|
QUYẾT ĐỊNH Về việc bổ sung giá đất 05 Khu tái định cư: Đồng Đèo, thôn Cần Lương và đồng Cây Khế, thôn Bình Chính, xã An Dân; Gò Giam và Gò Điều, thôn Phú Tân 2, xã An Cư; đồng Cây Gạo, thôn Phong Phú, xã An Hiệp, huyện Tuy An vào Bảng giá các loại đất trên địa bàn Tỉnh năm 2014 ______________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003; Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất và Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP; Căn cứ Thông tư liên tịch số 02/2010/TT-BTNMT-BTC ngày 08/01/2010 của Liên Bộ: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính về việc hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành bảng giá đất và điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Căn cứ Công văn số 136/HĐND ngày 02/7/2014 của Thường trực HĐND Tỉnh về bổ sung giá đất 05 Khu tái định cư của các xã: An Dân, An Cư và An Hiệp, huyện Tuy An vào Bảng giá các loại đất trên địa bàn Tỉnh năm 2014; Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 187/TTr-STNMT ngày 19/6/2014,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Bổ sung giá đất 05 Khu tái định cư: Đồng Đèo, thôn Cần Lương và đồng Cây Khế, thôn Bình Chính, xã An Dân; Gò Giam và Gò Điều, thôn Phú Tân 2, xã An Cư; đồng Cây Gạo, thôn Phong Phú, xã An Hiệp, huyện Tuy An vào Bảng giá các loại đất trên địa bàn Tỉnh năm 2014, ban hành kèm theo Quyết định số 42/2013/QĐ-UBND ngày 31/12/2013 của UBND Tỉnh, cụ thể như sau: 1. Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương, xã An Dân: - Đường số 1 rộng 9m: 550.000 đồng/m2 (giáp quốc lộ 1); - Đường số 1A rộng 9m: 450.000 đồng/m2; - Đường số 2, 6 rộng 12,5m: 450.000 đồng/m2; - Đường số 3 rộng 12,5m: 350.000 đồng/m2; - Đường số 4, 5, 7 rộng 6m: 250.000 đồng/m2. 2. Khu tái định cư Đồng Cây Khế, thôn Bình Chính, xã An Dân: - Đường số 4 rộng 9m: 750.000 đồng/m2 (giáp quốc lộ 1); - Đường số 2, 5 rộng 12,5m: 500.000 đồng/m2; - Đường số 1, 3 rộng 9m: 400.000 đồng/m2; 3. Khu tái định cư Gò Giam, thôn Phú Tân 2, xã An Cư: Đường rộng 9m: 700.000 đồng/m2 (giáp quốc lộ 1). 4. Khu tái định cư Gò Điều, thôn Phú Tân 2, xã An Cư: - Đường số 4, rộng 9m: 800.000 đồng/m2 (giáp quốc lộ 1); - Đường số 1 rộng 12,5m: 750.000 đồng/m2; - Đường số 2, 3 rộng 12,5m: 700.000 đồng/m2; - Đường số 5 rộng 12,5m: 600.000 đồng/m2. 5. Khu tái định cư đồng Cây Gạo, thôn Phong Phú, xã An Hiệp: - Đường số 1 rộng 9m: 750.000 đồng/m2 (giáp quốc lộ 1); - Đường số 2 rộng 12,5m: 550.000 đồng/m2; - Đường số 3, 6 rộng 12,5m: 450.000 đồng/m2; - Đường số 4, 5 rộng 6m: 350.000 đồng/m2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan liên quan và Chủ tịch UBND huyện Tuy An chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. |
Quyết định
bổ sung giá đất 05 Khu tái định cư: Đồng Đèo, thôn Cần Lương và đồng Cây Khế, thôn Bình Chính, xã An Dân; Gò Giam và Gò Điều, thôn Phú Tân 2, xã An Cư; đồng Cây Gạo, thôn Phong Phú, xã An Hiệp, huyện Tuy An vào Bảng giá các loại đất trên địa bàn Tỉnh năm 2014
Số hiệu: 20/2014/QĐ-UBND
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên
- Ngày ban hành
- 8/7/2014
- Ngày hiệu lực
- 18/7/2014
- Người ký
- Nguyễn Ngọc Ẩn
- Chức danh người ký
- Phó Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định
Văn bản này đã hết hiệu lực
Đã được thay thế bởi Quyết định 56/2014/QĐ-UBND (hiệu lực 01/01/2015).
Lịch sử hiệu lực
- 08/07/2014Ban hành
- 18/07/2014Bắt đầu có hiệu lực
- 01/01/2015Thay thế bởi Quyết định 56/2014/QĐ-UBND
Văn bản liên quan
Hết hiệu lực bởi1
Căn cứ ban hành2
Khám phá thêm
Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.
Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên
48/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên
Bãi bỏ Quyết định số 56/2023/QĐ-UBND ngày 19/12/2023 của UBND tỉnh Phú Yên Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên năm 2024
Còn hiệu lựcBan hành: 18/6/2025Quyết định
47/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên
Quy định mức nộp tiền để Nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Phú Yên
Còn hiệu lựcBan hành: 10/6/2025Quyết định
46/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên
Ban hành Quy định quy trình bảo trì mẫu để quản lý vận hành và bảo trì công trình thủy lợi (kênh mương nội đồng) đầu tư xây dựng theo cơ chế đặc thù thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025trên địa bàn tỉnh Phú Yên
Còn hiệu lựcBan hành: 27/5/2025Quyết định
45/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Phú Yên về việc ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020-2024)
Còn hiệu lựcBan hành: 16/5/2025Quyết định
44/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên
Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ
Còn hiệu lựcBan hành: 24/4/2025Quyết định
33/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên
Ban hành Quy định quy trình bảo trì mẫu đối với các công trình đầu tư xây dựng (cơ sở vật chất trường học, văn hóa) theo cơ chế đặc thù thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Phú Yên
Còn hiệu lựcBan hành: 3/4/2025Quyết định
Luật Trí AI
Hỏi Luật Trí về văn bản này
Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.