Quyết định

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 34/2019/QĐ-UBND ngày 08 tháng 11 năm 2019 của UBND tỉnh quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, đơn vị, địa phương thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Bình

Số hiệu: 21/2020/qđ-ubnd

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình
Ngày ban hành
20/11/2020
Ngày hiệu lực
1/12/2020
Người ký
Nguyễn Xuân Quang
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Hết hiệu lực một phầnQuyết định

Văn bản còn hiệu lực nhưng đã được sửa đổi, bổ sung

Đã được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định 51/2022/QĐ-UBND. Hãy đối chiếu các điều khoản đã bị thay đổi.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 21/2020/QĐ-UBND | Quảng Bình, ngày 20 tháng 11 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 34/2019/QĐ-UBND NGÀY 08 THÁNG 11 NĂM 2019 CỦA UBND TỈNH QUY ĐỊNH TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG TẠI CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, ĐỊA PHƯƠNG THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH QUẢNG BÌNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Nghị định 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc thiết bị;

Căn cứ ý kiến của Thường trực HĐND tỉnh tại Công văn số 167/HĐND-VP ngày 17 tháng 11 năm 2020 của Thường trực HĐND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung danh mục tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Bình;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 3782/TTr-STC ngày 29 tháng 10 năm 2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 34/2019/QĐ-UBND ngày 08 tháng 11 năm 2019 của UBND tỉnh quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, đơn vị, địa phương thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Bình:

1. Sửa đổi tên gọi tiểu mục 8.1 Mục 8 và bổ sung tiêu chuẩn, định mức của 10 chủng loại máy móc, thiết bị chuyên dùng tại Phụ lục 01 tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh (Chi tiết có Phụ lục 01 kèm theo).

2. Sửa đổi tiểu mục 1.848 Mục 1 và bổ sung 32 chủng loại máy móc, thiết bị chuyên dùng tại Phụ lục số 03 tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các trường dạy nghề (Chi tiết có Phụ lục 02 kèm theo).

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2020.

Điều 3. Trách nhiệm thi hành

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Cục Quản lý giá (Bộ Tài chính); - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Vụ pháp chế - Bộ Tài chính; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - Sở Tư pháp; - Báo QB, Đài PT-TH QB; - VP UBND tỉnh; - Trường CĐ Nghề QB; - TT Tin học - Công báo tỉnh; - Lưu VT, TH. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Xuân Quang

PHỤ LỤC 01

(Kèm theo Quyết định số 21/2020/QĐ-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2020 của UBND tỉnh Quảng Bình)

| STT | Chủng loại máy móc, thiết bị chuyên dùng | Mục đích sử dụng | | ĐVT | | Số lượng tối đa | | | |||||||||| | 8.1 | Trung tâm ứng dụng và Thống kê Khoa học và Công nghệ | | | | | | | | | 8.1.59 | Máy chiếu | Tập huấn chuyển giao | | Cái | | 2 | | | | 8.1.60 | Tủ sấy | Bảo quản dụng cụ cấy | | Cái | | 2 | | | | 8.1.61 | Kính hiển vi điện tử | Nuôi cấy vi sinh | | Cái | | 1 | | | | 8.1.62 | Hệ thống lên men | Nuôi cấy vi sinh | | Cái | | 4 | | | | 8.1.63 | Máy lắc vòng gia nhiệt | Nuôi cấy vi sinh | | Cái | | 1 | | | | 8.1.64 | Hệ thống tạo nhiệt tuần hoàn phòng kín | Sản xuất giống nấm các loại | | HT | | 1 | | | | 8.1.65 | Máy đánh tơi nguyên liệu | Sản xuất giống nấm các loại | | Cái | | 2 | | | | 8.1.66 | Hệ thống sản xuất thử nghiệm trà túi lọc | Sản xuất trà túi lọc | | HT | | 1 | | | | | Máy nghiền nguyên liệu tươi và khô | | | Cái | | 1 | | | | | Máy rang, sao nguyên liệu | | | Cái | | 1 | | | | | Máy sấy nguyên liệu | | | Cái | | 1 | | | | | Máy in Date bán tự động | | | Cái | | 1 | | | | | Máy phối trộn nguyên liệu | | | Cái | | 1 | | | | | Máy ép định dạng nguyên liệu | | | Cái | | 1 | | | | | Máy bọc và dán màng co tự động | | | Cái | | 1 | | | | 8.1.67 | Hệ thống chiết xuất, cô đặc cây dược liệu | Chiết suất các loại dược liệu | | HT | | 1 | | | | | Máy rửa dược liệu | | | Cái | | 1 | | | | | Máy nén khí | | | Cái | | 1 | | | | | Máy cắt dược liệu | | | Cái | | 1 | | | | | Máy sấy lạnh hút chân không | | | Cái | | 1 | | | | | Tháp giải nhiệt | | | Cái | | 1 | | | | | Máy xay (kiểu nghiền búa công nghiệp) | | | Cái | | 1 | | | | | Máy phối trộn nguyên liệu | | | Máy | | 1 | | | | 8.1.68 | Hệ thống sản xuất thử nghiệm lọc nước tinh khiết kết hợp từ trường, điện phân OZON | Sản xuất nước lọc tinh khiết | | HT | | 1 | | | | | Bồn chứa nước đầu nguồn | | | Cái | | 1 | | | | | Bơm cấp nguồn | | | Cái | | 1 | | | | | Bơm định lượng chất điều chỉnh PH và keo tụ BL 10 | | | Cái | | 1 | | | | | Thiết bị lọc đa lớp (Lọc kim loại nặng) | | | Bộ | | 1 | | | | | Thiết bị làm mềm tiền xử lý bảo vệ máy RO | | | Bộ | | 1 | | | | | Thiết bị lọc catridge 5 micron bảo vệ màng RO cấp | | | Bộ | | 1 | | | | | Thiết bị lọc thẩm thấu ngược | | | Bộ | | 1 | | | | | Bơm nước thành phẩm cho hệ thống đóng bình | | | Bộ | | 1 | | | | | Thiết bị siêu lọc 0.2micron - Lọc xác khuẩn | | | Bộ | | 1 | | | | | Thiết bị tiệt trùng UV - (OZONE) Trộn ERECTOR | | | Bộ | | 1 | | | | | Thiết bị lọc đa lớp Multimedia Filter | | | Bộ | | 1 | | | | | Thiết bị làm mềm tiền xử lý bảo vệ máy Ion | | | Bộ | | 1 | | | | | Thiết bị lọc catridge 5micron bảo vệ màng RO | | | Bộ | | 1 | | | | | Thiết bị lọc UF chuyên dụng cho Ion kiềm alkaline | | | Bộ | | 1 | | | | | Thiết bị điện giải ion kiềm Alkaline | | | Bộ | | 2 | | | | | Máy nhổ nắp bình tự động | | | Cái | | 1 | | | | | Máy nén khí 1HP bình tích áp 250 lít | | | Cái | | 1 | | | | | Máy rửa vỏ ngoài bình 5galon tự động | | | Cái | | 1 | | | | | Máy cấp bình rỗng tự động | | | Cái | | 1 | | | | | Máy cấp nắp bình tự động | | | Cái | | 1 | | | | | Máy xúc rửa, chiết rót, đóng nắp bình tự động QGF- | | | Cái | | 1 | | | | | Máy co màng 5GALON | | | Cái | | 1 | | | | | Hệ thống chiết rót bình bán tự động | | | HT | | 1 | | | | | Máy chiết chai pet 3 in 1 | | | Cái | | 1 | | | | | Hệ thống cấp nắp chai tự động | | | HT | | 1 | | | | | Máy s ấ y khô chai pet | | | Cái | | 1 | | | | | Hệ thống co màng chai pet | | | HT | | 1 | | | | | Máy in hạn sử dụng | | | Cái | | 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |

PHỤ LỤC 02

(Kèm theo Quyết định số 21/2020/QĐ-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2020 của UBND tỉnh Quảng Bình)

| STT | Chủng loại máy móc, thiết bị chuyên dùng | Mục đích sử dụng | ĐVT | Số lượng tối đa | |||||| | 1 | Trường Cao đẳng nghề | | | | | 1.848 | Máy đính cúc | Đào tạo nghề | Bộ | 5 | | 1.964 | Bàn họp giáo viên 06 chỗ ngồi + ghế | Đào tạo nghề | Bộ | 10 | | 1.965 | Máy điều hòa | Đào tạo nghề | Cái | 10 | | 1.966 | Bàn họp hội đồng hình elip | Đào tạo nghề | Cái | 2 | | 1.967 | Máy lọc nước 3 chế độ (nóng, lạnh, thường) công suất lớn. | Đào tạo nghề | Cái | 15 | | 1.968 | Máy chiếu + màn chiếu | Đào tạo nghề | Bộ | 15 | | 1.969 | Bàn hội trường có yếm | Đào tạo nghề | Cái | 40 | | 1.970 | Bộ tăng âm loa đài (cỡ lớn, cỡ vừa) | Đào tạo nghề | Bộ | 2 | | 1.971 | Xà lệch 2 | Đào tạo nghề | Cái | 2 | | 1.972 | Xà kép | Đào tạo nghề | Cái | 2 | | 1.973 | Ghế tập lưng bụng | Đào tạo nghề | Cái | 2 | | 1.974 | Máy đi bộ trên không | Đào tạo nghề | Cái | 2 | | 1.975 | Thiết bị tập tay, vai | Đào tạo nghề | Cái | 2 | | 1.976 | Xe đạp toàn thân | Đào tạo nghề | Cái | 2 | | 1.977 | Máy may 1 kim | Đào tạo nghề | Bộ | 30 | | 1.978 | Máy may 2 kim điện tử | Đào tạo nghề | Bộ | 30 | | 1.979 | Máy CAN SAI | Đào tạo nghề | Bộ | 5 | | 1.980 | Máy thùa | Đào tạo nghề | Bộ | 5 | | 1.981 | Tủ nấu cơm 10 khay | Đào tạo nghề | Cái | 1 | | 1.982 | Kệ úp chén bát | Đào tạo nghề | Cái | 1 | | 1.983 | Hệ thống hút mùi cho bếp | Đào tạo nghề | Bộ | 3 | | 1.984 | Bàn chậu rửa 2 hố | Đào tạo nghề | Cái | 10 | | 1.985 | Bàn chia thức ăn | Đào tạo nghề | Cái | 10 | | 1.986 | Bếp ga 3 công nghiệp | Đào tạo nghề | Cái | 10 | | 1.987 | Tủ đông | Đào tạo nghề | Cái | 3 | | 1.988 | Tủ để thực phẩm khô | Đào tạo nghề | Cái | 3 | | 1.989 | Bàn chế biến có giá dưới | Đào tạo nghề | Cái | 10 | | 1.990 | Quầy 1 chậu có cửa và thùng rác âm | Đào tạo nghề | Cái | 10 | | 1.991 | Máy pha cà phê | Đào tạo nghề | Cái | 3 | | 1.992 | Máy làm kem tươi | Đào tạo nghề | Cái | 3 | | 1.993 | Smart TV 4K 75 inch | Đào tạo nghề | Cái | 10 | | 1.994 | Tủ bánh lạnh | Đào tạo nghề | Cái | 3 | | 1.995 | Bộ bàn bếp ga (Bàn + bếp ga đôi âm) | Đào tạo nghề | Bộ | 20 |

Lịch sử hiệu lực

  1. 20/11/2020
    Ban hành
  2. 01/12/2020
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 01/12/2022
    Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định 51/2022/QĐ-UBND

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình

28/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình

Ban hành quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Còn hiệu lựcBan hành: 27/6/2025Quyết định
27/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình

Bãi bỏ Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND ngày 14 tháng 02 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ tỉnh Quảng Bình

Còn hiệu lựcBan hành: 27/6/2025Quyết định
24/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình

quy định các trường hợp, biện pháp, mức hỗ trợ di dời đối với từng loại vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Còn hiệu lựcBan hành: 28/5/2025Quyết định
22/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình

Phân cấp thẩm quyền hỗ trợ kinh phí đối với một số nội dụng quy định tại Nghị quyết số 06/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của hội đồng nhân dân tỉnh quy định chính sách hỗ trợ sáng tạo khoa học và đối mới công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2021-2025

Còn hiệu lựcBan hành: 23/5/2025Quyết định
23/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình

Phân cấp thẩm quyền cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại Giấy phép sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế; cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ cho người phụ trách an toàn tại cơ sở X-quang chẩn đoán trong y tế hoạt động trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Còn hiệu lựcBan hành: 23/5/2025Quyết định
19/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình

Điều lệ tổ chức và hoạt động Quỹ phát triển đất tỉnh Quảng Bình

Còn hiệu lựcBan hành: 18/4/2025Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.