Quyết định

Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

Số hiệu: 20/2023/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng
Ngày ban hành
29/9/2023
Ngày hiệu lực
12/10/2023
Người ký
Huỳnh Thị Diễm Ngọc
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Vui lòng tra cứu văn bản thay thế trước khi áp dụng.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 20/2023/QĐ-UBND | Sóc Trăng, ngày 29 tháng 09 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ÁP DỤNG ĐỐI VỚI DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH VỰC VIỆC LÀM TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRĂNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Nghị định số 23/2021/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết khoản 3 Điều 37 và Điều 39 của Luật Việc làm về trung tâm dịch vụ việc làm, doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;

Thực hiện Quyết định số 1051/QĐ-LĐTBXH ngày 10 tháng 8 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm;

Thực hiện Nghị quyết số 45/NQ-HĐND ngày 29 tháng 6 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành danh mục sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Sóc Trăng.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 10 năm 2023.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận: - Như Điều 3; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Vụ Pháp chế (Bộ LĐTBXH); - TT. Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh; - Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh; - Các sở, ban ngành, đoàn thể; - Cổng thông tin điện tử tỉnh; - Công báo tỉnh; - UBND các huyện, TX, TP; - Lưu: VT, VX, TH. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Huỳnh Thị Diễm Ngọc

QUY ĐỊNH

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ÁP DỤNG ĐỐI VỚI DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH VỰC VIỆC LÀM TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRĂNG (Kèm theo Quyết định số 20/2023/QĐ-UBND ngày 29 tháng 09 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng)

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng để làm cơ sở xây dựng dự toán ngân sách nhà nước và đơn giá cho hoạt động tư vấn, giới thiệu việc làm, cung ứng lao động, thu thập thông tin người tìm việc, thu thập thông tin việc làm trống có sử dụng kinh phí theo phương thức Nhà nước đặt hàng, giao kế hoạch sử dụng nguồn ngân sách nhà nước.

2. Đối với hoạt động phân tích, dự báo thị trường lao động căn cứ vào yêu cầu, phạm vi, mục tiêu cụ thể của sản phẩm được Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ, đặt hàng theo các quy định hiện hành.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật này áp dụng cho Trung tâm Dịch vụ việc làm trực thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Sóc Trăng.

2. Các cơ quan, tổ chức liên quan đến cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

Điều 3. Định mức kinh tế - kỹ thuật tư vấn

1. Định mức lao động tư vấn việc làm cho người lao động

Bảng 1. Định mức lao động tư vấn việc làm cho người lao động

| STT | Nội dung | Hệ số lương, phụ cấp chức vụ bình quân | Định mức (phút/ca) | ||||| | A | B | C | D | | 1 | Tcn - Định mức lao động công nghệ | 3,2 | 30 | | 2 | Tpv - Định mức lao động phục vụ | 2,9 | 10 | | 3 | Tql - Định mức lao động quản lý | 4,1 | 5 | | 4 | Tm - Định mức lao động Tm = Tcn + Tpv + Tql | - | 45 |

2. Hệ số định mức theo đối tượng và nội dung tư vấn

Bảng 2. Hệ số định mức theo đối tượng và nội dung tư vấn

| STT | Nội dung tư vấn | Việc làm | Chính sách lao động việc làm | Học nghề | |||||| | | Đối tượng | | | | | A | B | C | D | E | | 1 | Người lao động | 1 | 0,9 | 0,8 | | 2 | Người khuyết tật | 1,5 | 1,35 | 1,2 | | 3 | Người dân tộc thiểu số | 1,3 | 1,17 | 1,04 | | 4 | Người sử dụng lao động | 2 | 1,8 | 1,6 |

3. Định mức thiết bị, vật tư

Đơn vị tính: 1.000 ca tư vấn.

| STT | Thiết bị và vật tư | Đơn vị tính | Thời gian sử dụng (tháng) | Định mức | |||||| | I | Thiết bị | | | | | 1 | Máy tính 0,5 kW | Chiếc | 60 | 0,12 | | 2 | Máy photocopy 1,5 kW | Chiếc | 96 | 0,0045 | | 3 | Máy scan 0,4 kW | Chiếc | 60 | 0,0075 | | 4 | Máy in lazer A4 0,4 kW | Chiếc | 60 | 0,027 | | 5 | Máy tra cứu thông tin 0,4kW | Chiếc | 60 | 0,036 | | 6 | Phầm mềm dịch vụ việc làm | Phần mềm | 36 | 0,015 | | 7 | Phần mềm tra cứu thông tin | Phần mềm | 36 | 0,015 | | 8 | Điều hòa nhiệt độ 5 kW | Chiếc | 96 | 0,0225 | | 9 | Cabin | Chiếc | 60 | 0,0795 | | 10 | Amly 0,3kW; loa 0,15kW | Chiếc | 60 | 0,009 | | 11 | Máy hút ẩm 2 kW | Chiếc | 60 | 0,018 | | 12 | Bảng điện tử 6 kW | Chiếc | 60 | 0,018 | | 13 | Máy chiếu, màn chiếu 0,25 kW | Bộ | 60 | 0,018 | | 14 | Quạt trần 0,08 kW | Chiếc | 60 | 0,018 | | 15 | Đèn neon 0,04 kW | Chiếc | 12 | 0,27 | | 16 | Quạt treo tường 0,075 kW | Chiếc | 60 | 0,045 | | 17 | Cây nước nóng lạnh 0,6 kW | Chiếc | 60 | 0,018 | | 18 | Headphone | Chiếc | 24 | 0,27 | | 19 | Webcam | Chiếc | 24 | 0,135 | | 20 | Ghế nhân viên | Cái | 60 | 0,1065 | | 21 | Ghế khách hàng | Cái | 60 | 0,2295 | | 22 | Bàn làm việc | Cái | 60 | 0,12 | | 23 | Bàn máy tính | Cái | 60 | 0,12 | | 24 | Tủ đựng tài liệu | Cái | 96 | 0,09 | | II | Trang phục | | | | | 1 | Trang phục | Bộ | 18 | 0,3825 | | 2 | Thẻ cán bộ | Cái | 12 | 0,6 | | III | Vật tư | | | | | 1 | Giấy in A4 | Gram | - | 5,16 | | 2 | Mực in | Hộp | - | 1,35 | | 3 | Bút bi | Cái | - | 44,13 | | 4 | Nước uống | Lít | - | 150 |

Điều 4. Định mức kinh tế - kỹ thuật giới thiệu việc làm

1. Định mức lao động giới thiệu việc làm

Bảng 3. Định mức lao động giới thiệu việc làm

| STT | Nội dung | Hệ số lương, phụ cấp chức vụ bình quân | Định mức (phút/ca) | ||||| | A | B | C | D | | 1 | Tcn - Định mức lao động công nghệ | 3,2 | 80 | | 2 | Tpv - Định mức lao động phục vụ | 2,9 | 20 | | 3 | Tql - Định mức lao động quản lý | 4,1 | 10 | | 4 | Tm - Định mức lao động Tm = Tcn + Tpv + Tql | - | 110 |

2. Hệ số định mức theo đối tượng và nội dung giới thiệu việc làm

Bảng 4. Hệ số định mức theo đối tượng và nội dung giới thiệu việc làm

| STT | Nội dung tư vấn | Việc làm trong nước | Giới thiệu lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài | ||||| | | Đối tượng | | | | A | B | C | D | | 1 | Người lao động | 1 | 1,8 | | 2 | Người khuyết tật | 1,5 | - | | 3 | Người dân tộc thiểu số | 1,6 | 2,9 |

3. Định mức thiết bị, vật tư

Đơn vị tính: 1.000 ca giới thiệu việc làm.

| STT | Thiết bị và vật tư | Đơn vị tính | Thời gian sử dụng (tháng) | Định mức | |||||| | I | Thiết bị | | | | | 1 | Máy tính 0,5 Kw | Chiếc | 60 | 0,285 | | 2 | Máy photocopy 1,5 kW | Chiếc | 96 | 0,0045 | | 3 | Máy scan 0,4 kW | Chiếc | 60 | 0,006 | | 4 | Máy in lazer A4 0,4 kW | Chiếc | 60 | 0,06 | | 5 | Máy tra cứu thông tin 0,4kW | Chiếc | 60 | 0,06 | | 6 | Phầm mềm dịch vụ việc làm | Phần mềm | 36 | 0,045 | | 7 | Phần mềm tra cứu thông tin | Phần mềm | 36 | 0,045 | | 8 | Điều hòa nhiệt độ 5 kW | Chiếc | 96 | 0,0345 | | 9 | Cabin | Chiếc | 60 | 0,18 | | 10 | Máy hút ẩm 2 kW | Chiếc | 60 | 0,03 | | 11 | Quạt trần 0,08 kW | Chiếc | 60 | 0,03 | | 12 | Đèn neon 0,04 kW | Chiếc | 12 | 0,45 | | 13 | Quạt treo tường 0,075 kW | Chiếc | 60 | 0,06 | | 14 | Ghế nhân viên | Cái | 60 | 0,27 | | 15 | Ghế khách hàng | Cái | 60 | 0,5295 | | 16 | Bàn làm việc | Cái | 60 | 0,27 | | 17 | Bàn máy tính | Cái | 60 | 0,27 | | 18 | Tủ đựng tài liệu | Cái | 96 | 0,225 | | II | Trang phục | | | | | 1 | Trang phục | Bộ | 18 | 0,9 | | 2 | Thẻ cán bộ | Cái | 12 | 1,5 | | III | Vật tư | | | | | 1 | Giấy in A4 | Gram | - | 6,6 | | 2 | Mực in | Hộp | - | 1,8 | | 3 | Bút bi | Cái | - | 73,5 | | 4 | Nước uống | Lít | - | 367,5 |

Điều 5. Định mức kinh tế - kỹ thuật cung ứng lao động

1. Định mức lao động cung ứng lao động

Bảng 5. Định mức lao động cung ứng lao động

| STT | Nội dung | Hệ số lương, phụ cấp chức vụ bình quân | Định mức (phút/ca) | ||||| | A | B | C | D | | 1 | Tcn - Định mức lao động công nghệ | 3,2 | 104 | | 2 | Tpv - Định mức lao động phục vụ | 2,9 | 27 | | 3 | Tql - Định mức lao động quản lý | 4,1 | 14 | | 4 | Tm - Định mức lao động Tm = Tcn + Tpv + Tql | | 145 |

2. Hệ số định mức theo đối tượng và nội dung cung ứng lao động

Bảng 6: Hệ số định mức theo đối tượng và nội dung cung ứng lao động

| STT | Nội dung | Cung ứng lao động trong nước | Cung ứng lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài theo hợp đồng | ||||| | | Đối tượng | | | | A | B | C | D | | 1 | Người lao động | 1 | 1,7 | | 2 | Người khuyết tật | 1,5 | - | | 3 | Người dân tộc thiểu số | 1,6 | 2,7 |

3. Định mức thiết bị, vật tư

Đơn vị tính: 1.000 ca cung ứng lao động.

| STT | Thiết bị và vật tư | Đơn vị tính | Thời gian sử dụng (tháng) | Định mức | |||||| | I | Thiết bị | | | | | 1 | Máy tính 0,5 kW | Chiếc | 60 | 0,6 | | 2 | Máy photocopy 1,5 kW | Chiếc | 96 | 0,045 | | 3 | Máy scan 0,4 kW | Chiếc | 60 | 0,06 | | 4 | Máy in lazer A4 0,4 kW | Chiếc | 60 | 0,6 | | 5 | Phầm mềm dịch vụ việc làm | Phần mềm | 36 | 0,195 | | 6 | Phần mềm tra cứu thông tin | Phần mềm | 36 | 0,195 | | 7 | Điều hòa nhiệt độ 5 kW | Chiếc | 96 | 0,375 | | 8 | Cabin | Chiếc | 60 | 0,6 | | 9 | Máy hút ẩm 2 kW | Chiếc | 60 | 0,6 | | 10 | Quạt treo tường 0,075 kW | Chiếc | 60 | 0,6 | | 11 | Ghế nhân viên | Cái | 60 | 0,6 | | 12 | Ghế khách hàng | Cái | 60 | 1,176 | | 13 | Bàn làm việc | Cái | 60 | 0,6 | | 14 | Bàn máy tính | Cái | 60 | 0,6 | | 15 | Tủ đựng tài liệu | Cái | 96 | 1,11 | | II | Trang phục | | | | | 1 | Trang phục | Bộ | 18 | 1,965 | | 2 | Thẻ cán bộ | Cái | 12 | 3 | | III | Vật tư | | | | | 1 | Giấy in A4 | Gram | - | 11,7 | | 2 | Mực in | Hộp | - | 3 | | 3 | Bút bi | Cái | - | 147 | | 4 | Nước uống | Lít | - | 877,5 |

Điều 6. Định mức kinh tế - kỹ thuật thu thập thông tin người tìm việc, thu thập thông tin việc làm trống

1. Định mức lao động thu thập thông tin người tìm việc

Bảng 7. Định mức lao động thu nhập thông tin người tìm việc

| STT | Nội dung | Hệ số lương, phụ cấp chức vụ bình quân | Định mức (phút/ người tìm việc) | ||||| | A | B | C | D | | 1 | Tcn - Định mức lao động công nghệ | 3,2 | 15 | | 2 | Tpv - Định mức lao động phục vụ | 2,9 | 7 | | 3 | Tql - Định mức lao động quản lý | 4,1 | 3 | | 4 | Tm - Định mức lao động Tm = Tcn + Tpv + Tql | - | 25 |

2. Định mức lao động thu thập thông tin việc làm trống

Bảng 8. Định mức lao động thu thập thông tin việc làm trống

| STT | Nội dung | Hệ số lương, phụ cấp chức vụ bình quân | Định mức (phút/ việc làm trống) | ||||| | A | B | C | D | | 1 | Tcn - Định mức lao động công nghệ | 3,2 | 18 | | 2 | Tpv - Định mức lao động phục vụ | 2,9 | 10 | | 3 | Tql - Định mức lao động quản lý | 4,1 | 2 | | 4 | Tm - Định mức lao động Tm = Tcn + Tpv + Tql | - | 30 |

3. Hệ số định mức theo đối tượng, hình thức thu nhập thông tin

Bảng 9. Hệ số định mức theo nội dung, hình thức thu nhập thông tin

| STT | Nội dung | Việc làm trống | Người tìm việc | ||||| | | Đối tượng | | | | A | B | C | D | | 1 | Trực tiếp tại Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh | 1 | 1 | | 2 | Qua website, trang mạng xã hội của Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh | 1,3 | 1,2 | | 3 | Tại các phiên giao dịch việc làm (tổ chức ngoài Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh) | 1,2 | 1,1 | | 4 | Tại doanh nghiệp | 2,5 | - | | 5 | Tại hộ gia đình | - | 1,8 |

4. Định mức thiết bị, vật tư

Đơn vị tính: 1.000 ca việc làm trống/người tìm việc.

| STT | Thiết bị và vật tư | Đơn vị tính | Thời gian sử dụng (tháng) | Định mức | |||||| | I | Thiết bị | | | | | 1 | Máy tính 0,5 kW | Chiếc | 60 | 0,075 | | 2 | Máy photocopy 1,5 kW | Chiếc | 96 | 0,006 | | 3 | Máy scan 0,4 kW | Chiếc | 60 | 0,0075 | | 4 | Máy in lazer A4 0,4 kW | Chiếc | 60 | 0,0255 | | 5 | Máy chủ 0,65 kW | Chiếc | 60 | 0,018 | | 6 | Máy tra cứu thông tin 0,4kW | Chiếc | 60 | 0,018 | | 7 | Phầm mềm dịch vụ việc làm | Phần mềm | 36 | 0,015 | | 8 | Phần mềm tra cứu thông tin | Phần mềm | 36 | 0,015 | | 9 | Điều hòa nhiệt độ 5 kW | Chiếc | 96 | 0,015 | | 10 | Máy hút ẩm 2 kW | Chiếc | 60 | 0,018 | | 11 | Quạt trần 0,08 kW | Chiếc | 60 | 0,009 | | 12 | Đèn neon 0,04 kW | Chiếc | 12 | 0,18 | | 13 | Quạt treo tường 0,075 kW | Chiếc | 60 | 0,0345 | | 14 | Cây nước nóng lạnh 0,6 kW | Chiếc | 60 | 0,009 | | 15 | Headphone | Chiếc | 24 | 0,087 | | 16 | Webcam | Chiếc | 24 | 0,0435 | | 17 | Máy phát điện | Chiếc | 60 | 0,009 | | 18 | Ghế nhân viên | Cái | 60 | 0,075 | | 19 | Ghế khách hàng | Cái | 60 | 0,15 | | 20 | Bàn làm việc | Cái | 60 | 0,075 | | 21 | Bàn máy tính | Cái | 60 | 0,075 | | 22 | Tủ đựng tài liệu | Cái | 96 | 0,0225 | | II | Trang phục | | | | | 1 | Trang phục | Bộ | 18 | 0,24 | | 2 | Thẻ cán bộ | Cái | 12 | 0,3465 | | III | Vật tư | | | | | 1 | Giấy in A4 | Gram | - | 6,3 | | 2 | Mực in | Hộp | - | 1,65 | | 3 | Bút bi | Cái | - | 34,5 | | 4 | Nước uống | Lít | - | 112,5 |

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng

44/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng

Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng

Còn hiệu lựcBan hành: 20/6/2025Quyết định
45/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng

Bãi bỏ Quyết định số 02/2013/QĐ-UBND ngày 18 tháng 01 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài Phát thanh và Truyền hình Sóc Trăng.

Còn hiệu lựcBan hành: 20/6/2025Quyết định
43/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng

Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

Còn hiệu lựcBan hành: 19/6/2025Quyết định
42/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng

Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

Còn hiệu lựcBan hành: 17/6/2025Quyết định
38/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng

Quyết định Ban hành Quy định phân công, phân cấp thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá, thẩm định giá trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

Còn hiệu lựcBan hành: 21/5/2025Quyết định
37/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng

Quyết định Ban hành Quy định mức chi bảo đảm cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

Còn hiệu lựcBan hành: 14/5/2025Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.