Quyết định

Về việc quy định mức thu học phí đối với giáo dục mầm non, phổ thông công lập, giáo dục thường xuyên chương trình giáo dục đại trà trên địa bàn thành phố Hải Phòng năm học 2014-2015

Số hiệu: 2074/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
UBND thành phố Hải Phòng
Ngày ban hành
30/9/2014
Ngày hiệu lực
30/9/2014
Người ký
Lê Khắc Nam
Chức danh người ký
Phó chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Vui lòng tra cứu văn bản thay thế trước khi áp dụng.

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PH Ố HẢI PHÒNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 2074 /QĐ-UBND | Hải Phòng, ngày 2 1 tháng 9 năm 20 1 6

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT DANH MỤC CÁC NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THỰC HIỆN NĂM 2016, THUỘC CHƯƠNG TRÌNH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ PHỤC VỤ XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG ĐẾN NĂM 2020

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Quyết định số 505/QĐ-UBND ngày 18/4/2012 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc phê duyệt Chương trình Khoa học và Công nghệ phục vụ xây dựng nông thôn mới thành phố Hải Phòng đến năm 2020;

Căn cứ Quyết định số 2848/2015/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc ban hành Quy chế quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước thành phố Hải Phòng;

Xét đề nghị của Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 63/TTr-SKHCN ngày 29/8/2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt danh mục các nhiệm vụ khoa học và công nghệ thực hiện năm 2016, thuộc Chương trình Khoa học và Công nghệ phục vụ xây dựng nông thôn mới thành phố Hải Phòng đến năm 2020 (có danh mục kèm theo).

Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Nơi nhận: - CT, các PCT UBNDTP; - Như Điều 2; - CPVP; - CV: KHCN, NN,TC; - Lưu VP. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PH Ố KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Xuân Bình

DANH MỤC

CÁC NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THỰC HIỆN NĂM 2016 THUỘC CHƯƠNG TRÌNH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ PHỤC VỤ XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG ĐẾN NĂM 2020 (Ban hành kèm theo Quyết định số 2074/QĐ-UBND ngày 21 tháng 9 năm 2016 của UBND thành phố Hải Phòng)

| TT | Tên nhiệm vụ | Cơ quan chủ trì | Cơ quan chuyển giao | Nội d u ng, quy mô | Sản phẩm | Thời gian thực hiện | |||||||| | 1. | Xây dựng mô h ì nh ứ ng dụng chế phẩm vi sinh vật Probiotic bổ sung vào thức ăn chăn nuôi gà; ứng dụng ch ế ph ẩ m EM phun khử mùi chuồng trại chăn nuôi lợn; ứng dụng ch ế phẩm Compost maker xử lý phế phụ phẩm (rơm, rạ, phân chuồng) thành mùn hữu cơ nhằm giảm thiểu ô nhiễm môi trường tại xã Lê Lợi, huyện An Dương. | Ủy ban nhân dân xã Lê Lợi, huyện A n Dương | Trung tâm Ứ ng dụng tiến bộ KH&CN thành phố Hải Phòng | - Chuẩn bị cơ sở vật chất. - Đào tạo 03 kỹ thuật viên cơ sở nắm vững kỹ thuật sản xuất triển khai thực nghiệm mô hình. - Tập huấn, hướng dẫn kỹ thuật cho 100 lượt người tr ong vùng tri ể n khai. - Triển khai 03 mô hình: * Mô hình 1 : Mô hình ứng dụng ch ế phẩm vi sinh vật Probiotic bổ sung vào thức ăn chăn nuôi gà. + Qui mô: 1.000 con gà/02 hộ, (dự kiến đạt 1.800 kg gà thịt); * Mô hình 2: Mô hình ứng dụng chế phẩm EM phun khử mùi chuồng trại chăn nuôi l ợn. + Qui mô: 80 con Iợn/04 hộ (dự kiến đạt 5.600 kg lợn thịt). * Mô hình 3: Mô hình ứng dụng chế phẩm Compost maker xử lý phế phụ phẩm (rơm, rạ, phân chuồng) thành mùn hữu cơ nhằm giảm thiểu ô nhiễm môi trường. + Qui mô: 100 t ấ n ph ế phụ phẩm (dự kiến đạt 40 tấn mùn hữu cơ). - Đánh giá kết quả, kết luận các mô hình. | - Xây dựng 03 mô h ì nh: + Mô hình ứng dụng ch ế phẩm vi sinh vật Probiotic bổ sung vào thức ăn chăn nuôi gà. + Mô hình ứng dụng chế phẩm EM phun, khử mùi chuồng trại chăn nuôi lợn. + Mô hình ứng dụng ch ế phẩm Compostmaker xử lý phế phụ ph ẩ m (r ơ m, rạ, phân chuồng) thành mùn hữu cơ nhằm giảm thiểu ô nhiễm môi trường. - Đào tạo kỹ thuật viên cơ sở, tập huấn các hộ dân trong vùng triển khai. | 06 tháng, từ tháng 7/2016 đến tháng 1/2017 | | 2. | Xây dựng mô hình ứng dụng chế phẩm sinh học Compost Marker xử lý ph ế phụ phẩm nông nghiệp nhằm giảm thiểu ô nhiễm môi trường; ứng dụng chế phẩm sinh học Neo-Polymic xử lý môi trường nước ao nuôi cá tại xã Tân Dân, huyện An Lão. | Ủy ban nhân dân xã Tân Dân, huyện An Lão | Trung tâm Ứ ng dụng tiến bộ KH&CN thành phố Hải Phòng | - Chuẩn bị cơ sở vật chất - Đào tạo 02 kỹ thuật viên cơ sở n ắ m vững kỹ thuật sản xuất triển khai thực nghiệm mô h ì nh - Tập huấn, hướng dẫn kỹ thuật cho 100 lượt người trong vùng triển khai - Triển khai 02 mô hình: * Mô hình 1 : Mô hình ứng dụng chế phẩm sinh học Compost Maker xử lý r ơ m rạ giảm thiểu ô nhiễm môi trường. + Qui mô: 100 tấn phế phụ phẩm, (dự kiến đạt: 40 t ấ n mùn hữu cơ) * Mô hình 2: Mô hình ứn g d ụ ng chế phẩm sinh học Neo - Polymic xử lý môi trường nước ao nuôi cá. + Qui mô: 02ha ao nuôi; (dự kiến đạt: 14 tấn cá các loại) - Đánh giá kết quả, kết luận các mô hình | 02 mô hình: + Mô hình ứng dụng chế phẩm sinh học Compost Maker xử lý phế phụ phẩm nông nghiệp giảm thiểu ô nhiễm môi trường. + Mô hình ứng dụng ch ế phẩm sinh học Neo - Polymic xử lý môi trường nước ao nuôi cá. - Đào tạo cán bộ, tập huấn các hộ dân trong vùng triển khai | 06 tháng, từ t háng 11/2016 đến tháng 5/2017 | | 3. | Xây dựng mô hình ứng d ụng ch ế ph ẩ m Compost maker xử lý phế phụ phẩm nông nghiệp (r ơ m, rạ, phân chuồng) th à nh mùn hữu cơ phục vụ trồng trọt (hành tỏi và một số loại rau màu), giảm thiểu ô nhiễm môi trường; ứng dụng chế phẩm Probiotic phục vụ chăn nuôi lợn tại xã Đông H ư ng, huyện Tiên Lãng. | Ủy ban nhân dân xã Đông Hưng, huyện Tiên Lãng | Trung tâm Ứ ng dụng tiến bộ KH&CN thành phố Hải Phòng | - Chuẩn bị cơ sở vật chất. - Đào tạo 03 kỹ thuật viên cơ sở nắm vững kỹ thuật sản xuất triển khai thực nghiệm mô hình. - Tập huấn, hướng d ẫ n kỹ thuật cho 100 lượt người trong vùng triển khai. - Triển khai 02 mô hình; * Mô hình 1 : Mô hình ứng d ụ ng chế phẩm Compost aker xử lý phế phụ phẩm (rơm, rạ, phân chuồng) thành mùn hữu cơ phục vụ trồng trọt và giảm thiểu ô nhiễm môi trường. + Qui mô: 100 tấn phế phụ phẩm, (dự kiến đạt: 40 tấn mùn hữu cơ); + Thời gian triển khai: 02 tháng * Mô hình 2: Mô hình ứng dụng chế phẩm vi sinh vật Probiotic bổ sung vào thức ăn chăn nuôi lợn. + Qui mô: 80 con Iợn/04 hộ, (dự kiến đạt: 5.600 kg lợn thịt). - Đánh giá kết quả, kết luận các mô hình. | 02 mô hình: + Mô hình ứng dụng chế phẩm Compostmaker xử lý phế phụ phẩm (rơm, rạ, phân chuồng) thành mùn hữu cơ phục vụ trồng trọt và giảm thi ể u ô nhiễm môi tr ườ ng. + Mô hình ứng dụng chế phẩm vi sinh vật Probiotic bổ sung vào thức ăn chăn nuôi lợn. - Đào tạo kỹ thuật viên cơ sở , tập huấn các hộ dân trong vùng triển khai. | 06 tháng, từ tháng 7/2016 đến tháng 1/2017 | | 4. | Xây dựng mô hình ứng dụng ch ế ph ẩ m Neo-Polymic xử lý môi trường nước ao nuôi cá; xây dựng mô hình trồng nấm Sò thương phẩm từ phế phụ phẩm nông nghiệp tại xã Quy ế t Tiến, huyện Tiên Lãng. | Ủy ban nhân dân x ã Qu y ết Tiến, huyện Tiên Lãng | Trung tâm Ứ ng dụng tiến bộ KH&CN thành phố Hải Phòng | - Chu ẩ n bị cơ sở vật chất. - Đào tạo 03 kỹ thuật viên cơ sở nắm vững kỹ thuật sản xuất triển khai thực nghiệm mô hình. - Tập huấn, hướng dẫn kỹ thuật cho 100 lượt người trong vùng triển khai. - Triển khai 02 mô hình: * Mô hình 1 : Mô hình ứng dụng chế phẩm Neo-Polymic xử lý môi trường nước ao nuôi cá. + Qui mô: 10.000 m 2 , ( d ự kiến đạt: 07 tấn cá các loại); * Mô hình 2: Mô hình trồng nấm Sò thương phẩm + Qui mô: 10 tấn nguyên liệu, (dự kiến đạt: 5 tấn nấm Sò tươi). - Đánh giá kết quả, kết luận các mô hình. | 02 mô hình: + Mô hình ứng dụng chế phẩm Neo-Polymic xử lý môi trường nước ao nuôi cá. + Mô hình trồng nấm Sò thương phẩm. - Đào tạo kỹ thuật viên cơ sở, tập huấn các hộ dân trong vùng triển khai. | 08 tháng, từ tháng 8/2016 đ ế n tháng 4/2017 | | 5. | Xây dựng mô hình ứng dụng dung dịch điện hoạt hóa Anolit và chế phẩm Probiotic phục vụ chăn nuôi lợn; ứng dụng chế phẩm Neo-Polymic xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản tại xã Tiên Hưng, huyện Tiên Lãng | Ủy ban nhân dân xã Tiên Hưng, huyện Tiên Lãng | Trung tâm Ứ ng dụng tiến bộ KH&CN thành phố Hải Phòng | - Chuẩn bị cơ sở vật chất. - Đào tạo 03 kỹ thuật viên cơ sở nắm vững kỹ thuật sản xuất triển khai thực nghiệm mô hình. - Tập huấn, h ướ ng dẫn kỹ thuật cho 100 l ượt người trong vùng triển khai. - Triển khai 02 mô hình: * Mô hình 1: Mô hình ứng dụng chế phẩm vi sinh vật Probiotic và dung dịch điện hoạt hóa Anolit trong ch ă n nuôi lợn. + Qui mô: 80 con lợn/ 04 hộ, (dự kiến đạt: 5.600 kg thịt lợn); * Mô hình 2: Mô hình ứn g d ụ ng chế phẩm Neo-Polymic xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản. + Qu y mô: 01ha/02hộ, (dự kiến đạt: 07 tấn cá các loại). - Đánh giá kết quả, kết luận các mô hình. | 02 mô hình: + Mô hình ứng dụng chế phẩm v i sinh vật Probiotic và dung dịch điện hoạt hóa Anolyt trong chăn nuôi lợn. + Mô hình ứng dụng chế phẩm Neo-Polymic xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản. - Đào tạo kỹ thuật viên cơ sở, tập huấn các hộ dân trong vùng triển khai. | 06 tháng, từ tháng 7/2016 đến tháng 1/2017 | | 6. | Xây dựng mô hình ứng dụng phân bón A5 trong sản xuất lúa; ứng dụng chế phẩm sinh học Neo - Polymic tr ong xử lý nước ao nuôi cá tại xã Ti ề n Phong, huyện Vĩnh Bảo. | Ủy ban nhân dân xã Ti ề n Phong, huyện V ĩ nh Bảo | Trung tâm Ứ ng dụng tiến bộ KH&CN thành phố H ả i Phòng | - Chuẩn bị cơ sở vật chất - Đào tạo 02 kỹ thuật viên cơ sở nắm vững kỹ thuật sản xu ất triển khai thực nghiệm mô hình. - Tập huấn, h ướ ng d ẫ n kỹ thuật cho 100 lượt người trong vùng tri ể n khai. - Triển khai 02 mô hình: * M ô hình 1 : Mô hình ứng d ụ ng phân bón A5 trong sản xuất lúa. + Qui mô: 05h a , (dự kiến đạt: 29,1 tấn lúa); + Thời gian triển khai: 05 tháng * Mô hình 2: Mô hình ứng dụng chế phẩm sinh học Neo - Po l ymic trong xử lý nước ao hồ nuôi cá. + Qui mô: 10.000 m 2 , (dự kiến đạt: 08 tấn cá các loại). - Đánh giá kết quả, kết luận các mô hình. | 02 mô hình: + Mô hình ứng dụng phân bón A5 trong sản xuất lúa. + Mô hình ứng dụng chế phẩm sinh học Neo - Po l ymic trong xử lý nước ao hồ nuôi cá - Đào tạo kỹ thuật viên cơ sở, tập huấn các hộ dân trong vùng triển khai. | 08 tháng, từ tháng 7/2016 đến tháng 3/2017 | | 7. | Xây dựng mô hình ứng dụng dung dịch điện hoạt hóa Anolyt trong chăn nuôi lợn; ứ ng d ụng phân bón A5 trong sản xuất lúa N ế p cái hoa vàng tại xã Đại Thắng, huyện Tiên Lãng | Ủy ban nhân dân xã Đại Thắng, huyện Tiên Lãng | Trung tâm Ứ ng dụng tiến bộ KH&CN thành phố Hải Phòng | - Chuẩn bị cơ sở vật chất. - Đào tạo 02 kỹ thuật viên cơ sở nắm vững kỹ thuật sản xuất triển khai thực nghiệm mô hình . - Tập huấn, hướng dẫn kỹ thuật cho 100 lượt người trong vùng tri ể n khai. - Triển khai 02 mô hình: * Mô hình 1 : Xây d ự ng mô hình ứng dụng dung dịch điện hoạt hóa Anolyt trong chăn nuôi lợn. + Qui mô: 80 con lợn/04 hộ, (dự kiến đạt: 5.600 kg lợn thịt); * Mô hình 2 : Mô hình ứng dụng phân bón A5 trong sản xuất lúa N ế p cái hoa vàng. + Qui mô: 05ha, (dự kiến đạt: 27,5 tấn I ú a); - Đánh giá kết quả, kết luận các mô hình. | 02 mô hình: + Xây dựng mô hình ứng dụng dung dịch điện hoạt hóa Anolyt tr ong chăn nuôi lợn. + Mô hình ứ ng dụng phân bón A5 trong sản xuất lúa N ế p cái hoa vàng. - Đào tạo kỹ thuật viên cơ sở, tập huấn các hộ dân trong vùng tri ể n khai. | 06 tháng, từ tháng 7/2016 đến tháng 11/2017 | | 8. | Xây dạng mô hình xử lý nước thải trong sản xuất bún; mô hình xử lý mùi trong chăn nuôi lợn bằng phương pháp sinh học tại xã Thiên Hương, huyện Th ủy Nguyên, thành phố Hải Phòng | Ủy ban nhân d â n xã Thiên Hương, huyện Th ủy Nguyên | Trung tâm Ứ ng dụng tiến bộ KH&CN thành phố Hải Phòng | - Chuẩn bị cơ sở vật chất. - Đào tạo 02 kỹ thuật viên cơ sở nắm vững kỹ thuật sản xuất triển khai thực nghiệm mô hình. - Tập huấn, h ướ ng dẫn kỹ thuật cho 100 lượt người tr ong vùng triển khai. - Triển khai 02 mô hình: * Mô hì n h 1 : Mô hình ứng dụng chế phẩm EM, giá thể vi sinh xử lý nước th ả i bún và giảm thiểu ô nhiễm môi trường. + Q u i mô xử lý: 480 m 3 /02 hộ (dự kiến đạt: nước thải được xử lý đạt tiêu chuẩn QCVN 14: 2008/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về n ướ c thải sinh hoạt); * M ô hình 2: Mô hình ứng dụ ng chế phẩm EM phun khử mùi khu vực chuồng trạ i chăn nuôi lợn. + Qui mô: 120 con l ợn, (dự kiến đạt: 8.400 kg lợn thịt); - Đánh giá kết quả, kết luận các mô hình. | 02 mô hình: + Mô hình ứng dụng chế phẩm EM, giá thể vi sinh xử lý nước thải b ú n và giảm thi ể u ô nhiễm môi trường. + Mô hình ứng dụng chế phẩm EM phun khử mùi khu vực chuồng trại chăn nuôi lợn. - Đào tạo kỹ thuật viên cơ sở, tập huấn các hộ dân trong vùng triển khai. | 06 tháng, từ tháng 7/2016 đến tháng 11/2017 | | 9. | Xây dựng mô hình ứng dụng chất xử lý nước PAC-HAPI phục vụ sản xuất nước sạch nông thôn tại xã C ổ Am, huyện Vĩnh Bảo | Ủy ban nhân dân xã Cổ Am, huyện V ĩ nh Bảo | Trung tâm Ứ ng dụng tiến bộ KH&CN thành phố Hải Phòng | - Chuẩn bị cơ sở vật chất - Đào tạo 05 kỹ thuật viên cơ sở và cán bộ xã nắm vững kỹ thuật triển khai thực nghiệm mô hình. - Triển khai mô hình ứng dụng chất xử lý nước PAC-HAPI phục vụ sản xuất nước sạch nông thôn. + Qui mô: nhà máy nước mini 400 m 3 /ngày đêm; - Đánh giá kết quả mô hình. | - Mô hình ứng dụng, chất xử lý nước PAC-HAPI phục vụ sản xuất nước sạch nông thôn. - Đào tạo kỹ thuật viên cơ sở và cán bộ vận hành nhà máy nước làm ch ủ được quy trình kỹ thuật. | 06 tháng, từ tháng 8/2016 đến tháng 2/2017 | | 10. | Xây dựng mô hình ứng dụng chất xử lý nước PAC-HAPI phục vụ sản xuất nước sạch nông thôn tại xã Kênh Giang, huyện Thủy Nguyên. | Ủ y ban n hân dân xã Kênh Giang, huyện Thủy Nguyên | Trung tâm Ứ ng dụng tiến bộ KH&CN thành phố Hải Phòng | - Chuẩn bị c ơ sở vật chất. - Đào tạo 05 kỹ thuật viên cơ sở và cán bộ xã nắm vững kỹ thuật triển khai thực nghiệm mô hình. - Triển khai mô hình ứ ng dụng chất xử lý nước PAC-HAPI phục vụ sản xuất nước sạch nông thôn. + Qui mô: nhà máy nước mini 200 m 3 / ngày đêm; - Đánh giá kết quả mô hình. | + Mô hình ứng chất xử lý nước PAC-HAPI phục vụ sản xuất n ướ c sạch nông thôn. - Đào tạo kỹ thuật viên cơ sở và cán bộ vận hành nhà máy nước làm chủ được quy trình kỹ thuật. | 06 tháng, từ tháng 8/2016 đến tháng 2/2017 | | 11. | Xây dựng mô hình ứng dụng chất xử lý nước PAC-HAPI phục vụ sản xuất nước sạch nông thôn tại xã Đồng Minh, huyện Vĩnh Bảo. | Ủy ban nhân dân xã Đồng Minh, huyện V ĩ nh Bảo | Trung tâm Ứ ng dụng tiến bộ KH&CN thành phố Hải Phòng | - Chuẩn bị cơ sở vật chất. - Đào tạo 06 kỹ thuật viên cơ sở và cán bộ xã nắm vững kỹ thuật triển khai thực nghiệm mô hình. - Triển khai mô hình ứng d ụng ch ấ t xử lý nước PAC-HAPI phục vụ sản xuất nước sạch nông thôn. + Qui mô: nh à máy nước mini 200m 3 /ngày đêm; - Đánh giá kết quả mô hình. | + Mô hình ứng dụng chất xử lý nước PAC-HAPI phục vụ sản xuất nước sạch nông thôn. - Đào tạo kỹ thuật viên cơ sở và cán bộ vận hành nhà máy nước làm chủ được quy trình kỹ thuật | 06 tháng, từ tháng 8/2016 đ ến tháng 2/2017 | | 12. | Xây dựng mô hình ứng dụng công nghệ xử lý bụi, khí thải bằng phương pháp lắng trong trường lực ly tâm (lọc xoáy) và hấp thụ bằng d ung dịch nước vôi Ca(OH)2 tại làng nghề Đúc Mỹ Đồng, huyện Thủy Nguyên | Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên | Trung tâm Ứ ng dụng tiến bộ KH&CN thành phố Hải Phòng | | Mô hình ứng dụng công nghệ xử l ý bụi, khí thải b ằ ng phương pháp lắng trong trường lực ly tâm (lọc xoáy) và hấp thụ bằng dung dịch nước vôi Ca(OH)2 tại làng nghề Đúc Mỹ Đồng, huyện Thủy Nguyên | | | 13. | Xây dựng mô hình ứ ng dụng chế phẩm sinh học trong xử lý thức ăn và xử lý môi trường nước ao nuôi cá Vược tại xã Lập Lễ, huyện Thủy Nguyên | Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên | Trung tâm Ứ ng dụng tiến bộ KH&CN thành phố Hải Phòng | | Mô hình ứng dụng chế phẩm sinh học trong xử lý thức ăn và xử lý môi trường nước ao nuôi cá Vược tại xã Lập L ễ , huyện Thủy Nguyên | |

Văn bản liên quan

Căn cứ ban hành5

Luật · 38/2005/QH11

Giáo dục

Hết hiệu lực toàn bộ

Luật · 11/2003/QH11

Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân

Hết hiệu lực toàn bộ

Nghị định · 49/2010/NĐ-CP

Quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 – 2011 đến năm học 2014 – 2015

Hết hiệu lực toàn bộ

Nghị định · 74/2013/NĐ-CP

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 – 2015

Hết hiệu lực toàn bộ

Thông tư liên tịch · 20/2014/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH

Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015 và Nghị định số 74/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP

Hết hiệu lực toàn bộ

Văn bản dẫn chiếu3

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: UBND thành phố Hải Phòng

20/2026/QĐ-UBNDUBND thành phố Hải Phòng

Quy định về miễn, giảm giá dịch vụ sử dụng phà Đồng Bài - Cái Viềng

Còn hiệu lựcBan hành: 20/3/2026Quyết định
19/2026/QĐ-UBNDUBND thành phố Hải Phòng

Quy định quy trình kiểm tra nội dung về đăng ký kinh doanh trên địa bàn thành phố Hải Phòng

Còn hiệu lựcBan hành: 19/3/2026Quyết định
18/2026/QĐ-UBNDUBND thành phố Hải Phòng

Quy định về cải tạo, chỉnh trang đối với các khu vực đô thị không bảo đảm hạ tầng giao thông hoặc nguồn nước phục vụ chữa cháy theo quy định của pháp luật, quy chuẩn kỹ thuật trong hoạt động phòng cháy và chữa cháy trên địa bàn thành phố Hải Phòng

Còn hiệu lựcBan hành: 18/3/2026Quyết định
17/2026/QĐ-UBNDUBND thành phố Hải Phòng

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chi tiết một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng ban hành kèm theo Quyết định số 171/2025/QĐ-UBND ngày 24/9/2025 của Uỷ ban nhân dân thành phố

Còn hiệu lựcBan hành: 17/3/2026Quyết định
16/2026/QĐ-UBNDUBND thành phố Hải Phòng

Ban hành quy định quản lý công viên, cây xanh, mặt nước trên địa bàn thành phố Hải Phòng

Còn hiệu lựcBan hành: 16/3/2026Quyết định
15/2026/QĐ-UBNDUBND thành phố Hải Phòng

Ban hành Quy định tiêu chuẩn chức danh viên chức quản lý trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thành phố

Còn hiệu lựcBan hành: 12/3/2026Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.