QUYẾT ĐỊNH Quy định mức trần thù lao công chứng và chi phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Hà Nam __________________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003; Căn cứ Luật Công chứng ngày 20 tháng 6 năm 2014; Căn cứ Nghị định số 29/2015/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Công chứng; Căn cứ Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 15 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định mức trần thù lao công chứng tại các tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Hà Nam như sau:
Điều 2. Quy định mức trần chi phí chứng thực tại Phòng Tư pháp các huyện, thành phố và Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Hà Nam (trong trường hợp người yêu cầu chứng thực đề nghị) như sau: 1. Đánh máy giấy tờ, văn bản (trang A4): 5.000 đồng/trang. 2. Sao chụp văn bản (trang A3): 1.000 đồng/trang. 3. Sao chụp văn bản (trang A4): 500 đồng/trang. Điều 3. Trách nhiệm của các tổ chức hành nghề công chứng, Phòng Tư pháp các huyện, thành phố và Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn 1. Trách nhiệm của các tổ chức hành nghề công chứng: a) Các tổ chức hành nghề công chứng xác định mức thù lao cụ thể đối với từng loại việc không vượt quá mức trần thù lao công chứng quy định tại Điều 1 Quyết định này và niêm yết công khai tại trụ sở. Tổ chức hành nghề công chứng thu cao hơn mức trần và mức thu đã niêm yết thì bị xử lý theo quy định của pháp luật. b) Tổ chức hành nghề công chứng có trách nhiệm giải thích rõ cho người có yêu cầu công chứng về thù lao công chứng. 2. Trách nhiệm của Phòng Tư pháp các huyện, thành phố và Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn: Phòng Tư pháp các huyện, thành phố và Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn căn cứ tình hình thực tế ấn định mức chi phí chứng thực nhưng không vượt quá mức trần chi phí chứng thực quy định tại Điều 2 Quyết định này và niêm yết công khai tại trụ sở. Điều 4. Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan hướng dẫn, kiểm tra, thanh tra việc thực hiện thu, chi thù lao công chứng và chi phí chứng thực theo quy định tại Quyết định này và các văn bản pháp luật khác có liên quan. Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; các tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Quyết định
Quy định mức trần thù lao công chứng và chi phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Hà Nam
Số hiệu: 21/2015/QĐ-UBND
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam
- Ngày ban hành
- 22/9/2015
- Ngày hiệu lực
- 2/10/2015
- Người ký
- Nguyễn Xuân Đông
- Chức danh người ký
- Chủ tịch
- Lĩnh vực
- Hộ tịch, quốc tịch, chứng thực
Còn hiệu lựcQuyết định
Văn bản liên quan
Căn cứ ban hành4
Luật · 11/2003/QH11
Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân
Hết hiệu lực toàn bộLuật · 53/2014/QH13
Công chứng
Hết hiệu lực toàn bộNghị định · 23/2015/NĐ-CP
Về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch
Hết hiệu lực một phầnNghị định · 29/2015/NĐ-CP
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Công chứng
Hết hiệu lực toàn bộKhám phá thêm
Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.
Cùng lĩnh vực: Hộ tịch, quốc tịch, chứng thực
184/2025/NQ-HĐND•HĐND tỉnh Hà Tĩnh
Quy định phạm vi một số nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã được ủy quyền cho công chức thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã trong lĩnh vực tư pháp
Còn hiệu lựcBan hành: 10/12/2025Nghị quyết
12/2025/TT-BTP•Bộ Tư pháp
Ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch
Còn hiệu lựcBan hành: 1/7/2025Thông tư
01/2020/TT-BTP•Bộ Tư pháp
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch
Còn hiệu lựcBan hành: 3/3/2020Thông tư
20/2017/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn
Bãi bỏ Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND ngày 20/8/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Còn hiệu lựcBan hành: 13/7/2017Quyết định
73/2016/NQ-HĐND•HĐND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Bãi bỏ Nghị quyết số 28/2008/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc phê chuẩn mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Còn hiệu lựcBan hành: 9/12/2016Nghị quyết
55/2016/QĐ-UBND•UBND tỉnh Ninh Thuận
Về việc bãi bỏ Quyết định số 61/2014/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định đối tượng, phạm vi, mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
Còn hiệu lựcBan hành: 15/9/2016Quyết định
Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam
51/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam
Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Nam
Còn hiệu lựcBan hành: 20/6/2025Quyết định
50/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam
Bãi bỏ Quyết định số 10/2010/QĐ-UBND ngày 12/4/2010 ban hành Quy chế xét công nhận danh hiệu nghệ nhân, thợ giỏi ngành thủ công mỹ nghệ tỉnh Hà Nam và Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 12/6/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế xét công nhận danh hiệu nghệ nhân, thợ giỏi ngành thủ công mỹ nghệ tỉnh Hà Nam ban hành kèm theo Quyết định số 10/2010/QĐ-UBND ngày 12/4/2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam
Còn hiệu lựcBan hành: 19/6/2025Quyết định
49/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam
Bãi bỏ Quyết định số 40/2017/QĐ-UBND của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam ngày 22 tháng 9 năm 2017 về việc ban hành quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh; tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Nam
Còn hiệu lựcBan hành: 17/6/2025Quyết định
47/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam
Đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích trên địa bàn tỉnh Hà Nam
Còn hiệu lựcBan hành: 5/6/2025Quyết định
46/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Chi cục Dân số thuộc Sở Y tế tỉnh Hà Nam
Còn hiệu lựcBan hành: 2/6/2025Quyết định
42/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam
Bãi bỏ một số điều của Quy định bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Nam ban hành kèm theo Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2023 của Uỷ ban nhân dân tỉnh
Còn hiệu lựcBan hành: 30/5/2025Quyết định
Luật Trí AI
Hỏi Luật Trí về văn bản này
Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.