Quyết định

Quy định giá tối đa đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đối với bãi trông giữ xe tại Khu di tích và rừng quốc gia Yên Tử của Công ty cổ phần phát triển Tùng Lâm

Số hiệu: 204/2017/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh
Ngày ban hành
17/1/2017
Ngày hiệu lực
27/1/2017
Người ký
Nguyễn Văn Thành
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Lĩnh vực
Lĩnh vực giá
Còn hiệu lựcQuyết định

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 204/2017/QĐ-UBND | Quảng Ninh, ngày 17 tháng 01 năm 2017

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH GIÁ TỐI ĐA ĐỐI VỚI DỊCH VỤ TRÔNG GIỮ XE ĐƯỢC ĐẦU TƯ BẰNG NGUỒN VỐN NGOÀI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI BÃI TRÔNG GIỮ XE TẠI KHU DI TÍCH VÀ RỪNG QUỐC GIA YÊN TỬ CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN TÙNG LÂM

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Luật Giá số 11/2012/QH13 được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XIII, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 20/6/2012;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 230/STC-QLGTS ngày 17/01/2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định mức giá tối đa dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đối với bãi trông giữ xe tại Khu di tích và rừng Quốc gia Yên Tử của Công ty cổ phần phát triển Tùng Lâm như tại Phụ lục kèm theo (mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng).

Điều 2. Công ty Cổ phần phát triển Tùng Lâm căn cứ theo phương án kinh doanh quyết định mức giá cụ thể đối với dịch vụ trông giữ xe cho phù hợp nhưng không vượt quá mức tối đa quy định tại Điều 1 Quyết định này.

Công ty Cổ phần phát triển Tùng Lâm có trách nhiệm niêm yết công khai mức giá cụ thể dịch vụ trông giữ xe tại địa điểm thu dịch vụ, đồng thời gửi quyết định giá tới Sở Tài chính để tổng hợp, quản lý theo quy định; sử dụng hóa đơn cung ứng dịch vụ, nộp thuế theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 27/01/2017.

Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch UBND thành phố Uông Bí, Giám đốc Công ty cổ phần phát triển Tùng Lâm, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Thành

PHỤ LỤC:

GIÁ TỐI ĐA DỊCH VỤ TRÔNG GIỮ XE ĐƯỢC ĐẦU TƯ BẰNG NGUỒN VỐN NGOÀI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI BÃI TRÔNG GIỮ XE TẠI KHU DI TÍCH VÀ RỪNG QUỐC GIA YÊN TỬ CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN TÙNG LÂM (Kèm theo Quyết định số: 204/2017/QĐ-UBND ngày 17/01/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh

STT | Loại vé | ĐVT | Giá tối đa thực hiện giai đoạn 2017 -2019 (Đã bao gồm thuế VAT) | Giá tối đa thực hiện giai đoạn 2020- 2022 (Đã bao gồm thuế VAT) | Giá tối đa thực hiện giai đoạn 2023 -2025 (Đã bao gồm thuế VAT) 1 | X e ô tô chở người dưới 12 chỗ ngồi + | Ban ngày (T ừ 06h – 22h ) | Đồng/lượt/xe | 35.000 | 40.000 | 45.000 + | Ban đêm (Từ sau 22h – trước 06h sáng hôm sau) | Đồng/lượt/xe | 40.000 | 45.000 | 50.000 + | Cả ngày và đêm | Đồng/lượt/xe | 70.000 | 75.000 | 80.000 2 | Xe ô tô chở người từ 12 đến 30 chỗ ngồi + | Ban ngày (T ừ 06h – 22h ) | Đồng/lượt/xe | 40.000 | 45.000 | 50.000 + | Ban đêm (Từ sau 22h – trước 06h sáng hôm sau) | Đồng/lượt/xe | 50.000 | 55.000 | 60.000 + | Cả ngày và đêm | Đồng/lượt/xe | 85.000 | 90.000 | 95.000 3 | Xe ô tô chở người từ 31 chỗ ngồi trở lên + | Ban ngày (T ừ 06h – 22h ) | Đồng/lượt/xe | 50.000 | 55.000 | 60.000 + | Ban đêm (Từ sau 22h – trước 06h sáng hôm sau) | Đồng/lượt/xe | 60.000 | 65.000 | 70.000 + | Cả ngày và đêm | Đồng/lượt/xe | 100.000 | 110.000 | 120.000 4 | Xe máy, xe máy điện, xe đạp điện + | Ban ngày (T ừ 06h – 22h ) | Đồng/lượt/xe | 10.000 | 15.000 | 20.000 + | Ban đêm (Từ sau 22h – trước 06h sáng hôm sau) | Đồng/lượt/xe | 15.000 | 20.000 | 25.000 + | Cả ngày và đêm | Đồng/lượt/xe | 20.000 | 25.000 | 30.000

Ghi chú: Giá tối đa dịch vụ trông giữ xe máy bao gồm cả chi phí trông giữ mũ xe máy.

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Lĩnh vực giá

24/2026/QĐ-UBNDUBND Thành phố Cần Thơ

Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026

Còn hiệu lựcBan hành: 12/3/2026Quyết định
16/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Điện Biên

Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm và thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên

Còn hiệu lựcBan hành: 10/3/2026Quyết định
08/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Điện Biên

Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Điện Biên

Còn hiệu lựcBan hành: 27/1/2026Quyết định
106/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Điện Biên

Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức diện tích chuyên dùng, thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức diện tích công trình sự nghiệp của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý tỉnh Điện Biên

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Quyết định
105/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Điện Biên

Quy định tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng trang bị cho cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Điện Biên

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Quyết định
145/2025/TT-BTCBộ Tài chính

Hướng dẫn các nội dung đặc thù khi áp dụng phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá trong định giá nước sạch

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Thông tư

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh

26/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh

Quy định thời hạn gửi báo cáo quyết toán theo niên độ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý; trình tự, thời hạn lập, gửi, xét duyệt quyết toán theo niên độ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước do Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Còn hiệu lựcBan hành: 23/3/2026Quyết định
24/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh

Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh liên quan đến lĩnh vực giáo dục và đào tạo

Còn hiệu lựcBan hành: 17/3/2026Quyết định
23/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 40/2024/QĐ-UBND ngày 04/10/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh (được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 97/2025/QĐ-UBND ngày 20/11/2025)

Còn hiệu lựcBan hành: 13/3/2026Quyết định
22/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh

Sửa đổi, bổ sung (đợt 4) Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh

Còn hiệu lựcBan hành: 12/3/2026Quyết định
21/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh

Ban hành Quy định về việc bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, luân chuyển, điều động, biệt phái, tạm đình chỉ công tác, cho thôi giữ chức vụ, từ chức, miễn nhiệm công chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý trong các cơ quan, tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh

Còn hiệu lựcBan hành: 10/3/2026Quyết định
20/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh

Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Còn hiệu lựcBan hành: 6/3/2026Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.