Quyết định

Về việc điều chỉnh thời gian giải quyết thủ tục thuộc lĩnh vực đất đai được quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 1073/QĐ-UBND ngày 28/4/2008 của Chủ tịch UBND tỉnh Lâm Đồng

Số hiệu: 2159/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Lâm Đồng
Ngày ban hành
12/8/2008
Ngày hiệu lực
12/8/2008
Người ký
Huỳnh Đức Hòa
Chức danh người ký
Chủ tịch
Lĩnh vực
Đất đai
Còn hiệu lựcQuyết định

QUYẾT ĐỊNH

Về việc điều chỉnh thời gian giải quyết thủ tục thuộc lĩnh vực đất đai

được quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 1073/QĐ-UBND

ngày 28/4/2008 của Chủ tịch UBND tỉnh Lâm Đồng

      __________________________________

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

 

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2003 và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Quyết định số 93/2007/QĐ-TTg ngày 22/6/2007 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại các cơ quan hành chính Nhà nước ở địa phương;

Căn cứ Quyết định số 1073/QĐ-UBND ngày 28/4/2008 của UBND tỉnh Lâm Đồng về ban hành các loại TTHC thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Sở Tài nguyên và Môi trường;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Văn bản số 484/TN&MT ngày 16/6/2008, V/v xem xét lại thời gian giải quyết các loại hồ sơ đất đai trong Quyết định số 1073/QĐ-UBND của UBND tỉnh ngày 28/4/2008;

Theo đề nghị của Sở Nội vụ tỉnh Lâm Đồng tại Tờ trình số 350/TTr-SNV ngày 06/8/2008 về việc điều chỉnh thời gian giải quyết thủ tục hành chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh thời gian giải quyết các thủ tục thuộc lĩnh vực đất đai đã quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1073/QĐ-UBND ngày 28/4/2008 của UBND tỉnh Lâm Đồng V/v quy định các loại thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng, như sau:

1. Giao đất, cho thuê đất đã được giải phóng mặt bằng hoặc không phải giải phóng mặt bằng đối với tổ chức trong nước, tổ chức nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài.

a) Trường hợp giao đất không thu tiền sử dụng đất:

Thời gian giải quyết không quá 17 ngày làm việc, trong đó:

- Sở Tài nguyên và Môi trường: 14 ngày. Trường hợp phải trích đo địa chính thì được cộng thêm 10 ngày.

- UBND tỉnh: 03 ngày.

b) Trường hợp giao đất có thu tiền sử dụng đất:

Thời gian giải quyết không quá 28 ngày làm việc, trong đó:

- Sở Tài nguyên và Môi trường: 14 ngày. Trường hợp phải trích đo địa chính thì được cộng thêm 10 ngày.

- UBND tỉnh: 03 ngày.

- Sở Tài chính: 07 ngày.

- UBND tỉnh. 02 ngày.

- Chi cục thuế: 02 ngày

c) Trường hợp cho thuê đất:

Thời gian giải quyết không quá 26 ngày làm việc, trong đó:

- Sở Tài nguyên và Môi trường: 14 ngày. Trường hợp phải trích đo địa chính thì được cộng thêm 10 ngày.

- UBND tỉnh: 03 ngày.

- Sở Tài chính: 07 ngày.

- UBND tỉnh: 02 ngày.

2. Giao đất, cho thuê đất chưa được giải phóng mặt bằng đối với tổ chức trong nước, tổ chức nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài

a) Bước 1: Chấp thuận phạm vi ranh giới, diện tích

Thời gian giải quyết 20 ngày làm việc, trong đó:

- Sở Tài nguyên - Môi trường 17 ngày làm việc.

- UBND tỉnh 03 ngày làm việc.

b) Bước 2: Quyết định thu hồi đất

+ Hồ sơ gồm có:

- Thông báo về việc thu hồi đất của Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng;

- Phương án tổng thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

+ Thời gian giải quyết 15 ngày làm việc, trong đó:

- Sở Tài nguyên và Môi trường 10 ngày làm việc.

- UBND tỉnh 05 ngày làm việc

c) Bước 3: Quyết định giao đất, cho thuê đất.

Thời gian, quy trình giải quyết thực hiện như khoản 1, điều này.

3. Chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp phải xin phép

a) Trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất không phải tính giá đất

Thời gian giải quyết không quá 14 ngày làm việc, trong đó:

- Sở Tài nguyên - Môi trường 08 ngày làm việc.

- UBND tỉnh 03 ngày làm việc.

- Chi cục thuế 03 ngày làm việc.

b) Trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất phải tính giá đất

Thời gian, quy trình giải quyết thực hiện như điểm b, khoản 1, điều này.

4. Gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất

Thời gian giải quyết thực hiện như khoản 1, điều này.

5. Thu hồi đất đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 và khoản 8 Điều 38 của Luật Đất đai

Thời gian giải quyết 25 ngày làm việc, trong đó:

- Sở Tài nguyên - Môi trường 20 ngày làm việc.

- UBND tỉnh 05 ngày làm việc.

6. Chuyển từ hình thức thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất

Thời gian giải quyết thực hiện như điểm b, khoản 1, điều này.

7. Chuyển nhượng quyền sử dụng đất (đối với tổ chức)

Thời gian giải quyết 08 ngày làm việc, trong đó:

- Sở Tài nguyên - Môi trường 05 ngày làm việc

- Chi Cục thuế: 03 ngày làm việc.

Trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất tại các huyện Đạ Huoai, Đạ Tẻh, Cát Tiên, Đam Rông thì được cộng  thêm 02 ngày để bảo đảm thời gian cho việc luân chuyển hồ sơ giữa Sở Tài nguyên và Môi Trường với Chi cục thuế các huyện.

Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Cục trưởng Cục thuế, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành./-

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Đất đai

29/2026/QĐ-UBNDUBND Thành phố Cần Thơ

Quy định mức chi đảm bảo cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Còn hiệu lựcBan hành: 25/3/2026Quyết định
19/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

Ban hành quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác xây dựng, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất, xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Còn hiệu lựcBan hành: 10/3/2026Quyết định
08/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên

Hệ số điều chỉnh giá đất nông nghiệp làm căn cứ tính tiền bồi thường khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Còn hiệu lựcBan hành: 28/2/2026Quyết định
13/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Hà Tĩnh

Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Trung tâm Phát triển quỹ đất với các cơ quan cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã và cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Còn hiệu lựcBan hành: 26/2/2026Quyết định
17/2026/QĐ-UBNDUBND Thành phố Cần Thơ

Quy định về tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất dưới 02 ha đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Còn hiệu lựcBan hành: 26/2/2026Quyết định
13/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

Quy định một số yếu tố khác hình thành doanh thu và chi phí phát triển khi xác định giá đất theo phương pháp thặng dư; các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Còn hiệu lựcBan hành: 22/2/2026Quyết định

Cùng cơ quan ban hành: UBND tỉnh Lâm Đồng

16/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Lâm Đồng

Phân cấp cho cơ quan, người có thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được phân cấp trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Còn hiệu lựcBan hành: 25/3/2026Quyết định
15/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Lâm Đồng

Quy định số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự và số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Còn hiệu lựcBan hành: 16/3/2026Quyết định
14/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Lâm Đồng

Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng đến năm 2030

Còn hiệu lựcBan hành: 9/3/2026Quyết định
13/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Lâm Đồng

Quy định về nội dung, mức hỗ trợ và danh mục sản phẩm áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng giai đoạn 2026 - 2030

Còn hiệu lựcBan hành: 24/2/2026Quyết định
12/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Lâm Đồng

Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) cụ thể để xác định đơn giá thuê đất hàng năm; mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính tiền thuê đất đối với xây dựng công trình ngầm, công trình ngầm nằm ngoài phần không gian sử dụng đất đã xác định cho người sử dụng đất, đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Còn hiệu lựcBan hành: 5/2/2026Quyết định
10/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Lâm Đồng

Quy định định mức số lượng học sinh trên lớp trong những trường hợp đặc biệt tại các cơ sở giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Còn hiệu lựcBan hành: 5/2/2026Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.