Quyết định

Về việc sửa đổi, bổ sung khoản 2, khoản 3 và khoản 8 Điều 1 Quyết định số 64/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Quy định mức chi thù lao giảng viên, báo cáo viên các cấp

Số hiệu: 20/2015/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Ninh Thuận
Ngày ban hành
9/4/2015
Ngày hiệu lực
19/4/2015
Người ký
Lưu Xuân Vĩnh
Chức danh người ký
Chủ tịch
Lĩnh vực
Đào tạo
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Quyết định 40/2019/QĐ-UBND (hiệu lực 19/08/2019).

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi, bổ sung khoản 2, khoản 3 và khoản 8 Điều 1

Quyết định số 64/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2014

của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức chi thù lao

giảng viên, báo cáo viên các cấp

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân năm 2004;

Căn cứ Thông tư số 139/2010/TT-BTC ngày 21 tháng 9 năm 2010 của Bộ Tài chính quy định việc lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí từ ngân sách Nhà nước dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 652/TTr-SNV ngày 20 tháng 3 năm 2015 và báo cáo kết quả thẩm định số 420/BC-STP ngày 16 tháng 3 năm 2015 của Sở Tư pháp,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2, khoản 3 và khoản 8 Điều 1 Quyết định số 64/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức chi thù lao giảng viên, báo cáo viên các cấp, như sau:

1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 1 như sau:

“Giảng viên, báo cáo viên là Phó Bí thư Tỉnh ủy; Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và các chức danh tương đương; giáo sư, chuyên gia cao cấp, tiến sĩ khoa học, giảng viên cao cấp, mức chi 800.000 đồng/buổi”.

2. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 1 như sau:

“Giảng viên, báo cáo viên là Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy viên Thường vụ Tỉnh ủy và các chức danh tương đương; phó giáo sư, tiến sĩ, giảng viên chính, mức chi 600.000 đồng/buổi”.

3. Sửa đổi, bổ sung khoản 8 Điều 1 như sau:

“Giảng viên, báo cáo viên là cán bộ, công chức, viên chức không thuộc đối tượng có chức vụ, học hàm, học vị, chức danh theo quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 và khoản 7 Điều này; nếu công tác tại cơ quan, đơn vị cấp tỉnh, mức chi 300.000 đồng/buổi; công tác tại đơn vị cấp huyện, thành phố, mức chi 250.000 đồng/buổi”.

 

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành. Những nội dung tại Quyết định số 64/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh không sửa đổi, bổ sung tiếp tục thực hiện;

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở; thủ trưởng các ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

 

 

Lưu Xuân Vĩnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lịch sử hiệu lực

  1. 09/04/2015
    Ban hành
  2. 19/04/2015
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 19/08/2019

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Đào tạo

12/2021/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Yên Bái

Ban hành Quy định một số chính sách nâng cao chất lượng nguồn nhân lực trên địa bàn tỉnh Yên Bái giai đoạn 2021 2025

Còn hiệu lựcBan hành: 19/4/2021Nghị quyết
20/2020/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Lào Cai

Ban hành Quy định một số nội dung về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức, đại biểu Hội đồng nhân dân và người hoạt động không chuyên trách trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Còn hiệu lựcBan hành: 19/6/2020Quyết định
10/2019/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Đắk Nông

Về việc quy định mức chi cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Đắk Nông

Còn hiệu lựcBan hành: 19/7/2019Nghị quyết
25/2019/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Ninh Bình

Ban hành Quy định nội dung chi, mức chi, mức hỗ trợ dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Ninh Bình

Còn hiệu lựcBan hành: 12/7/2019Nghị quyết
48/2018/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

Sửa đổi, bổ sung điểm b, Khoản 3 Điều 7 của Quy định chi tiết hướng dẫn thi hành Nghị quyết số 26/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau quy định chính sách hỗ trợ đào tạo, khuyến khích đào tạo cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định số 12/2018/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

Còn hiệu lựcBan hành: 25/12/2018Quyết định
11/2018/NQ-HĐNDHội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai

Ban hành Quy định một số mức chi thực hiện cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Còn hiệu lựcBan hành: 12/12/2018Nghị quyết

Cùng cơ quan ban hành: UBND tỉnh Ninh Thuận

55/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Ninh Thuận

Ban hành Khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Còn hiệu lựcBan hành: 27/6/2025Quyết định
54/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Ninh Thuận

Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận

Còn hiệu lựcBan hành: 26/6/2025Quyết định
53/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Ninh Thuận

Quy định hạn mức đất giao cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Còn hiệu lựcBan hành: 25/6/2025Quyết định
52/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Ninh Thuận

Sửa đổi, bổ sung điểm c, d khoản 1 Điều 7 của Quyết định số 32/2025/QĐ-UBND ngày 28 tháng 2 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trường Cao đẳng nghề Ninh Thuận

Còn hiệu lựcBan hành: 30/5/2025Quyết định
51/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Ninh Thuận

Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 14 Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 47/2021/QĐ-UBND ngày 09 tháng 8 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận

Còn hiệu lựcBan hành: 20/5/2025Quyết định
50/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Ninh Thuận

Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Biển và Thủy sản thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Ninh Thuận

Còn hiệu lựcBan hành: 16/5/2025Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.