Quyết định

Ban hành Quy định tiêu chuẩn cây giống khi xuất vườn của một số loài cây trồng lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Số hiệu: 20/2008/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Lâm Đồng
Ngày ban hành
4/6/2008
Ngày hiệu lực
14/6/2008
Người ký
Huỳnh Đức Hòa
Chức danh người ký
Chủ tịch
Lĩnh vực
Lâm nghiệp
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Quyết định 26/2025/QĐ-UBND (hiệu lực 13/05/2025).

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy định tiêu chuẩn cây giống khi xuất vườn của một số loài cây trồng lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Pháp lệnh Giống cây trồng ngày 24/3/2004;

Căn cứ Quy chế quản lý giống cây trồng lâm nghiệp ban hành kèm theo Quyết định số 89/2005/QĐ-BNN ngày 29/12/2005 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Xét đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 44/TTr-SNN  ngày 07 tháng 4 năm 2008,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định tiêu chuẩn cây giống khi xuất vườn của một số loài cây trồng lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng”.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc và thành phố Đà Lạt; Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./-

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

 

Huỳnh Đức Hòa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

QUY ĐỊNH

Tiêu chuẩn cây giống khi xuất vườn của một số loài cây trồng

lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

(Ban hành kèm theo Quyết định số 20/2008/QĐ-UBND

ngày  04 tháng 6 năm 2008 của UBND tỉnh Lâm Đồng)

 

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quy định này quy định về tiêu chuẩn cây giống khi xuất vườn của một số loài cây trồng lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. 

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khi thực hiện các dự án, các chương trình trồng rừng có sử dụng vốn ngân sách Nhà nước, vốn do nước ngoài viện trợ và vốn vay ưu đãi của Nhà nước đều phải sử dụng cây con đảm bảo tiêu chuẩn cây giống khi xuất vườn theo quy định này.

Điều 3. Tiêu chuẩn cây giống khi xuất vườn

Số

TT

Loài cây

Tiêu chuẩn cây giống khi xuất vườn

Quy trình, quy phạm áp dụng

Tuổi cây

(tháng)

Chiều cao (cm)

ĐK

cổ rễ (mm)

Đặc điểm hình thái

1

Thông 3 lá

(Pinus kesiya)

6-8

15-20

1,5-2

Cây đã có màu xanh lục, thân cứng và bắt đầu hóa gỗ.

theo QĐ số 1517/QĐ/NN-PTNT, ngày 13/12/1997 của Sở NN&PTNT Lâm Đồng.

2

Thông 2 lá

(Pinus merkusii)

10-12

20-30

2,5-3

Cây đã có màu xanh lục, thân cứng và bắt đầu hóa gỗ.

theo QĐ số 1517/QĐ/NN-PTNT, ngày 13/12/1997 của Sở NN&PTNT Lâm Đồng.

3

Keo lá tràm

(Acacia auriculiformis)

3-4

20-35

2-3

Cây đã có màu xanh, cứng cáp; không có sâu bệnh, cụt ngọn, cong queo.

theo QĐ số 1519/QĐ/NN-PTNT, ngày 13/12/1997 của Sở NN&PTNT Lâm Đồng.

4

Keo tai tượng

(Acacia mangium)

3-4

20-35

2-3

Cây đã có màu xanh, cứng cáp; không có sâu bệnh, cụt ngọn, cong queo.

theo QĐ số1519/QĐ/NN-PTNT, ngày 13/12/1997 của Sở NN&PTNT Lâm Đồng.

 

Số

TT

 

Loài cây

Tiêu chuẩn cây giống khi xuất vườn

 

Quy trình,
quy phạm áp dụng

Tuổi cây

(tháng)

Chiều cao (cm)

ĐK

cổ rễ (mm)

Đặc điểm
hình thái

5

Keo lai giâm hom

 (Acacia mangium x

A. auriculiformis)

3-4

20-35

2-3

Cây đã có màu xanh, cứng cáp; không có sâu bệnh, cụt ngọn, cong queo.

theo QĐ số 1519/QĐ/NN-PTNT, ngày 13/12/1997 của Sở NN&PTNT Lâm Đồng.

6

Sao đen

(Hopera odorata)

12-14

≥ 25

> 4

Cây khoẻ mạnh, phát triển cân đối, không cong queo sâu bệnh.

theo QĐ số 1518/QĐ/NN-PTNT,  ngày 13/12/1997 của Sở NN&PTNT Lâm Đồng.

7

Dầu rái

 (Dipterocapus alatus)

12-14

30 - 50

> 4

Cây khoẻ mạnh, phát triển cân đối, không cong queo sâu bệnh.

theo QĐ số 1518/QĐ/NN-PTNT, ngày 13/12/1997 của Sở NN&PTNT Lâm Đồng.

8

Pơ mu

(Fokienia hodginsii)

 

12-18

≥ 40

≥ 5

Cây xanh tốt, cân đối, thân thẳng, không bị sâu bệnh, cụt ngọn.

Ban hành theo QĐ số 1199/KHCN ngày 09/12/1994, của Bộ Lâm nghiệp

9

Dó trầm

(Aquilarria crassna Pierre)

> 12

≥ 40

≥ 3,5

Cây sinh trưởng tốt, cân đối, thân thẳng không sâu bệnh.

Ban hành theo QĐ số 2495/QĐ-BNN-KHCN, ngày 07/6/2001 của Bộ NN&PTNT.

10

Luồng (Dendrocalamus membranaceus Munro)

 

≥ 4

 

> 7

không bị sâu bệnh.

Ban hành theo QĐ số 05/2000/QĐ-BNN/KHCN, ngày 25/01/2000 của Bộ NN&PTNT.

11

Tre Điềm trúc

(cành chiết)

(Dendrocalamus Latiflorus Munro)

- Cây con nuôi trong vườn ươm từ 3 đến 4 tháng.

- Cây con có bộ rễ phát triển, màu xanh tự nhiên, bộ rễ thứ cấp hoàn chỉnh.

- Cây con không bị sâu bệnh, dị tật; thân, cành lá không dập nát. 

 

Ban hành theo QĐ số 51/2004/QĐ-BNN, ngày 19/10/2004 của Bộ NN&PTNT.

 

 

 

Điều 4. Tổ chức thực hiện.

1. Các tổ chức, cá nhân có sản xuất kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng căn cứ vào tiêu chuẩn cây con xuất vườn này để công bố tiêu chuẩn chất lượng trong quá trình sản xuất cây giống trồng rừng của đơn vị mình, thông báo kết quả sản xuất cây con ở vườn ươm lâm nghiệp đạt tiêu chuẩn xuất vườn theo quy định.

2. Các đơn vị quản lý nhà nước căn cứ quy định này để thẩm định, cấp giấy chứng nhận nguồn gốc giống của lô cây con trồng rừng đạt tiêu chuẩn xuất vườn.

3. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt; các đơn vị quản lý nhà nước về giống cây trồng lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao để hướng dẫn, kiểm tra đôn đốc việc thực hiện quy định về tiêu chuẩn cây con xuất vườn trên địa bàn tỉnh, nhằm đảm bảo chất lượng giống cây trồng rừng theo quy định./-

Lịch sử hiệu lực

  1. 04/06/2008
    Ban hành
  2. 14/06/2008
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 13/05/2025

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Lâm nghiệp

04/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Cà Mau

Quy định mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư từ ngân sách nhà nước thực hiện chính sách đầu tư trong lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Còn hiệu lựcBan hành: 28/4/2025Nghị quyết
05/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

Quy định tiêu chí, điều kiện cụ thể việc chuyển mục đích sử dụng dưới 02 ha đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Còn hiệu lựcBan hành: 13/2/2025Quyết định
26/2024/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Tuyên Quang

Quy định mức cấp kinh phí, mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước thực hiện một số chính sách về bảo vệ và phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Còn hiệu lựcBan hành: 26/12/2024Nghị quyết
24/2024/TT-BNNPTNTBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp

Còn hiệu lựcBan hành: 12/12/2024Thông tư
23/2024/TT-BNNPTNTBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật phân định ranh giới rừng

Còn hiệu lựcBan hành: 11/12/2024Thông tư
22/2024/TT-BNNPTNTBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Quy định một số nội dung về lâm nghiệp thực hiện Chương trình phát triển lâm nghiệp bền vững và Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025

Còn hiệu lựcBan hành: 11/12/2024Thông tư

Cùng cơ quan ban hành: UBND tỉnh Lâm Đồng

16/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Lâm Đồng

Phân cấp cho cơ quan, người có thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được phân cấp trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Còn hiệu lựcBan hành: 25/3/2026Quyết định
15/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Lâm Đồng

Quy định số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự và số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Còn hiệu lựcBan hành: 16/3/2026Quyết định
14/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Lâm Đồng

Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng đến năm 2030

Còn hiệu lựcBan hành: 9/3/2026Quyết định
13/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Lâm Đồng

Quy định về nội dung, mức hỗ trợ và danh mục sản phẩm áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng giai đoạn 2026 - 2030

Còn hiệu lựcBan hành: 24/2/2026Quyết định
12/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Lâm Đồng

Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) cụ thể để xác định đơn giá thuê đất hàng năm; mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính tiền thuê đất đối với xây dựng công trình ngầm, công trình ngầm nằm ngoài phần không gian sử dụng đất đã xác định cho người sử dụng đất, đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Còn hiệu lựcBan hành: 5/2/2026Quyết định
10/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Lâm Đồng

Quy định định mức số lượng học sinh trên lớp trong những trường hợp đặc biệt tại các cơ sở giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Còn hiệu lựcBan hành: 5/2/2026Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.