Quyết định

Về việc bổ sung một số nội dung tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 53/2020/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND tỉnh quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 trên địa bàn tỉnh Sơn La

Số hiệu: 21/2021/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Ngày ban hành
10/9/2021
Ngày hiệu lực
25/9/2021
Người ký
Hoàng Quốc Khánh
Chức danh người ký
Chủ tịch
Lĩnh vực
Đất đai
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Quyết định 52/2021/QĐ-UBND (hiệu lực 10/01/2022).

QUYẾT ĐỊNH

Về việc bổ sung một số nội dung tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 53/2020/QĐ-UBND  ngày 31/12/2020 của UBND tỉnh quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 trên địa bàn tỉnh Sơn La

_______________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 135/2016/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 123/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Thông tư số 332/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính;

Căn cứ Thông tư số 333/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính;

Căn cứ Thông tư số 10/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính;

Căn cứ Thông tư số 11/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 333/TTr-STC ngày 20 tháng 8 năm 2021.

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban hành kèm theo Quyết  định số 53/2020/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2020 của UBND tỉnh về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 trên địa bàn tỉnh Sơn La (áp dụng cho các vị trí, tuyến đường quy định tại Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 27 tháng 4 năm 2021 của UBND tỉnh Sơn La về việc điều chỉnh, bổ sung một số nội dung quy định tại Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024), như sau:

1. Bổ sung hệ số điều chỉnh giá đất ở tại đô thị tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Quyết định số 53/2020/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2020 của UBND tỉnh Sơn La: Chi tiết tại Biểu số 01 kèm theo.

2. Bổ sung hệ số điều chỉnh giá đất ở tại đô thị tại Phụ lục số 04 ban hành kèm theo Quyết định số 53/2020/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2020 của UBND tỉnh Sơn La: Chi tiết tại Biểu số 02 kèm theo.

3. Bổ sung hệ số điều chỉnh giá đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn tại Phụ lục số 09 ban hành kèm theo Quyết định số 53/2020/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2020 của UBND tỉnh Sơn La: Chi tiết tại Biểu số 03 kèm theo.

4. Bổ sung hệ số điều chỉnh giá đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn tại Phụ lục số 12 ban hành kèm theo Quyết định số 53/2020/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2020 của UBND tỉnh Sơn La: Chi tiết tại Biểu số 04 kèm theo.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 9 năm 2021.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Biểu số 01

BỔ SUNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ
THUỘC PHỤ LỤC SỐ 01 - THÀNH PHỐ SƠN LA

(Kèm theo Quyết định số 21/2021/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 của UBND tỉnh)

 

STT

Tuyến đường

 Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

A

ĐẤT Ở ĐÔ THỊ

 

 

 

 

 

43.43

Khu tái định cư trường Trung cấp Luật Tây Bắc, phường Chiềng Sinh

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch 13,5 m

1,0

 

 

 

 

43.46

Khu quy hoạch dân cư bản Mé Ban, phường Chiềng Cơi (Khu đất thu hồi của Công ty Cổ phần Nhôm Sông Hồng)

 

 

 

 

 

-

Bổ sung tuyến đường 16,5 m

1,0

 

 

 

 

-

Bổ sung tuyến đường 11,5 m

1,0

 

 

 

 

-

Bổ sung tuyến đường 8,0 m

1,0

 

 

 

 

 

Biểu số 02

BỔ SUNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ
THUỘC PHỤ LỤC SỐ 4 - HUYỆN MƯỜNG LA

(Kèm theo Quyết định số 21/2021/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 của UBND tỉnh)

 

STT

Tuyến đường

 Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

A

ĐẤT Ở ĐÔ THỊ

 

 

 

 

 

XVII

Đường quy hoạch vào khu đất kho lương thực cũ tại tiểu khu 1, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La

1,0

1,0

 

 

 

 

Biểu số 03

BỔ SUNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ VÀ

ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN THUỘC PHỤ LỤC SỐ 09 - HUYỆN MỘC CHÂU

(Kèm theo Quyết định số 21/2021/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 của UBND tỉnh)

 

STT

Tuyến đường

 Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021

Ghi chú

Vị trí   1

Vị trí               2

Vị trí            3

Vị trí              4

Vị trí                 5

A

ĐẤT Ở ĐÔ THỊ

 

 

 

 

 

 

A2

Thị trấn Nông trường Mộc Châu

 

 

 

 

 

 

-

Tuyến đường theo Nghị định 10 sau khách sạn Mường Thanh, thị trấn Nông trường Mộc Châu: Từ Quốc lộ 6 đến Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 20m

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

 

-

Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 20 m đến cổng chính Bệnh viện Đa khoa Thảo nguyên

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

 

-

Tuyến đường từ hết đất quy hoạch hồ 70 theo đường Tỉnh lộ 104 đến Trạm biến áp 110Kv

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

 

-

Tuyến đường bê tông từ ranh giới thửa  đất số 08 đến hết thửa đất số 15 tờ bản đồ số 20, tiểu khu 32, thị trấn Nông Trường Mộc Châu

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

 

B

ĐẤT Ở NÔNG THÔN

         

 

2

Xã Đông Sang

         

 

-

Tuyến đường theo Nghị định 10 tại bản Áng 3, xã Đông Sang

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

 

 

Biểu số 04

BỔ SUNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ VÀ

ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN THUỘC PHỤ LỤC SỐ 12 - HUYỆN PHÙ YÊN

(Kèm theo Quyết định số 21/2021/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 của UBND tỉnh)

 

STT

Tuyến đường

 Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

A

ĐẤT Ở ĐÔ THỊ

 

 

 

 

 

4

Khu đô thị công viên 2/9

 

 

 

 

 

4.1

Các đường nhánh xung quanh công viên 2/9

 

1,0

1,0

 

 

4.2

Đường nhánh tiếp giáp với công viên 2/9

 

1,0

1,0

 

 

24

Các tuyến đường còn lại

 

 

 

 

 

-

Đường từ Quốc Lộ 37 đi công viên 2/9 mở rộng (đường có mặt rộng 16,5m)

1,0

1,0

1,0

 

 

-

Đường nhánh khu đô thị Đống Đa (đường có mặt rộng 13,5m)

1,0

1,0

1,0

 

 

-

Đường nhánh khu đô thị Đống Đa (đường có mặt rộng 7,5m)

1,0

1,0

1,0

 

 

-

Đường nội thị từ Quốc lộ 37 (từ nhà may Hòa Thuận) xuống tiếp giáp với đường Quang Huy (đường Xăng dầu)

1,0

1,0

1,0

 

 

-

Các đường nhánh xe con không vào được (đất trong quy hoạch đô thị)

1,0

1,0

1,0

 

 

-

Các đường bê tông rộng 2,5 trở lên đường liên bản Phố, bản Kim Tân (trong quy hoạch đô thị)

1,0

1,0

1,0

 

 

-

Đường dọc Quốc lộ 37 đi ngã tư Huy Bắc (đài phun nước)

1,0

1,0

1,0

 

 

B

ĐẤT Ở NÔNG THÔN

 

 

 

 

 

IB2

Đất cụm xã Gia Phù

 

 

 

 

 

 

Đường nội bộ khu dân cư bản Lá, xã Gia Phù đường có mặt cắt rộng 6,0 m

1,0

1,0

1,0

 

 

 

Lịch sử hiệu lực

  1. 10/09/2021
    Ban hành
  2. 25/09/2021
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 10/01/2022

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Đất đai

29/2026/QĐ-UBNDUBND Thành phố Cần Thơ

Quy định mức chi đảm bảo cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Còn hiệu lựcBan hành: 25/3/2026Quyết định
19/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

Ban hành quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác xây dựng, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất, xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Còn hiệu lựcBan hành: 10/3/2026Quyết định
08/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên

Hệ số điều chỉnh giá đất nông nghiệp làm căn cứ tính tiền bồi thường khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Còn hiệu lựcBan hành: 28/2/2026Quyết định
13/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Hà Tĩnh

Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Trung tâm Phát triển quỹ đất với các cơ quan cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã và cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Còn hiệu lựcBan hành: 26/2/2026Quyết định
17/2026/QĐ-UBNDUBND Thành phố Cần Thơ

Quy định về tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất dưới 02 ha đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Còn hiệu lựcBan hành: 26/2/2026Quyết định
13/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

Quy định một số yếu tố khác hình thành doanh thu và chi phí phát triển khi xác định giá đất theo phương pháp thặng dư; các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Còn hiệu lựcBan hành: 22/2/2026Quyết định

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La

09/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Sơn La

Quy định số lượng Đội dân phòng và số lượng thành viên Đội dân phòng trên địa bàn tỉnh Sơn La

Còn hiệu lựcBan hành: 9/3/2026Quyết định
08/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Sơn La

Ban hành Quy trình kiểm tra nội dung về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Sơn La

Còn hiệu lựcBan hành: 16/2/2026Quyết định
07/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Sơn La

Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật lập phương án sử dụng đất có nguồn gốc từ các nông, lâm trường bàn giao cho địa phương quản lý, sử dụng trên địa bàn tỉnh Sơn La

Còn hiệu lựcBan hành: 11/2/2026Quyết định
06/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Sơn La

Bãi bỏ Quyết định số 66/2025/QĐ-UBND ngày 15/7/2025 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Sơn La

Còn hiệu lựcBan hành: 11/2/2026Quyết định
05/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Sơn La

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 44/2022/QĐ-UBND ngày 31/12/2022 của UBND tỉnh về việc phân cấp thẩm quyền quyết định thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch, xử lý tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại trên địa bàn tỉnh Sơn La

Còn hiệu lựcBan hành: 6/2/2026Quyết định
04/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Sơn La

Quy định mức chi cho hoạt động phòng, chống bạo lực gia đình trên địa bàn tỉnh Sơn La

Còn hiệu lựcBan hành: 26/1/2026Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.