Quyết định

V/v quy định mức tiền thưởng kèm theo các hình thức khen thưởng

Số hiệu: 2198/2001/QĐ-UB

Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Ngày ban hành
2/3/2001
Ngày hiệu lực
2/3/2001
Người ký
Nguyễn Văn Nhân
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Lĩnh vực
Thi đua, khen thưởng
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Vui lòng tra cứu văn bản thay thế trước khi áp dụng.

QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH BÀ RỊA- VŨNG TÀU

V/v Quy định mức tiền thưởng kèm theo các hình thức khen thưởng

_________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA- VŨNG TÀU

 

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND (sửa đổi) ngày 21-6-1994;

Căn cứ Nghị định 56/1998/NĐ-CP ngày 30-7-1998 của Chính phủ “Quy định các hình thức, đối tượng và tiêu chuẩn khen thưởng của Chính phủ, các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, UBND các cấp; cụ thể hóa tiêu chuẩn khen thưởng Huân chương Lao động;

Căn cứ Nghị định số: 77/2000/NĐ-CP ngày 15-12-2000 và công văn số 5942/TC/NSNN ngày 26-11-1999 của Bộ Tài chính hướng dẫn v việc trích kinh phí khen thưởng theo chế độ;

Xét đề nghị của Thường trực Hội đồng Thi đua - khen thưởng tỉnh.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điu I: Nay quy định mức tiền thưởng kèm theo các hình thức khen thưởng trong tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu như sau:

1- Tiền thưởng kèm theo các hình thức khen thưởng của UBND tỉnh; Chính phủ; Thủ tướng Chính phủ; Chủ tịch nước về thành tích xuất sắc thực hiện nhiệm vụ kinh tế xã hội - bảo vệ Tổ quốc và các loại hình Huân chương Độc lập; Huân chương Hồ Chí Minh; Huân chương Sao Vàng tặng thưởng cho cán bộ hoạt động Cách mạng lâu năm sau ngày 15-8-1998. (Thời điểm Nghị định 56/1998-NĐ-CP ngày 30-7-1998 của Chính phủ có hiệu lực)

 

 

Cá nhân

Tập thể

- Bằng khen của UBND tỉnh

200.000đ

400.000đ

- Chiến sĩ thi đua cấp tỉnh

400.000đ

 

- Cờ thi đua của tỉnh

 

3.000.000đ

- Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

400.000đ

800.000đ

- Chiến sĩ thi đua toàn quốc

600.000đ

 

- Cờ thi đua của Chính phủ

 

6.000.000đ

- Huân chương lao động hạng 3

800.000đ

1.600.000đ

- Huân chương lao động hạng 2

1.600.000đ

3.200.000đ

- Huân chương lao động hạng 1

2.000.000đ

4.000.000đ

- Huân chương độc lập, Huân chương Quân công hạng 3

2.600.000đ

5.200.000đ

- Huân chương độc lập, Huân chương Quân công hạng 2

2.800.000d

5.600.000đ

- Huân chương độc lập, Huân chương Quân công hạng 1

3.000.000đ

6.000.000đ

- Anh hùng lao động - Anh hùng LLVT

3.000.000đ

6.000.000đ

- Huân chương Hồ Chí Minh

6.000.000đ

12.000.000đ

- Huân chương Sao vàng

9.000.000đ

18.000.000đ

 

 

2- Mức tiền thưởng cho các hình thức khen thưởng dưới cấp tỉnh, UBND các huyện, thị xã Bà Rịa, TP. Vũng Tàu; các sở, ban, ngành trực thuộc tỉnh, căn cứ điều kiện thực tế quy định mức tiền thưởng cho phù hợp với địa phương, cơ quan mình nhưng không được vượt quá mức tối đa quy định tại Nghị định số 56/1998/NĐ-CP ngày 30-7-1998 của Chính phủ.

Điu II: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá tỉnh; Chủ tịch Hội đồng Thi đua - Khen thưởng tỉnh; thủ trưởng các Sở, ban, ngành trực thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bà Rịa, TP. Vũng Tàu chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ./.

 

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

70/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Bãi bỏ các Quyết định, Chỉ thị của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Còn hiệu lựcBan hành: 27/6/2025Quyết định
67/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Quy định các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất, mức độ chênh lẹch tối đa của từng yếu tố ảnh hưởng đến giá đất để xác định mức tương đồng nhất định, cách thức điều chỉnh đối với từng mức độ chênh lệch của từng yếu tố ảnh hưởng đến giá đất trong việc xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Còn hiệu lựcBan hành: 24/6/2025Quyết định
64/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc đô thị thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Còn hiệu lựcBan hành: 20/6/2025Quyết định
65/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 38/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (01/01/2020-31/12/2024) trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Quyết định số 25/2022/QĐ-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2022; Quyết định số 20/2024/QĐ-UBND ngày 23 tháng 7 năm 2024 và Quyết định số 26/2024/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Còn hiệu lựcBan hành: 20/6/2025Quyết định
63/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Quy định diện tích đất sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp; diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Còn hiệu lựcBan hành: 19/6/2025Quyết định
60/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Còn hiệu lựcBan hành: 17/6/2025Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.