Quyết định

Về việc xây dựng hệ thống biển báo và quy định vị trí cắm các bảng, biển báo khu vực biên giới, vành đai biên giới và vùng cấm trên tuyến biên giới Việt Nam – Campuchia thuộc tỉnh Đắk Lắk

Số hiệu: 22/2008/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Đắk Lắk
Ngày ban hành
26/5/2008
Ngày hiệu lực
5/6/2008
Người ký
Lữ Ngọc Cư
Chức danh người ký
Chủ tịch
Lĩnh vực
Quản lý biên giới
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Quyết định 15/2019/QĐ-UBND (hiệu lực 09/08/2019).

QUYẾT ĐỊNH

Về việc xây dựng hệ thống biển báo và quy định vị trí cắm các bảng, biển báo

khu vực biên giới, vành đai biên giới và vùng cấm trên tuyến biên giới

Việt Nam – Campuchia thuộc tỉnh Đắk Lắk

----------------

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Biên giới Quốc gia, ngày 17/6/2003;

Căn cứ Nghị định số 140/2004/NĐ-CP ngày 25/6/2004 quy định chi tiết một số điều của luật biên giới Quốc gia;

Căn cứ Nghị định số 34/2000/NĐ-CP ngày 18/8/2000 của Chính phủ về Quy chế khu vực biên giới đất liền nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

Căn cứ Quyết định số 216/QĐ-BQP, ngày 12/02/2004 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về việc phê duyệt dự án “Xác lập phạm vi khu vực biên giới, vành đai biên giới, vùng cấm trên tuyến biên giới đất liền”;

Căn cứ Thông tư số 179/2001/TT-BQP ngày 22/01/2001 của Bộ Quốc phòng về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định 34/2000/NĐ-CP;

Xét đề nghị của Chỉ huy trưởng Bộ đội Biên phòng tỉnh,

 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Xây dựng hệ thống biển báo biên giới và quy định vị trí cắm các bảng, biển báo khu vực biên giới, vành đai biên giới và vùng cấm trên tuyến biên giới Việt Nam- Cam Pu Chia thuộc tỉnh Đăk Lăk (có phụ lục đính kèm).

Điều 2: Bộ chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh tiến hành xây dựng hệ thống bảng, biển báo biên giới và tổ chức triển khai thực hiện cắm các bảng, biển báo khu vực biên giới, vành đai biên giới, vùng cấm biên giới tại thực địa ở các vị trí nêu tại Điều 1.

Điều 3: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chỉ huy trưởng Bộ đội Biên phòng tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện và thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định 283/QĐ-UB, ngày 16/02/2005 của UBND tỉnh ./.

 

 Nơi nhận:
- TT Tỉnh ủy, HĐND, UBND tỉnh (B/c);

- Chủ tịch, các phó chủ tịch UBND tỉnh;
- Cục kiểm tra văn bản Bộ Tư pháp;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Báo ĐẮK LẮK; Đài PTTH tỉnh;
- CVP, PCVP UBND tỉnh;

- Như Điều 3;
- Webisite tỉnh;
- Lưu: VT, NC, BBG, C50b.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH


(đã ký)


Lữ Ngọc Cư

 

 

PHỤ LỤC

Vị trí cắm các loại biển báo biên giới

(Kèm theo quyết định số 22/2008/QĐ-UBND,

ngày 26 tháng 5 năm 2008 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Đăk Lăk)

----------------------

 

I. Vị trí cắm biển vùng cấm

 

TT

Loại biển báo

VỊ trí cắm (toạ độ)

Ghi chú

01

Vùng cấm

66800 85900

 

02

”

82150 05800

 

03

”

81600 05500

 

04

”

80700 05000

 

05

”

79100 04700

 

06

”

78400 06000

 

07

”

79600 06300

 

08

”

82300 05700

 

09

”

82450 08700

 

10

”

81400 08250

 

11

”

76900 11600

 

12

”

76900 12500

 

13

”

75950 10900

 

14

”

75700 12100

 

15

”

63300 83300

 

16

”

65000 80200

 

17

”

63400 78500

 

18

”

51200 86863

 

19

”

51160 86842

 

20

”

53000 81275

 

21

”

48300 73300

 

22

”

48200 75600

 

23

”

47100 72700

 

24

”

47100 74400

 

25

”

47200 76000

 

26

”

47600 73000

 

27

”

41648 78371

 

28

”

41400 73200

 

29

”

40500 72800

 

30

”

30600 85600

 

31

”

23800 93400

 

32

”

22400 91000

 

. 33

”

21000 87000

 

34

”

19950 88200

 

35

”

22000 92500

 

36

”

20900 88600

 

37

”

20950 89500

 

38

”

26944 03454

 

39

”

26885 04543

 

40

”

27095 03793

 

41

”

28387 03434

 

42

”

28729 03551

 

43

”

28800 06250

 

44

”

29205 04577

 

45

”

28815 05016

 

46

”

26300 02300

 

47

”

29300 12000

 

 

Tổng cộng 47 biển báo vùng cấm

 

II. Vị trí biển báo khu vực biên giới

TT

Loại biển báo

VỊ trí cắm (toạ độ)

Ghi chú

01

Khu vực biên giới

80123 02454

 

02

”

79634 02656

 

03

”

76674 03775

 

04

”

75257 04290

 

05

”

73887 05007

 

06

”

69000 04450

 

07

”

67700 02450

 

08

”

67656 99601

Phản quang

09

”

71461 06458

Phản quang

10

”

63000 91500

 

11

”

62000 95300

 

12

”

57000 96700

 

13

”

64507 98814

 

14

”

61407 98171

 

15

”

58000 92300

 

16

”

56000 92500

 

17

”

60000 92000

 

18

”

62226 996666

Phản quang

19

”

47852 11275

 

20

”

47977 09620

 

21

”

50700 09600

 

22

”

49152 07360

 

23

”

46000 06000

 

24

”

46300 93400

Phản quang

25

”

48270 12254

Phản quang

26

”

49170 12235

Phản quang

27

”

26000 08500

 

28

”

28400 13500

 

29

”

29500 18300

 

30

”

34000 20800

 

31

”

39500 21500

 

32

”

38000 09500

 

33

”

22187 06196

 

34

”

19861 06476

 

35

”

24560 05300

Phản quang

 

Tổng cộng 35 biển báo KVBG (07 biển phản quang)

 

III. Vị trí cắm biển báo vành đai biên giới:

 

TT

Loại biển báo

VỊ trí cắm (toạ độ)

Ghi chú

01

Vành đai biên giới

66000 81090

 

02

”

67800 81500

 

03

”

69000 82000

 

04

”

70000 82400

 

05

”

71900 83800

 

06

”

71647 83720

Phản quang

07

”

65200 80400

 

08

”

62300 79900

 

09

”

61200 79450

 

10

”

59700 79100

 

11

”

64117 80596

Phản quang

12

”

58600 78900

 

13

”

57700 78500

 

14

”

56290 77250

 

15

”

55600 76600

 

16

”

54000 76300

 

17

”

56630 77964

Phản quang

18

”

51508 75160

 

19

”

45474 72781

 

20

”

43596 72672

 

21

”

42556 71821

 

22

”

Đường mói

 

23

”

Đường mới

 

24

”

Đường mới

Phản quang

25

”

Đường mới

Phản quang

26

”

41461 71345

 

27

”

40513 71300

 

28

”

39610 71015

 

29

”

38572 71356

 

30

”

37344 72742

 

31

”

36200 72000

 

32

”

34800 72400

 

33

”

39950 71241

Phản quang

34

”

33300 72100

 

35

”

28550 72150

 

36

”

27500 72200

 

37

”

26365 72866

 

38

”

25368 73725

 

39

”

24000 74385

 

40

”

31924 71897

Phản quang

41

”

30782 72000

Phản quang

42

”

29417 72157

Phản quang

43

”

23300 75000

 

44

”

21700 76000

 

45

”

20900 76400

 

46

”

17400 78500

 

47

”

16000 79300

 

48

”

18155 78340

Phản quang

49

”

19139 77853

Phản quang

50

”

22238 75128

Phản quang

 

Tổng cộng 50 biển báo VĐBG (12 biển phản quang)

 

IV. Vị trí cắm biển báo tiếp giáp

TT

Loại, biển báo

VỊ trí cắm (toạ độ)

Ghi chú

01

Biển tiếp giáp

72800 84300

Tiếp giáp Gia Lai

02

”

15800 79400

Tiếp giáp Đăk Nông

 

Tổng cộng 02 biển báo Tiếp giáp

Lịch sử hiệu lực

  1. 26/05/2008
    Ban hành
  2. 05/06/2008
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 09/08/2019

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Quản lý biên giới

234/2025/NĐ-CP•Chính phủ

Quy định đối với tàu quân sự nước ngoài đến nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và tàu quân sự nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đi nước ngoài

Còn hiệu lựcBan hành: 27/8/2025Nghị định
44/2018/TT-BQP•Bộ Quốc phòng

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 09/2016/TT-BQP ngày 03 tháng 02 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 112/2014/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về quản lý cửa khẩu biên giới đất liền

Còn hiệu lựcBan hành: 24/3/2018Thông tư
93/2016/NQ-HĐND•Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai

Về chính sách hỗ trợ nhân dân tham gia tuần tra bảo vệ biên giới; hỗ trợ nhân công phát quang đường tuần tra biên giới, đường lên mốc quốc giới trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Còn hiệu lựcBan hành: 15/12/2016Nghị quyết
162/2016/TT-BQP•Bộ Quốc phòng

Quy định thực hiện một số điều của Nghị định số 71/2015/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về quản lý hoạt động của người, phương tiện trong khu vực biên giới biển nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Còn hiệu lựcBan hành: 21/10/2016Thông tư
09/2016/TT-BQP•Bộ Quốc phòng

Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 112/2014/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về quản lý cửa khẩu biên giới đất liền

Còn hiệu lựcBan hành: 3/2/2016Thông tư
43/2015/TT-BQP•Bộ Quốc phòng

Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 34/2014/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ về quy chế khu vực biên giới đất liền nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Còn hiệu lựcBan hành: 28/5/2015Thông tư
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.