Quyết định

quy định giá bán buôn, bán lẻ nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn Thành phố Hải Phòng

Số hiệu: 21/2023/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
UBND thành phố Hải Phòng
Ngày ban hành
18/7/2023
Ngày hiệu lực
1/8/2023
Người ký
Nguyễn Đức Thọ
Chức danh người ký
Phó chủ tịch
Còn hiệu lựcQuyết định

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 21/2023/QĐ-UBND | Hải Phòng, ngày 18 tháng 7 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH GIÁ BÁN BUÔN, BÁN LẺ NƯỚC SẠCH SỬ DỤNG CHO MỤC ĐÍCH SINH HOẠT KHU VỰC NÔNG THÔN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch;

Căn cứ Nghị định số 124/2011/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2011 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 44/2021/TT-BTC ngày 18 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về khung giá, nguyên tắc, phương pháp xác định giá nước sạch sinh hoạt;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 128/TTr-SNN ngày 23 tháng 6 năm 2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về giá bán buôn, bán lẻ nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn thành phố Hải Phòng trừ vùng phục vụ của Công ty Cổ phần Cấp nước Hải Phòng.

2. Đối tượng áp dụng: Quyết định này áp dụng đối với cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân cấp nước và sử dụng nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn thành phố Hải Phòng, trừ vùng phục vụ của các đơn vị cấp nước đã được Ủy ban nhân dân thành phố quyết định giá bán nước sạch cho mục đích sinh hoạt khu vực nông thôn.

Điều 2. Quy định giá bán buôn, bán lẻ nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn thành phố Hải Phòng, cụ thể như sau:

| TT | Nhóm khách hàng sử dụng nước sạch | Ký hiệu | Hệ số tính giá cụ thể đối với từng bậc thang, nhóm khách hàng | Giá bán nước sạch (đồng/m 3 ) | | ||||||| | | | | | Khai thác nước thô từ Công trình thủy lợi | Khai thác nước thô từ nguồn nước mặt khác | | I | Giá bán lẻ nước sạch bình quân | | | 9.000 | 8.000 | | II | Giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt | | | | | | 1 | Hộ dân cư khu vực nông thôn | | | | | | - | Mức dưới 10m 3 /đồng hồ/tháng | SH1 | 0,80 | 7.200 | 6.400 | | - | Từ trên 10 m3 - 20 m 3 /đồng hồ/tháng | SH2 | 1,00 | 9.000 | 8.000 | | - | Từ trên 20 m 3 - 30 m 3 /đồng hồ/tháng | SH3 | 1,10 | 9.900 | 8.800 | | - | Mức trên 30m 3 /đồng hồ/tháng | SH4 | 1,50 | 13.500 | 12.000 | | 2 | Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận) | HCSN | 1,10 | 9.900 | 8.800 | | 3 | Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất | SX | 1,30 | 11.700 | 10.400 | | 4 | Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ | KD | 2,00 | 18.000 | 16.000 | | III | Giá bán buôn nước sạch sinh hoạt | | | 6.000 | 5.000 |

Giá bán chưa bao gồm thuế GTGT, giá dịch vụ thoát nước, phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt, thuế tài nguyên nước (đối với các nhà máy nước khai thác nước thô từ nguồn nước mặt khác)

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2023 và thay thế Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Ủy ban nhân dân thành phố về giá nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, quận; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các các xã, thị trấn; Thủ trưởng các ngành, các cơ quan, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Nơi nhận: - Như Điều 4; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tư pháp (Cục KTVB QPPL); - Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính; - Vụ pháp chế - Bộ NN&PTNT; - TT HĐND TP; - Đoàn Đại biểu Quốc hội TP; - CT, các PCT UBND TP; - Các Sở, ban, ngành; - UBND các quận, huyện; - Đài PTTH HP, Báo HP; - Công báo TP; Cổng TTĐT TP; - CVP, các PCVP UBND TP; - Các phòng CV; - Lưu: VT. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Đức Thọ

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: UBND thành phố Hải Phòng

20/2026/QĐ-UBNDUBND thành phố Hải Phòng

Quy định về miễn, giảm giá dịch vụ sử dụng phà Đồng Bài - Cái Viềng

Còn hiệu lựcBan hành: 20/3/2026Quyết định
19/2026/QĐ-UBNDUBND thành phố Hải Phòng

Quy định quy trình kiểm tra nội dung về đăng ký kinh doanh trên địa bàn thành phố Hải Phòng

Còn hiệu lựcBan hành: 19/3/2026Quyết định
18/2026/QĐ-UBNDUBND thành phố Hải Phòng

Quy định về cải tạo, chỉnh trang đối với các khu vực đô thị không bảo đảm hạ tầng giao thông hoặc nguồn nước phục vụ chữa cháy theo quy định của pháp luật, quy chuẩn kỹ thuật trong hoạt động phòng cháy và chữa cháy trên địa bàn thành phố Hải Phòng

Còn hiệu lựcBan hành: 18/3/2026Quyết định
17/2026/QĐ-UBNDUBND thành phố Hải Phòng

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chi tiết một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng ban hành kèm theo Quyết định số 171/2025/QĐ-UBND ngày 24/9/2025 của Uỷ ban nhân dân thành phố

Còn hiệu lựcBan hành: 17/3/2026Quyết định
16/2026/QĐ-UBNDUBND thành phố Hải Phòng

Ban hành quy định quản lý công viên, cây xanh, mặt nước trên địa bàn thành phố Hải Phòng

Còn hiệu lựcBan hành: 16/3/2026Quyết định
15/2026/QĐ-UBNDUBND thành phố Hải Phòng

Ban hành Quy định tiêu chuẩn chức danh viên chức quản lý trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thành phố

Còn hiệu lựcBan hành: 12/3/2026Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.