm theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình).

(Đơn vị tính: đồng)

| Stt | NỘI DUNG CÔNG VIỆC | MỨC TRẦN (tối đa) | |||| | A I | THÙ LAO CÔNG CHỨNG Thù lao soạn thảo hợp đồng, giao dịch | | | 1 | Văn bản thỏa thuận phân chia di sản, văn bản khai nhận di sản | 250.000 đồng | | 2 | Hợp đồng chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất | 150.000 đồng | | 3 | Hợp đồng chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất có tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất có tài sản gắn liền với đất | 150.000 đồng | | 4 | Hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất | 100.000 đồng | | 5 | Hợp đồng thế chấp tài sản, cầm cố tài sản, bảo lãnh tài sản | 100.000 đồng | | 6 | Hợp đồng thuê quyền sử dụng đất; thuê nhà ở; thuê tài sản | 100.000 đồng | | 7 | Hợp đồng ủy quyền | 100.000 đồng | | 8 | Hợp đồng mua bán, tặng cho ô tô, xe máy | 100.000 đồng | | 9 | Hợp đồng sửa đổi, bổ sung hợp đồng giao dịch | 100.000 đồng | | 10 | Hợp đồng hủy, chấm dứt hợp đồng, giao dịch | 100.000 đồng | | 11 | Giấy ủy quyền | 50.000 đồng | | 12 | Các hợp đồng, giao dịch khác như: Hợp đồng kinh tế, thương mại, đầu tư, kinh doanh | 300.000 đồng | | 13 | Di chúc | 150.000 đồng | | 14 | Văn bản từ chối nhận di sản | 50.000 đồng | | II | Thù lao dịch thuật | Trang A4 | | 1 | Dịch từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt Nam | | | 1.1 | Dịch từ tiếng Anh hoặc tiếng của một nước thuộc EU sang tiếng Việt | 100.000đ/trang | | 1.2 | Dịch từ tiếng nước ngoài khác sang tiếng Việt Nam | 120.000đ/trang | | 2 | Dịch từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài | | | 2.1 | Dịch từ tiếng Việt sang tiếng Anh, Đức hoặc tiếng của một nước thuộc Liên minh châu âu (EU) | 120.000đ/trang | | 2.2 | Dịch từ tiếng Việt Nam sang tiếng nước ngoài khác | 150.000đ/trang | | III | Các việc khác | | | 1 | Công bố di chúc | 100.000 đồng | | 2 | Niêm yết việc thụ lý công chứng văn bản thảo thuận phân chia di sản, văn bản khai nhận di sản, công chứng ngoài trụ sở theo quy định của Luật Công chứng năm 2014 | - Dưới 10km: 100.000đồng. - Từ 10km đến dưới 20km: 200.000đồng. - Từ 20km trở lên người yêu cầu công chứng thanh toán cho các tổ chức hành nghề công chứng theo thỏa thuận nhưng không vượt quá mức theo chế độ công tác phí do cơ quan nhà nước quy định. | | 3 | Các việc khác không có trong danh mục này | Do công dân, tổ chức tự thỏa thuận với tổ chức có thẩm quyền công chứng, chứng thực trên cơ sở chi phí thực tế | | IV | Sao chụp văn bản | | | 1 | In, sao chụp văn bản (trang A4) | 500đồng/trang | | 2 | Sao chụp văn bản (trang A3) | 1.000đồng/trang | | 3 | Đánh máy văn bản (trang A4) | 5.000đồng/trang | | 4 | Đánh máy văn bản (trang A3) | 10.000đồng/trang | | B | CHI PHÍ CHỨNG THỰC | (Áp dụng theo mức trần thù lao công chứng tại mục IV phần A) |

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Chứng thực

18/2025/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Điện Biên

Quy định phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã được ủy quyền cho công chức thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện trong lĩnh vực chứng thực trên địa bàn tỉnh Điện Biên

Còn hiệu lựcBan hành: 14/11/2025Nghị quyết
'25/2025/QĐ-UBNDUBND Thành phố Cần Thơ

Quy định mức trần chi phí in, chụp, đánh máy giấy tờ, văn bản tại Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Còn hiệu lựcBan hành: 29/10/2025Quyết định
05/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Cà Mau

Quy định phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường được ủy quyền cho công chức thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường thực hiện trong lĩnh vực chứng thực trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Còn hiệu lựcBan hành: 22/9/2025Nghị quyết
07/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Gia Lai

Quy định phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã được ủy quyền cho công chức thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã trong lĩnh vực chứng thực trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Còn hiệu lựcBan hành: 15/9/2025Nghị quyết
88/2017/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh An Giang

Về việc quy định mức trần chi phí chứng thực trên địa bàn tỉnh An Giang

Còn hiệu lựcBan hành: 12/12/2017Quyết định
23/2015/NĐ-CPChính phủ

Về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch

Hết hiệu lực một phầnBan hành: 16/2/2015Nghị định

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình

32/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Thái Bình

Quy định quản lý đường bộ được phân cấp trên địa bàn tỉnh Thái Bình

Còn hiệu lựcBan hành: 28/4/2025Quyết định
29/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Thái Bình

Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Bình

Còn hiệu lựcBan hành: 31/3/2025Quyết định
28/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Thái Bình

Ban hành Quy định các trường hợp không có tính khả thi để khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất trước khi vi phạm và mức độ khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất đối với hành vi hủy hoại đất trên địa bàn tỉnh Thái Bình

Còn hiệu lựcBan hành: 31/3/2025Quyết định
09/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Thái Bình

Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế và các Khu công nghiệp tỉnh Thái Bình

Còn hiệu lựcBan hành: 28/2/2025Quyết định
03/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Thái Bình

Ban hành Quy chế phối hợp về xây dựng cơ sở dữ liệu, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Thái Bình

Còn hiệu lựcBan hành: 10/1/2025Quyết định
01/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Thái Bình

Ban hành Định mức kinh tế-kỹ thuật định giá đất trên địa bàn tỉnh Thái Bình

Còn hiệu lựcBan hành: 7/1/2025Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.