Quyết định

V/v ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hà Nam

Số hiệu: 19/2020/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam
Ngày ban hành
10/8/2020
Ngày hiệu lực
20/8/2020
Người ký
Nguyễn Xuân Đông
Chức danh người ký
Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Quyết định 75/2024/QĐ-UBND (hiệu lực 01/01/2025).

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 19/2020/QĐ-UBND | Hà Nam, ngày 10 tháng 8 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

V/V BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ NAM

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Thuế Tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 67/2019/NĐ-CP ngày 31/7/2019 quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12/02/2015 quy định chi tiết thi hành luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định về thuế;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoáng sản;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế Tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Căn cứ Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế Tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hà Nam (có Bảng giá chi tiết kèm theo Quyết định này).

Điều 2. Đối với các loại tài nguyên chưa có giá tính thuế tài nguyên hoặc phải điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên tại Bảng giá ban hành kèm theo Quyết định này do không còn phù hợp với quy định, Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Cục Thuế tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường và các cơ quan, đơn vị liên quan trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định.

Điều 3. Giao Cục Thuế tỉnh hướng dẫn, tổ chức thực hiện việc thu thuế tài nguyên theo các quy định hiện hành và giá tính thuế tài nguyên được quy định tại Quyết định này.

Giao Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn về trình tự, hồ sơ theo các quy định hiện hành và giá tính thuế tài nguyên được quy định tại Quyết định này.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 20 tháng 8 năm 2020 và thay thế Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hà Nam.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận: - Như điều 5; - Bộ Tài chính (Tổng cục thuế); - Bộ Tài nguyên và Môi trường (Tổng cục địa chất và Khoáng sản); - Cục kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật - Bộ Tư pháp; - Website Chính phủ; - TTTU, TT HĐND, UBND tỉnh; - Các tổ chức đoàn thể của tỉnh; - Website Hà Nam, Đài PTTH tỉnh, TT Công báo; - Lưu: VT, KT. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Xuân Đông

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ NAM

(Kèm theo Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND ngày 10 tháng 8 năm 2020 của UBND tỉnh)

ĐVT: Đồng

| Mã, nhóm loại tài nguyên | | | | | Tên nhóm, loại tài nguyên | Đơn vị tính | Giá tính thuế tài nguyên (chưa bao gồm thuế VAT) | ||||||||| | Cấp I | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | | | | | II | | | | | Khoáng sản không kim loại | | | | | II1 | | | | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | m 3 | 70.000 | | | | II202 | | | Đá | | | | | | | II20203 | | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường | | | | | | | | II2020301 | Đá hỗn hợp sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác) | m 3 | 100.000 | | | | | | II2020302 | Đá hộc | m 3 | 110.000 | | | | | | II2020303 | Đá cấp phối | m 3 | 200.000 | | | | | | II2020304 | Đá dăm các loại | m 3 | 216.000 | | | II3 | | | | Đá nung vôi và sản xuất xi măng | | | | | | II301 | | | Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác) | m 3 | 90.000 | | | | II302 | | | Đá sản xuất xi măng | | | | | | | II30201 | | Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác) | m 3 | 150.000 | | | | | II30202 | | Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác) | m 3 | 90.000 | | | | | II30203 | | Đá làm phụ gia sản xuất xi măng | | | | | | | | II3020302 | Đá cát kết silic (khoáng sản khai thác) | m 3 | 60.000 | | | | | | II3020330 | Đá cát kết đen (khoáng sản khai thác) | m 3 | 60.000 | | | II4 | | | | Đá hoa trắng | | | | | | II404 | | | Đá hoa trắng sản xuất bột carbonat | m 3 | 400.000 | | | II5 | | | | Cát | | | | | | II501 | | | Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn) | m 3 | 64.000 | | | | II502 | | | Cát xây dựng | | | | | | | II50201 | | Cát đen dùng trong xây dựng | m 3 | 100.000 | | | II7 | | | | Đất làm gạch, ngói | m 3 | 170.000 | | | II10 | | | | Dolomite, quartzite | | | | | | II1001 | | | Dolomite | | | | | | | II100101 | | Đá Dolomite sau khai thác chưa phân loại màu sắc, chất lượng | m 3 | 315.000 | | | | | II100103 | | Đá Dolomite sử dụng làm nguyên liệu sản xuất công nghiệp | m 3 | 200.000 | | | | II2410 | | | Đá phong thủy | | | | | | | II241007 | | Đá vôi, phiến vôi trang trí non bộ, phong thủy | tấn | 1.200.000 | | V | | | | | Nước thiên nhiên | | | | | V2 | | | | Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch | | | | | | V201 | | | Nước mặt | m 3 | 4.000 | | | | V202 | | | Nước dưới đất (nước ngầm) | m 3 | 9.000 | | | V3 | | | | Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác | | | | | | V301 | | | Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá | m 3 | 100.000 | | | | V302 | | | Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng | m 3 | 50.000 | | | | V303 | | | Nước thiên nhiên dùng mục đích khác như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây | m 3 | 7.000 |

Lịch sử hiệu lực

  1. 10/08/2020
    Ban hành
  2. 20/08/2020
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 01/10/2021
    Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định 30/2021/QĐ-UBND
  4. 01/01/2025

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam

51/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Hà Nam

Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Nam

Còn hiệu lựcBan hành: 20/6/2025Quyết định
50/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Hà Nam

Bãi bỏ Quyết định số 10/2010/QĐ-UBND ngày 12/4/2010 ban hành Quy chế xét công nhận danh hiệu nghệ nhân, thợ giỏi ngành thủ công mỹ nghệ tỉnh Hà Nam và Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 12/6/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế xét công nhận danh hiệu nghệ nhân, thợ giỏi ngành thủ công mỹ nghệ tỉnh Hà Nam ban hành kèm theo Quyết định số 10/2010/QĐ-UBND ngày 12/4/2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam

Còn hiệu lựcBan hành: 19/6/2025Quyết định
49/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Hà Nam

Bãi bỏ Quyết định số 40/2017/QĐ-UBND của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam ngày 22 tháng 9 năm 2017 về việc ban hành quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh; tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Nam

Còn hiệu lựcBan hành: 17/6/2025Quyết định
47/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Hà Nam

Đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích trên địa bàn tỉnh Hà Nam

Còn hiệu lựcBan hành: 5/6/2025Quyết định
46/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Hà Nam

Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Chi cục Dân số thuộc Sở Y tế tỉnh Hà Nam

Còn hiệu lựcBan hành: 2/6/2025Quyết định
42/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Hà Nam

Bãi bỏ một số điều của Quy định bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Nam ban hành kèm theo Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2023 của Uỷ ban nhân dân tỉnh

Còn hiệu lựcBan hành: 30/5/2025Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.