|
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành "Danh mục thuốc BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ CNTP Căn cứ Quyết định số 32-CT ngày 21/1/1984 và QĐ số 47/QĐ-CT ngày 20/2/1990 của Hội đồng Bộ trưởng về việc giao cho Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm quy định các chủng loại thuốc, dạng thuốc, tiêu chuẩn chất lượng các loại thuốc được phép sản xuất, chế biến và sử dụng trong nước; Căn cứ biên bản của Hội đồng tư vấn thuốc bảo vệ thực vật trong phiên họp ngày 25/6/1991 xét các loại thuốc BVTV được phép sử dụng ở Việt Nam; Xét đề nghị của ông Cục trưởng Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật và vụ trưởng Vụ Khoa học Kỹ thuật,
QUYẾT ĐỊNH: Điều 1: Nay ban hành " Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam" kèm theo quyết định này gồm 77 loại thuốc trừ côn trùng, nhện, trừ bệnh, trừ cỏ và trừ chuột. Điều 2: Giao cho Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật quy định hướng dẫn chi tiết việc gia công chế biến, bao gói, nhãn, bảo quản, lưu thông, sử dụng... các loại thuốc trong danh mục để đảm bảo hiệu lực trừ sâu bệnh nhưng không gây hại cho môi trường sống. (Đối với các loại thuốc ngoài danh mục muốn khảo sát hay sử dụng ở Việt Nam sẽ có quy chế riêng). Điều 3: Các ông Chánh văn phòng, Cục trưởng Cục trồng trọt và Bảo vệ thực vật, Vụ trưởng Vụ Khoa học Kỹ thuật và các đơn vị có liên quan có trách nhiện thi hành Quyết định này./. DANH MỤC
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG Ở VIỆT NAM Các loại thuốc trừ côn trùng, nhện: 1. Aluminium phosphide (gastoxin) 2. Bacillus thuringiensis 3. Buprofezin (Applaud) 10WP 4. Cartap (Padan) 95SP 5. Alpha – cypermethrin (Fastac) 5 EC 6. Carbaryl (Sevin) 85 WP 7. Carbofuran (Furadan, Curaterr) 3 G 8. Cypermethrin (Sherpa, Cymbush, Polytrin) 10 EC, 25 EC 9. Cypermethrin + Profenofos (Polytrin) 440 – SWC 10. Diazinon (Basudin, Neocidil) 50 EC 11. Dicofol (Kelthane) 20 EC 12. Dicrotophos (Bidrin) 50 EC 13. Dichlorvos (DDVP, Nuvan) 50 EC 14. Decamethrin (Deltamethrin, Decis) 2,5 EC 15. Dimethoate (Bi 58, Rogor, Roxion, Fostion) 50 EC 16. Endosulfan (Thiodan) 30 EC 17. Esfenvalerate (Sumi – alpha) 5 EC 18. Ethofenpro (Trebon) 10 EC 19. Ethoprophos (Mocap) 6 EC, 10 G, 20 EC 20. Fenithro thion (Sumithion) 50 EC 21. Fenobucarb (Bassa, BPMC, Hopcin) 50 EC 22. Fenpropathrin (Damitol, Rody, Moethrin) 10 EC 23. Fenvalerate (Sumicidin) 10 EC, 20 EC 24. Fenthion (Lebaycid, Baycid) 50 EC 25. Isoprocard (Mipcin) 20 EC, 25 EC, 50 WP 26. Lindane (Gama-BHC, Gama-HCH) 99,5 WP 27. Methamidophos (Filitox, Monitor) 60 SC 28. Methidathion (Supracide) 40 EC 29. Methyl Bromide 98% 30. Monocrotophos (Azodrin, Nuvacron) 50 SCW 31. Methyl paration (Parathion, Wofatox, Metaphos) 50 EC 32. Naled (Dibrom, Flibol, Bromchlorphos) 50 EC, 96 EC 33. Phosalone (Zolone) 35 EC 34. Phosphamidon(Dimecron, Apamidon) 50 SCW 35. Teflubenzuron (Nomolt) 5 EC 36. Trichlorfon 50 EC, 80 WP 37. Rotenone Thuốc trừ bệnh: 38. Benomyl (Fundazol, Benlate) 50EC
Thuốc trừ cỏ:
Thuốc trừ chuột:
Chú thích những từ viết tắt trong danh mục: EC: dạng thuốc hoá sữa hay nhũ dầu WP: dạng thuốc bột thấm nước hay bột hoà nước SP: dạng thuốc bột tan trong nước. G hay GR: dạng thuốc hạt SWC (hoặc SCW, SL, SC): dung dịch tan trong nước. D: dạng thuốc bột./. |
Quyết định
Ban hành "Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam"
Số hiệu: 208/BVTV-KHKT/QĐ
- Cơ quan ban hành
- Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm
- Ngày ban hành
- 16/7/1991
- Ngày hiệu lực
- 31/7/1991
- Người ký
- Vũ Tuyên Hoàng
- Chức danh người ký
- Bộ trưởng
Còn hiệu lựcQuyết định
Văn bản liên quan
Khám phá thêm
Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.
Cùng cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm
23/2003/QĐ-BNN•Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm
Về việc giao quyền tự chủ tài chính giai đoạn 2002 – 2004 cho đơn vị sự nghiệp có thu
Còn hiệu lựcBan hành: 7/1/2003Quyết định
21/2003/QĐ-BNN•Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm
Về việc giao quyền tự chủ tài chính giai đoạn 2002 – 2004 cho đơn vị sự nghiệp có thu
Còn hiệu lựcBan hành: 7/1/2003Quyết định
20/2003/QĐ-BNN•Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm
Về việc giao quyền tự chủ tài chính giai đoạn 2002 – 2004 cho đơn vị sự nghiệp có thu
Còn hiệu lựcBan hành: 7/1/2003Quyết định
18/2003/QĐ-BNN•Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm
Về việc giao quyền tự chủ tài chính giai đoạn 2002 – 2004 cho đơn vị sự nghiệp có thu
Còn hiệu lựcBan hành: 7/1/2003Quyết định
19/2003/QĐ-BNN•Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm
Về việc giao quyền tự chủ tài chính giai đoạn 2002 – 2004 cho đơn vị sự nghiệp có thu
Còn hiệu lựcBan hành: 7/1/2003Quyết định
22/2003/QĐ-BNN•Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm
Về việc giao quyền tự chủ tài chính giai đoạn 2002 – 2004 cho đơn vị sự nghiệp có thu
Còn hiệu lựcBan hành: 7/1/2003Quyết định
Luật Trí AI
Hỏi Luật Trí về văn bản này
Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.