Quyết định

Quyết định về việc công khai dự toán ngân sách năm 2015 tỉnh Nghệ An

Số hiệu: 19/2015/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Nghệ An
Ngày ban hành
17/3/2015
Ngày hiệu lực
27/3/2015
Người ký
Nguyễn Xuân Đường
Chức danh người ký
Chủ tịch
Lĩnh vực
Quản lý ngân sách nhà nước
Còn hiệu lựcQuyết định

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 19/2015/QĐ-UBND | Nghệ An, ngày 17 tháng 3 năm 2015

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG KHAI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2015 TỈNH NGHỆ AN

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg ngày 16/11/2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế công khai tài chính đối với NSNN, các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được NSNN hỗ trợ, các dự án đầu tư xây dựng cơ bản có sử dụng ngân sách nhà nước, các doanh nghiệp nhà nước, các quỹ có nguồn gốc từ các khoản đóng góp của nhân dân;

Căn cứ Thông tư số 03/2005/TT-BTC ngày 06/01/2005 của Bộ Tài chính v/v hướng dẫn thực hiện quy chế công khai tài chính đối với các cấp NSNN và chế độ báo cáo tình hình thực hiện công khai tài chính;

Căn cứ Nghị quyết số 145/2014/NQ-HĐND ngày 12/12/2014 của HĐND tỉnh khoá XVI về Phê chuẩn dự toán thu NSNN trên địa bàn, chi NSNN địa phương và phương án phân bổ dự toán ngân sách địa phương năm 2015;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 412/TTr-STC ngày 26/02/2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách nhà nước năm 2015 của tỉnh Nghệ An (có các Phụ lục số 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7 kèm theo).

Hình thức công khai: đăng trên Công báo tỉnh Nghệ An.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Xuân Đường

Phụ lục số 1

PHÂN BỔ DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2015

(Ban hành kèm theo Quyết định số 19/2015/QĐ-UBND ngày 17/3/2015 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: triệu đồng

| TT | NỘI DUNG CÁC KHOẢN THU | DỰ TOÁN NĂM 2015 | |||| | 1 | 2 | 3 | | Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn (A+B) | | 8.184.000 | | | | | | A | Tổng thu cân đối ngân sách nhà nước | 8.170.000 | | | | | | I | Thu nội địa (thu từ SXKD trong nước) | 6.880.000 | | | Trong đó: Trừ tiền sử dụng đất | 6.230.000 | | 1 | Thu từ doanh nghiệp Trung ương | 1.100.000 | | 2 | Thu từ doanh nghiệp địa phương | 300.000 | | 3 | Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | 310.000 | | 4 | Thu từ khu vực CTN-DV ngoài quốc doanh | 3.110.000 | | 5 | Lệ phí trước bạ | 460.000 | | 6 | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | 30.000 | | 7 | Thuế thu nhập cá nhân | 220.000 | | 8 | Thuế bảo vệ môi trường | 170.000 | | 9 | Thu phí và lệ phí | 135.000 | | | - Phí và lệ phí Trung ương | 40.000 | | | - Phí và lệ phí địa phương | 95.000 | | 10 | Thu tiền sử dụng đất | 650.000 | | 11 | Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước | 90.000 | | 12 | Thu khác ngân sách, thu tiền cấp quyền Khai thác khoáng sản | 255.000 | | 13 | Thu ngân sách xã | 50.000 | | | | | | II | Thu từ hoạt động Xuất nhập khẩu | 1.290.000 | | | | | | B | Thu Xổ số kiến thiết | 14.000 | | | | |

UBND TỈNH NGHỆ AN

Phụ lục số 2

CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2015

(Ban hành kèm theo Quyết định số 19/2015/QĐ-UBND ngày 17/3/2015 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: triệu đồng

| TT | NỘI DUNG | DỰ TOÁN 2015 | |||| | 1 | 2 | 3 | | | TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN | 8.184.000 | | A | TỔNG THU CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH | 8.170.000 | | I | Thu nội địa | 6.880.000 | | II | Thu từ hoạt động Xuất nhập khẩu | 1.290.000 | | B | THU XỔ SỐ KIẾN THIẾT | 14.000 | | | | | | | TỔNG NGUỒN CHI NSĐP (A+B+C) | 17.652.446 | | A | THU NSĐP HƯỞNG THEO PHÂN CẤP | 6.727.246 | | B | BỔ SUNG TỪ NSTW | 10.211.200 | | I | Bổ sung cân đối theo thời kỳ ổn định ngân sách | 5.138.837 | | II | Bổ sung có mục tiêu trong kế hoạch | 5.072.363 | | 1 | Vốn đầu tư XDCB | 1.221.350 | | 1.1 | Vốn thiết bị ngoài nước | 214.250 | | 1.2 | Vốn XDCB theo chương trình Chính phủ | 1.007.100 | | 2 | Chi thường xuyên | 3.301.513 | | 2.1 | Hỗ trợ chế độ chính sách mới và các mục tiêu khác | 1.333.066 | | 2.2 | Kinh phí cải cách tiền l ư ơng TW cấp | 1.968.447 | | 3 | CTMT quốc gia | 549.500 | | 3.1 | Vốn đầu tư XDCB | 268.880 | | 3.2 | Vốn sự nghiệp | 280.620 | | C | NGUỒN KHÁC | 714.000 | | 1 | Thu Xổ số kiến thiết | 14.000 | | 2 | Tạm ứng vốn nhàn rỗi KBNN | 700.000 | | | | |

UBND TỈNH NGHỆ AN

Phụ lục số 3

DỰ TOÁN VÀ PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NĂM 2015

(Ban hành kèm theo Quyết định số 19/2015/QĐ-UBND ngày 17/3/2015 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: triệu đồng

TT | Nội dung | Dự toán 2015 được chi | Trong đó: Ngân sách tỉnh A | B | 2 | 2.1 Tổng chi Ngân sách địa phương (I+II+III) | 17.633.139 | 8.447.372 I | Chi đầu tư phát triển | 3.401.850 | 3.058.150 1 | Nguồn vốn trong nước | 1.163.920 | 820.220 2 | Ghi thu, ghi chi vốn thiết bị ngoài nước | 214.250 | 214.250 3 | Bổ sung có mục tiêu từ NSTW | 1.007.100 | 1.007.100 4 | Thu Xổ số kiến thiết đầu tư trở lại | 14.000 | 14.000 5 | Các CTMT Quốc gia (vốn đầu tư) | 268.880 | 268.880 6 | Tạm ứng vốn nhàn rỗi KBNN | 700.000 | 700.000 7 | Bổ sung kinh phí GPMB từ nguồn chi thường xuyên | 33.700 | 33.700 II | Chi thường xuyên : | 13.930.229 | 5.215.231 1 | Chi trợ giá các mặt hàng chính sách; hỗ trợ hộ nghèo, hộ chính sách | 55.615 | 55.615 2 | Chi sự nghiệp kinh tế | 1.433.548 | 1.070.057 3 | Chi sự nghiệp giáo dục và đào tạo | 6.171.597 | 960.226 4 | Chi sự nghiệp y tế | 1.415.944 | 819.580 5 | Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ | 38.272 | 38.272 6 | Chi sự nghiệp văn hoá - thông tin | 152.820 | 67.013 7 | Chi các ngày lễ lớn | 15.000 | 15.000 8 | Chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình | 63.270 | 34.552 9 | Chi sự nghiệp thể dục - thể thao | 16.576 | 1.808 10 | Chi bảo đảm xã hội | 633.611 | 470.403 11 | Chi quản lý hành chính | 2.585.042 | 582.873 11.1 | Chi quản lý nhà nước | 1.892.911 | 378.783 11.2 | Chi ngân sách Đảng | 414.828 | 147.644 11.3 | Chi hội, đoàn thể | 151.469 | 43.091 11.4 | Hội đồng nhân dân | 123.384 | 10.905 11.5 | Hỗ trợ đoàn kinh phí hoạt động Đoàn Đại biểu Quốc hội | 2.450 | 2.450 12 | Chi an ninh quốc phòng địa phương | 259.392 | 155.604 13 | Chi thi đua khen thưởng | 25.000 | 25.000 14 | Chi khác ngân sách | 254.014 | 124.100 15 | Kinh phí trang bị phương tiện làm việc | 82.900 | 67.500 16 | Trung ương hỗ trợ theo mục tiêu và hỗ trợ khác | 334.514 | 334.514 17 | Chi bảo đảm hoạt động của các lực lượng xử phạt vi phạm hành chính | 10.000 | 10.000 18 | Trả phí, lãi vay đầu tư | 12.600 | 12.600 19 | Chi lập hoặc bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 2.890 | 2.890 20 | Phân bổ sau bao gồm cả tiền lương, phụ cấp và các khoản đóng góp của các sự nghiệp | 79.687 | 79.687 21 | Chi chuyển nguồn, bố trí nguồn làm lương | 0 | 0 22 | Ngân sách Trung ương hỗ trợ các Chương trình | 4.717 | 4.717 23 | Các CTMT quốc gia (vốn sự nghiệp) | 283.220 | 283.220 III | Dự phòng | 301.060 | 173.991

UBND TỈNH NGHỆ AN

Phụ lục số 4

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH 2015 - KHỐI ĐƠN VỊ CẤP TỈNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 19/2015/QĐ-UBND ngày 17/3/2015 của UBND tỉnh Nghệ An)

TT | Đơn vị | Dự toán 2015 (được chi sau khi trừ 1% BHTN) 1 | 2 | 3 A | Quản lý hành chính | 435.230 I | Quản lý nhà nước cấp tỉnh | 378.783 1 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh Nghệ An | 28.474 2 | Ban Tôn giáo tỉnh | 2.213 3 | VP Đoàn Đại biểu Quốc hội và HĐND | 7.405 4 | Sở Kế hoạch & Đầu tư | 9.020 5 | Thanh Tra tỉnh | 7.140 6 | Kinh phí các Đoàn thanh tra, kiểm tra | 2.500 7 | Sở Tài chính | 13.321 8 | Phòng công chứng số 1 | 429 9 | Phòng công chứng số 2 | 327 10 | Trung tâm trợ giúp pháp lý | 2.206 11 | Sở Lao động Thương binh và Xã hội | 8.601 12 | Chi cục phòng chống tệ nạn xã hội | 1.673 13 | Sở Y tế | 5.970 14 | Sở Nông nghiệp và PTNT | 13.232 15 | Sở Giáo dục & Đào tạo | 10.734 16 | Sở Nội vụ | 5.729 17 | Ban thi đua khen thưởng | 2.925 18 | Chi cục Phát triển nông thôn | 8.553 19 | Chi cục Quản lý thị trường | 13.646 20 | Ban Dân tộc | 4.291 21 | Chi cục Khai thác và bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản | 3.454 22 | Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng | 2.662 23 | Chi cục Lâm nghiệp | 3.518 24 | Sở Thông tin và Truyền thông | 6.683 25 | Sở Công Thương | 8.256 26 | Sở Giao thông vận tải | 5.825 27 | Văn phòng Ban an toàn giao thông tỉnh | 1.957 28 | Thanh tra giao thông | 6.627 29 | Sở Xây dựng | 5.681 30 | Thanh tra xây dựng | 1.569 31 | Sở Tài nguyên và Môi trường | 7.739 32 | Chi cục bảo vệ môi trường | 3.302 33 | Sở Tư pháp | 8.679 34 | Chi cục Dân số - Kế hoạch hoá gia đình | 2.468 35 | Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm | 2.460 36 | Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | 8.407 37 | Sở Khoa học và Công nghệ | 4.460 38 | Liên minh hợp tác xã | 2.874 39 | Sở Ngoại vụ | 5.158 40 | Chi cục quản lý chất lượng nông lâm và thuỷ sản | 2.249 41 | Chi cục nuôi trồng thủy sản | 2.773 42 | Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Huống | 4.810 43 | KP hoạt động tôn giáo, dân tộc | 3.705 44 | Kinh phí trang phục thanh tra (các đơn vị) | 756,5 45 | BQL Khu kinh tế Đông Nam | 4.734 46 | Công ty phát triển các Khu công nghiệp | 1.153 47 | Hỗ trợ thực hiện các nhiệm vụ của tỉnh giao | 3.020 - | Cục Thống kê Nghệ An | 250 - | Liên đoàn lao động tỉnh (quy chế dân chủ) | 20 - | Cục thi hành án dân sự tỉnh (KP Ban chỉ đạo thi hành án dân sự: 100 trđ; Hỗ trợ hoạt động theo CV 17558/LB: BTC-BTP: 150 trđ) | 250 - | Kho bạc Nghệ An (bao gồm cả kinh phí bảo trì hệ thống phần mềm chung) | 500 - | Cục thuế tỉnh (hỗ trợ công các tuyên truyền và thu Ngân sách) | 1.000 - | Tòa án nhân dân tỉnh (Kinh phí hỗ trợ chính sách đối với Hội thẩm nhân dân và xét xử lưu động) | 1.000 48 | Trung tâm khuyến công và tư vấn PT công nghiệp | 1.340 49 | Chi đoàn ra, đoàn vào | 3.000 50 | Kinh phí thực hiện Nghị định số 116/2010/NĐ -CP | 99.188 51 | Dự phòng tăng biên chế, điều chỉnh tăng lương | 11.886 II | Hội đồng nhân dân tỉnh | 10.905 1 | Hoạt động của HĐND tỉnh | 8.405 2 | Dự phòng hoạt động HĐND tỉnh | 2.500 III | Đoàn đại biểu Quốc hội | 2.450 1 | Kinh phí Đoàn đại biểu Quốc Hội | 2.450 IV | Hội và đoàn thể | 43.092 a | Hội NN quần chúng (hỗ trợ) | 13.057 1 | Hội Chữ thập đỏ | 4.230 2 | Hội Đông y | 332 3 | Hội Châm cứu | 132 4 | Hội làm vườn | 283 5 | Hội Kiến trúc sư | 328 6 | Hội Văn nghệ dân gian | 63 7 | Hội Liên hiệp Văn học nghệ thuật | 1.217 8 | Hội Nhà báo | 792 9 | Hội Tâm lý giáo dục | 66 10 | Hội Luật gia | 180 11 | Hội Người mù | 687 12 | Liên hiệp hội khoa học kỹ thuật | 1.100 13 | Liên hiệp các tổ chức hữu nghị | 403 14 | Hội Khuyến học | 579 15 | Hội Người cao tuổi | 251 16 | Hội bảo trợ người tàn tật và trẻ mồ côi tỉnh | 329 17 | Hội Cựu thanh niên xung phong tỉnh | 522 18 | Đoàn Luật sư | 63 19 | Hội nạn nhân chất độc da cam Đioxin | 526 20 | Hội kế hoạch hoá gia đình | 166 21 | Hội chiến sĩ cách mạng bị địch bắt tù đày | 447 22 | Hội PT hợp tác KT Việt - Lào - Cămpuchia | 104 23 | Hội sinh vật cảnh | 155 24 | Hội Kinh tế trang trại | 102 b | Khối đoàn thể chính trị | 30.035 1 | Tỉnh đoàn | 6.582 2 | Hội liên hiệp Phụ nữ tỉnh | 6.369 3 | Hội Nông dân | 6.235 4 | Ủy ban mặt trận tổ quốc tỉnh | 8.185 5 | Hội Cựu chiến binh | 2.664 B | Sự nghiệp kinh tế | 406.031 I | Quỹ địa chính và quy hoạch đô thị | 60.325 1 | Quỹ địa chính (bao gồm cả kinh phí thực hiện đề án hiện đại hóa hồ sơ, bản đồ địa giới hành chính và xây dựng cơ sở dự liệu ĐGHC: 2 tỷ đồng) | 57.000 2 | Lập hồ sơ bản đồ, cắm mốc địa giới các đơn vị hành chính huyện, xã mới thành lập, chia tách, điều chỉnh | 3.325 II | Sự nghiệp môi trường | 63.535 1 | Sự nghiệp môi trường - quan trắc | 37.335 2 | Sự nghiệp biển và hải đảo | 6.650 3 | Sự nghiệp tài nguyên khoáng sản | 475 4 | Quỹ Bảo vệ môi trường | 1.425 5 | Kinh phí xử lý rác thải y tế và xử lý môi trường các Bệnh viện, Trung tâm y tế cấp tỉnh | 6.650 6 | Chi cục Bảo vệ thực vật dự án: Điều tra tổng thể, đánh giá phạm vi, mức độ ô nhiệm môi trường thuốc BVTV và đề xuất phương án xử lý các điểm ô nhiễm hóa chất BVTV cần xử lý đến năm 2025 trên địa bàn huyện Yên Thành | 2.000 7 | Kinh phí xử lý môi trường cho các đề án không do Sở Tài nguyên và Môi trường làm chủ đầu tư; phân bổ sau | 9.000 III | Khuyến nông - lâm | 24.998 1 | Trung tâm khuyến nông tỉnh | 13.437 2 | 21 Trạm khuyến nông huyện | 11.561 - | Trạm khuyến nông huyện Anh Sơn | 481 - | Trạm khuyến nông Thành phố Vinh | 461 - | Trạm khuyến nông thị xã Cửa Lò | 477 - | Trạm khuyến nông huyện Nghi Lộc | 619 - | Trạm khuyến nông thị xã Thái Hoà | 545 - | Trạm khuyến nông huyện Nghĩa Đàn | 521 - | Trạm khuyến nông huyện Quỳ Hợp | 551 - | Trạm khuyến nông Yên Thành | 723 - | Trạm khuyến nông huyện Quỳ Châu | 523 - | Trạm khuyến nông huyện Quế Phong | 429 - | Trạm khuyến nông huyện Tân Kỳ | 468 - | Trạm khuyến nông huyện Con Cuông | 625 - | Trạm khuyến nông huyện Nam Đàn | 483 - | Trạm khuyến nông huyện Hưng Nguyên | 479 - | Trạm khuyến nông huyện Đô Lương | 526 - | Trạm khuyến nông huyện Kỳ Sơn | 441 - | Trạm khuyến nông huyện Diễn Châu | 772 - | Trạm khuyến nông huyện Quỳnh Lưu | 675 - | Trạm khuyến nông huyện Tương Dương | 482 - | Trạm khuyến nông huyện Thanh Chương | 698 - | Trạm khuyến nông huyện Hoàng Mai | 402 - | Kinh phí phân bổ sau | 180 IV | Sự nghiệp thuỷ sản | 5.107 1 | Trung tâm giống Thuỷ sản Nghệ An | 1.502 2 | Ban quản lý cảng cá Nghệ An | 2.171 3 | SN bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản (Chi cục Khai thác và BVTS) | 1.434 V | Đối ứng các dự án | 16.473 1 | Hội đồng quản lý lưu vực Sông Cả (Chi cục thủy lợi) | 150 2 | DA hỗ trợ ứng phó biến đổi khí hậu ở rừng và đồng bằng Nghệ An | 478 3 | Đối ứng dự án cạnh tranh chăn nuôi và AT TP | 3.000 4 | Đối ứng dự án phục hồi và bền vững rừng phòng hộ | 1.500 5 | Đối ứng dự án Phát triển ngành lâm nghiệp (WB3) | 1.500 6 | Đối ứng Nguồn lợi ven biển vì sự phát triển bền vững | 1.000 7 | Đối ứng các dự án khác | 8.845 VI | Kinh phí xúc tiến đầu tư | 4.200 VI | Kinh phí xúc tiến thương mại | 1.000 VII | Quỹ hỗ trợ nông dân | 3.000 VIII | Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã | 1.000 IX | Các đơn vị sự nghiệp kinh tế | 116.882 1 | Chi cục đê điều và phòng chống lụt bão | 7.964 2 | Đoàn Quy hoạch nông nghiệp và thuỷ lợi | 3.516 3 | Trung tâm nước sinh hoạt và vệ sinh MT nông thôn | 1.165 4 | Trung tâm kỹ thuật TNMT | 1.855 5 | Trung tâm giống cây trồng | 4.413 6 | Trung tâm công nghệ thông tin (TNMT) | 1.314 7 | Trung tâm quan trắc và kỹ thuật môi trường | 3.162 8 | Ban quản lý dự án chuyên ngành NN và PTNT | 1.504 9 | Ban quản lý dự án nông nghiệp và PTNT (NAPMU) | 275 10 | Chi cục văn thư lưu trữ Nghệ An | 5.610 11 | Trung tâm hỗ trợ phát triển thanh niên | 691 12 | Trung tâm xúc tiến thương mại | 755 13 | Chi cục Thủy lợi | 2.950 14 | Đoàn điều tra quy hoạch lâm nghiệp | 2.886 15 | Trung tâm hỗ trợ tư vấn tài chính | 1.481 16 | Văn phòng đăng ký Quyền sử dụng đất | 1.534 17 | Quỹ Bảo vệ môi trường | 645 18 | Trung tâm dịch vụ bán đấu giá tài sản | 429 19 | Trung tâm xúc tiến đầu tư và tư vấn phát triển | 1.318 20 | Viện quy hoạch Kiến trúc xây dựng | 1.525 21 | Trung tâm kiểm định xây dựng | 415 22 | Trung tâm công nghệ thông tin và truyền thông | 1.642 23 | Văn phòng điều phối CTMTQG xây dựng nông thôn mới | 1.347 24 | Trung tâm phát triển Quỹ đất Nghệ An | 966 25 | Cổng thông tin điện tử Nghệ An | 2.876 26 | BCH lực lượng TNXP tỉnh Nghệ An | 1.131 27 | Khối tổng đội TNXP | 9.038 - | Tổng đội Thanh niên xung phong 1 | 621 - | Tổng đội Thanh niên xung phong 2 - XDKT | 1.165 - | Tổng đội Thanh niên xung phong 3 - XDKT | 964 - | Tổng đội Thanh niên xung phong 5 | 1.215 - | Tổng đội Thanh niên xung phong 6 - XDKT | 577 - | Tổng đội Thanh niên xung phong 8 | 1.708 - | Tổng đội Thanh niên xung phong 9 | 1.065 - | Tổng đội Thanh niên xung phong 10 | 1.723 28 | Vườn Quốc gia Pù Mát | 19.505 29 | Ban Quản lý rừng phòng hộ Kỳ Sơn | 2.586 30 | Ban Quản lý rừng phòng hộ Tân Kỳ | 1.475 31 | BQL khu bảo tồn thiên nhiên phù hoạt | 6.232 32 | Ban Quản lý rừng phòng hộ Quỳ Châu | 1.733 33 | Ban Quản lý rừng phòng hộ Quỳ Hợp | 1.822 34 | Ban Quản lý rừng phòng hộ Tương Dương | 1.872 35 | Ban Quản lý rừng phòng hộ Con Cuông | 1.965 36 | Ban Quản lý rừng phòng hộ Thanh Chương | 1.939 37 | Ban Quản lý rừng đặc dụng Nam Đàn | 2.497 38 | Ban Quản lý rừng phòng hộ Nghi Lộc | 930 39 | Ban Quản lý rừng phòng hộ Quỳnh Lưu | 1.049 40 | Ban Quản lý rừng phòng hộ Yên Thành | 1.181 41 | Ban Quản lý rừng phòng hộ Anh Sơn | 1.478 42 | Dự phòng tăng biên chế | 8.211 VIII | Sự nghiệp nông nghiệp | 39.741 1 | Chi cục Thú y | 14.322 2 | Chi cục Bảo vệ thực vật | 20.773 3 | Trung tâm Giống chăn nuôi | 4.646 IX | Chi cục kiểm lâm | 69.770 C | SN giáo dục - Đào tạo cấp tỉnh | 1.060.227 I | Sự nghiệp giáo dục | 197.104 II | Sự nghiệp đào tạo, đào tạo lại | 308.390 III | Sự nghiệp dạy nghề | 158.364 IV | Kinh phí thực hiện Nghị định 49/2010/NĐ-CP, Nghị định số 74/2013/NĐ-CP và Nghị định số 116/2010/NĐ-CP | 396.369 D | Sự nghiệp y tế | 819.530 I | Sự nghiệp chữa bệnh | 290.539 II | Sự nghiệp phòng bệnh | 21.482 III | Sự nghiệp y tế khác | 115.227 IV | Kinh phí mua thẻ BHYT, kinh phí thực hiện NĐ 116 | 391.202 V | Kinh phí phân bổ sau | 1.080 E | Sự nghiệp văn hoá | 67.013 F | Sự nghiệp thể thao | 1.808 G | Sự nghiệp PT truyền hình | 34.552 H | Sự nghiệp LĐTB & xã hội | 418.446 I | Các đơn vị trực thuộc | 44.889 II | Hoạt động sự nghiệp ngành | 21.446 III | KP thực hiện NĐ 67,13 - Bảo trợ xã hội và kinh phí thực hiện Nghị định 06/2011 người cao tuổi | 339.111 IV | Kinh phí thực hiện QĐ 18/2011/QĐ-TTg | 3.000 V | Hỗ trợ người có công với Cách mạng cải thiện nhà ở | 10.000 I | Sự nghiệp nghiên cứu khoa học | 38.272 K | Chi thi đua khen thưởng | 25.000 L | TW hỗ trợ theo mục tiêu | 3.000 1 | Sở Tài chính | 3.000 M | KP CTMT Trung ương hỗ trợ | 4.717 N | Chi quản lý CTMT | 2.600

UBND TỈNH NGHỆ AN

Phụ lục số 5

PHÂN BỔ DỰ TOÁN NGÂN SÁCH HUYỆN, XÃ - NĂM 2015

(Ban hành kèm theo Quyết định số 19/2015/QĐ-UBND ngày 17/3/2015 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: triệu đồng

| STT | Tên đơn vị | Tổng thu | Tổng chi NS huyện, xã (đã trừ 1% BHTN) | Bổ sung cân đối NS huyện, xã (đã trừ 1% BHTN) | |||||| | A | B | 1 | 2 | 3 | | 1 | TP. Vinh | 1.084.600 | 687.703 | 108.203 | | 2 | Hưng Nguyên | 59.700 | 336.662 | 295.425 | | 3 | Nam Đàn | 64.470 | 404.952 | 358.408 | | 4 | Nghi Lộc | 103.140 | 483.578 | 410.662 | | 5 | Diễn Châu | 144.600 | 674.669 | 569.561 | | 6 | Quỳnh Lưu | 113.280 | 594.862 | 513.380 | | 7 | Yên Thành | 121.880 | 692.662 | 616.123 | | 8 | Đô Lương | 105.400 | 508.499 | 436.838 | | 9 | Thanh Chương | 52.700 | 637.336 | 604.922 | | 10 | Anh Sơn | 31.500 | 372.434 | 348.611 | | 11 | Tân Kỳ | 31.210 | 417.094 | 394.076 | | 12 | Nghĩa Đàn | 43.470 | 384.050 | 351.202 | | 13 | Quỳ Hợp | 114.600 | 394.652 | 340.062 | | 14 | Quỳ Châu | 15.840 | 249.240 | 237.294 | | 15 | Quế Phong | 20.260 | 337.866 | 322.991 | | 16 | Con Cuông | 11.790 | 303.040 | 294.215 | | 17 | Tương Dương | 12.880 | 373.511 | 363.777 | | 18 | Kỳ Sơn | 8.850 | 442.802 | 436.072 | | 19 | TX. Cửa Lò | 226.550 | 205.683 | 31.882 | | 20 | TX. Thái Hoà | 79.650 | 220.991 | 160.598 | | 21 | TX. Hoàng Mai | 80.000 | 251.915 | 186.894 | | | KP phân bổ sau | | 211.566 | 211.566 | | | Tổng cộng | 2.526.370 | 9.185.765 | 7.592.760 |

UBND TỈNH NGHỆ AN

Phụ lục số 6

CÁC KHOẢN THU PHÂN CHIA THEO TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) NĂM 2015

(Ban hành kèm theo Quyết định số 19/2015/QĐ-UBND ngày 17/3/2015 của UBND tỉnh)

TT | Đơn vị | Các khoản phân chia giữa NS tỉnh, NS huyện và NS xã Thu từ DNNN (không kể các đơn vị hạch toán toàn ngành) | Thu từ DN có vốn đầu tư nước ngoài | Thuế thu nhập cá nhân do VP Cục thuế thu | Thuế tài nguyên, tiền thuê đất | Thuế sử dụng đất nông nghiệp | Thuế thu nhập cá nhân (trừ thuế TNCN do Cục thuế tỉnh trực tiếp thu) | Lệ phí trước bạ (không kể trước bạ nhà đất) | Lệ phí trước bạ nhà đất; Thuế sử dụng đất phi NN; Môn bài cá thể NQD | Thuế GTGT, TNDN, thu khác của CTN-DV-NQD thuộc doanh nghiệp (trừ những đơn vị do Cục thuế tỉnh trực tiếp thu) | Thuế GTGT, thu khác của CTN-DV-NQD thuộc hộ cá thể (trừ những đơn vị do Cục thuế tỉnh trực tiếp thu) | Thuế TTĐB của CTN-DV-NQD (trừ các đ/v do Cục thuế thu) | Thu cân đối NS xã NS tỉnh | NS tỉnh | NS tỉnh | NS tỉnh | NS tỉnh | NS tỉnh | NS huyện | NS xã | NS tỉnh | NS huyện | NS xã | NS tỉnh | NS huyện | NS xã | NS tỉnh | NS huyện | NS xã | NS tỉnh | NS huyện | NS xã | NS huyện | NS xã 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8.1 | 8.2 | 8.3 | 9.1 | 9.2 | 9.3 | 10.1 | 10.2 | 10.3 | 11.1 | 11.2 | 11.3 | 12.1 | 12.2 | 12.3 | 13 | 14 1 | T.P Vinh | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 40 | 55 | 5 | 40 | 60 | 0 | 0 | 30 | 70 | 50 | 50 | 0 | 0 | 70 | 30 | 100 | 100 2 | Hưng Nguyên | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 40 | 50 | 10 | 40 | 60 | 0 | 0 | 30 | 70 | 20 | 80 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 100 3 | Nam Đàn | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 40 | 50 | 10 | 40 | 60 | 0 | 0 | 30 | 70 | 20 | 80 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 100 4 | Nghi Lộc | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 40 | 50 | 10 | 40 | 60 | 0 | 0 | 30 | 70 | 20 | 80 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 100 5 | Diễn Châu | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 40 | 50 | 10 | 40 | 60 | 0 | 0 | 30 | 70 | 20 | 80 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 100 6 | Quỳnh Lưu | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 40 | 50 | 10 | 40 | 60 | 0 | 0 | 30 | 70 | 20 | 80 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 100 7 | Yên Thành | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 40 | 50 | 10 | 40 | 60 | 0 | 0 | 30 | 70 | 20 | 80 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 100 8 | Đô Lương | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 40 | 50 | 10 | 40 | 60 | 0 | 0 | 30 | 70 | 20 | 80 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 100 9 | Thanh Chương | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 40 | 50 | 10 | 40 | 60 | 0 | 0 | 30 | 70 | 20 | 80 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 100 10 | Anh Sơn | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 40 | 50 | 10 | 40 | 60 | 0 | 0 | 30 | 70 | 20 | 80 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 100 11 | Tân Kỳ | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 40 | 50 | 10 | 40 | 60 | 0 | 0 | 30 | 70 | 20 | 80 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 100 12 | Nghĩa Đàn | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 40 | 50 | 10 | 40 | 60 | 0 | 0 | 30 | 70 | 20 | 80 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 100 13 | Quỳ Hợp | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 40 | 50 | 10 | 40 | 60 | 0 | 0 | 30 | 70 | 20 | 80 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 100 14 | Quỳ Châu | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 40 | 50 | 10 | 40 | 60 | 0 | 0 | 30 | 70 | 20 | 80 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 100 15 | Quế Phong | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 40 | 50 | 10 | 40 | 60 | 0 | 0 | 30 | 70 | 20 | 80 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 100 16 | Con Cuông | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 40 | 50 | 10 | 40 | 60 | 0 | 0 | 30 | 70 | 20 | 80 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 100 17 | Tương Dương | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 40 | 50 | 10 | 40 | 60 | 0 | 0 | 30 | 70 | 20 | 80 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 100 18 | Kỳ Sơn | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 40 | 50 | 10 | 40 | 60 | 0 | 0 | 30 | 70 | 20 | 80 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 100 19 | TX Cửa Lò | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 40 | 50 | 10 | 40 | 60 | 0 | 0 | 30 | 70 | 20 | 80 | 0 | 0 | 50 | 50 | 100 | 100 20 | TX Thái Hoà | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 40 | 50 | 10 | 40 | 60 | 0 | 0 | 30 | 70 | 20 | 80 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 100 21 | TX Hoàng Mai | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 40 | 50 | 10 | 40 | 60 | 0 | 0 | 30 | 70 | 20 | 80 | 0 | 0 | 0 | 100 | 100 | 100

Ghi chú: - Cty CP là các DNNN đã chuyển đổi sang hình thức Cty CP

- Thu cân đối ngân sách xã bao gồm các khoản thu của xã: Thu sự nghiệp; Thu từ quỹ đất công ích và hoa lợi công sản; Thu khác ngân sách xã

- Các khoản phân chia 100% thực hiện theo Cơ chế phân công, phân cấp và quản lý điều hành ngân sách năm 2015 của UBND tỉnh và Hướng dẫn của Sở Tài chính - KBNN tỉnh

- Tiền sử dụng đất thực hiện phân chia các cấp ngân sách

- Các khoản thu CTN-DV NQD do Cục thuế tỉnh trực tiếp thu điều tiết về ngân sách tỉnh 100%

- Năm 2015 do ứng dụng hệ thống thông tin quản lý ngân sách và Kho bạc (Tabmis), trong quá trình điều hành UBND tỉnh có thể điều chỉnh cho phù hợp Tabmis nhưng phải đảm bảo tỷ lệ phân chia giữa các cấp ngân sách tại biểu phân chia tiền sử dụng đất.

Phụ lục số 7

TỶ LỆ PHÂN CHIA TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT VÀ PHÂN BỔ CÁC CẤP NGÂN SÁCH HƯỞNG NĂM 2015

(Ban hành kèm theo Quyết định số 19/2015/QĐ-UBND ngày 17/3/2015 của UBND tỉnh)

| TT | Đơn vị | Tỷ lệ % các cấp NS | | | Tổng số (triệu đồng) | Tiền SD đất các cấp NS hưởng | | | |||||||||| | | | Ngân sách tỉnh | NS huyện | NS xã | | Ngân sách tỉnh | Ngân sách huyện | Ngân sách xã | | A | B | 1 | 2 | 3 | 4=5+6+7 | 5 | 6 | 7 | | | Tổng cộng | | | | 650.000 | 306.300 | 198.850 | 144.850 | | 1 | TP. Vinh | | | | 303.000 | 183.700 | 74.800 | 44.500 | | - | Tiền đất Đại lộ Vinh Cửa Lò | 80 | 10 | 10 | 0 | 0 | 0 | 0 | | - | Tiền đất Đại lộ Lê Nin | 80 | 10 | 10 | 0 | 0 | 0 | 0 | | - | Tiền đất khu đô thị | 70 | 20 | | 232.000 | 162.400 | 46.400 | 23.200 | | - | Khác | 30 | 40 | 30 | 71.000 | 21.300 | 28.400 | 21.300 | | 2 | Hưng Nguyên | | | | 22.000 | 8.800 | 6.600 | 6.600 | | - | Tiền đất khu đô thị | 70 | 20 | 10 | 0 | 0 | 0 | 0 | | - | Khác | 40 | 30 | 30 | 22.000 | 8.800 | 6.600 | 6.600 | | 3 | Nam Đàn | | | | 17.000 | 5.100 | 6.800 | 5.100 | | - | Tiền đất khu đô thị | 70 | 20 | 10 | 0 | 0 | 0 | 0 | | - | Khác | 30 | 40 | 30 | 17.000 | 5.100 | 6.800 | 5.100 | | 4 | Nghi Lộc | | | | 30.000 | 12.000 | 9.000 | 9.000 | | - | Tiền đất Đại lộ Vinh Cửa Lò | 80 | 10 | 10 | 0 | 0 | 0 | 0 | | - | Tiền đất khu đô thị | 70 | 20 | 10 | 0 | 0 | 0 | 0 | | - | Khác | 40 | 30 | 30 | 30.000 | 12.000 | 9.000 | 9.000 | | 5 | Diễn Châu | | | | 32.000 | 12.800 | 9.600 | 9.600 | | - | Tiền đất khu đô thị | 70 | 20 | 10 | 0 | 0 | 0 | 0 | | - | Khác | 40 | 30 | 30 | 32.000 | 12.800 | 9.600 | 9.600 | | 6 | Quỳnh Lưu | | | | 30.000 | 12.000 | 9.000 | 9.000 | | - | Tiền đất khu đô thị | 70 | 20 | 10 | 0 | 0 | 0 | 0 | | - | Khác | 40 | 30 | 30 | 30.000 | 12.000 | 9.000 | 9.000 | | 7 | Yên Thành | | | | 70.000 | 28.000 | 21.000 | 21.000 | | - | Tiền đất khu đô thị | 70 | 20 | 10 | 0 | 0 | 0 | 0 | | - | Khác | 40 | 30 | 30 | 70.000 | 28.000 | 21.000 | 21.000 | | 8 | Đô Lương | | | | 45.000 | 18.000 | 13.500 | 13.500 | | - | Tiền đất khu đô thị | 70 | 20 | 10 | 0 | 0 | 0 | 0 | | - | Khác | 40 | 30 | 30 | 45.000 | 18.000 | 13.500 | 13.500 | | 9 | Thanh Chương | | | | 12.000 | 4.800 | 3.600 | 3.600 | | - | Tiền đất khu đô thị | 70 | 20 | 10 | 0 | 0 | 0 | 0 | | - | Khác | 40 | 30 | 30 | 12.000 | 4.800 | 3.600 | 3.600 | | 10 | Anh Sơn | | | | 7.370 | 2.948 | 2.211 | 2.211 | | - | Tiền đất khu đô thị | 70 | 20 | 10 | 0 | 0 | 0 | 0 | | - | Khác | 40 | 30 | 30 | 7.370 | 2.948 | 2.211 | 2.211 | | 11 | Tân Kỳ | | | | 1.500 | 600 | 450 | 450 | | - | Tiền đất khu đô thị | 70 | 20 | 10 | 0 | 0 | 0 | 0 | | - | Khác | 40 | 30 | 30 | 1.500 | 600 | 450 | 450 | | 12 | Nghĩa Đàn | | | | 5.500 | 2.200 | 1.650 | 1.650 | | - | Tiền đất khu đô thị | 70 | 20 | 10 | 0 | 0 | 0 | 0 | | - | Khác | 40 | 30 | 30 | 5.500 | 2.200 | 1.650 | 1.650 | | 13 | Quỳ Hợp | | | | 500 | 200 | 150 | 150 | | - | Tiền đất khu đô thị | 70 | 20 | 10 | 0 | 0 | 0 | 0 | | - | Khác | 40 | 30 | 30 | 500 | 200 | 150 | 150 | | 14 | Quỳ Châu | | | | 500 | 200 | 150 | 150 | | - | Tiền đất khu đô thị | 70 | 20 | 10 | 0 | 0 | 0 | 0 | | - | Khác | 40 | 30 | 30 | 500 | 200 | 150 | 150 | | 15 | Quế Phong | | | | 2.000 | 800 | 600 | 600 | | - | Tiền đất khu đô thị | 70 | 20 | 10 | 0 | 0 | 0 | 0 | | - | Khác | 40 | 30 | 30 | 2.000 | 800 | 600 | 600 | | 16 | Con Cuông | | | | 130 | 52 | 39 | 39 | | - | Tiền đất khu đô thị | 70 | 20 | 10 | 0 | 0 | 0 | 0 | | - | Khác | 40 | 30 | 30 | 130 | 52 | 39 | 39 | | 17 | Tương Dương | | | | 1.500 | 600 | 450 | 450 | | - | Tiền đất khu đô thị | 70 | 20 | 10 | 0 | 0 | 0 | 0 | | - | Khác | 40 | 30 | 30 | 1.500 | 600 | 450 | 450 | | 18 | Kỳ Sơn | | | | 0 | 0 | 0 | 0 | | - | Tiền đất khu đô thị | 70 | 20 | 10 | 0 | 0 | 0 | 0 | | - | Khác | 40 | 30 | 30 | 0 | 0 | 0 | 0 | | 19 | Thị xã Cửa Lò | | | | 25.000 | 7.500 | 13.750 | 3.750 | | - | Tiền đất Đại lộ Vinh Cửa Lò | 80 | 10 | 10 | | | | | | - | Tiền đất khu đô thị | 70 | 20 | 10 | 0 | 0 | 0 | 0 | | - | Khác | 30 | 55 | 15 | 25.000 | 7.500 | 13.750 | 3.750 | | 20 | Thị xã Thái Hoà | | | | 20.000 | 6.000 | 8.000 | 6.000 | | - | Tiền đất khu đô thị | 70 | 20 | 10 | 0 | 0 | 0 | 0 | | - | Khác | 30 | 40 | 30 | 20.000 | 6.000 | 8.000 | 6.000 | | 21 | Thị xã Hoàng Mai | | | | 25.000 | 0 | 17.500 | 7.500 | | - | Tiền đất khu đô thị | 30 | 55 | 15 | 0 | 0 | 0 | 0 | | - | Khác | 0 | 70 | 30 | 25.000 | 0 | 17.500 | 7.500 |

Ghi chú: - Tiền sử dụng đất Khu đô thị các huyện, thành phố, thị xã (trừ thị xã Hoàng Mai): Ngân sách tỉnh 70%; Ngân sách huyện, thành phố, thị xã 20%; ngân sách xã, phường, thị trấn 10%.

- Tiền sử dụng đất Khu đô thị thị xã Hoàng Mai: Ngân sách tỉnh 30%; Ngân sách thị xã 55%; ngân sách xã, phường, thị trấn 15%.

- Tiền sử dụng đất Đại lộ Vinh Cửa Lò: Ngân sách tỉnh 80%; Ngân sách huyện, thành phố, thị xã 10%; ngân sách xã, phường, thị trấn 10%.

- Tiền sử dụng đất thu từ các lô đất tái định cư trong các khu tái định cư đã xây dựng hoàn thành để đầu tư xây dựng hạ tầng các Khu tái định cư khác của Khu kinh tế Đông Nam: Ngân sách tỉnh 80%; Ngân sách huyện, thành phố, thị xã 10%; ngân sách xã, phường, thị trấn: 10%.

- Các dự án tỉnh khai thác quỹ đất (bao gồm cả các dự án đầu tư xây dựng chuyển giao - BT) điều tiết theo quy định của Cơ chế phân công, phân cấp và quản lý điều hành ngân sách năm 2015 của UBND tỉnh

- Năm 2015 tiếp tục ứng dụng hệ thống thông tin quản lý ngân sách và Kho bạc (Tabmis), trong quá trình điều hành UBND tỉnh có thể điều chỉnh cho phù hợp Tabmis nhưng phải đảm bảo tỷ lệ phân chia giữa các cấp ngân sách như trên.

UBND TỈNH NGHỆ AN

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Quản lý ngân sách nhà nước

16/2025/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Đắk Lắk

Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các nguồn thu giữa ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp xã tỉnh Đắk Lắk từ năm 2026

Còn hiệu lựcBan hành: 9/12/2025Nghị quyết
11/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Cà Mau

Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách tỉnh Cà Mau năm 2026

Còn hiệu lựcBan hành: 9/12/2025Nghị quyết
100/2025/TT-BTCBộ Tài chính

Hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng công chức, viên chức

Còn hiệu lựcBan hành: 28/10/2025Thông tư
757/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Hưng Yên

Quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực hiện mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; thuê hàng hóa, dịch vụ; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hưng Yên

Còn hiệu lựcBan hành: 10/10/2025Nghị quyết
09/2025/NQ-HĐNDHội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai

Quy định một số mức chi công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh Lào Cai

Còn hiệu lựcBan hành: 6/6/2025Nghị quyết
37/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Long An

Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 09/2022/QĐ-UBND ngày 19 tháng 01 năm 2022 của UBND tỉnh Long An triển khai thực hiện Nghị quyết số 19/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của HĐND tỉnh về ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2022 cho các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Long An đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 33/2023/QĐ-UBND ngày 04 tháng 8 năm 2023 của UBND tỉnh

Còn hiệu lựcBan hành: 18/4/2025Quyết định

Cùng cơ quan ban hành: UBND tỉnh Nghệ An

91/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Nghệ An

Quy định phân cấp thẩm quyền quyết định cho phép giảm tiền sử dụng đất đối với người có công với cách mạng và thân nhân liệt sĩ trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Còn hiệu lựcBan hành: 14/11/2025Quyết định
42/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Nghệ An

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 32/2024/QĐ-UBND ngày 24/9/2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định mức khoán bảo vệ rừng, số lần chi trả, thời gian chi trả tiền từ nguồn thu Thoả thuận chi trả giảm phát thải khí nhà kính vùng Bắc Trung Bộ cho các đối tượng hưởng lợi trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Còn hiệu lựcBan hành: 25/7/2025Quyết định
41/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Nghệ An

Bãi bỏ Quyết định số 32/2021/QĐ-UBND ngày 05 tháng 10 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Nghệ An

Còn hiệu lựcBan hành: 21/7/2025Quyết định
39/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Nghệ An

Quy định về đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Còn hiệu lựcBan hành: 3/7/2025Quyết định
57/2024/QĐ-UBNDUBND tỉnh Nghệ An

Ban hành một số quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Còn hiệu lựcBan hành: 12/11/2024Quyết định
56/2024/QĐ-UBNDUBND tỉnh Nghệ An

Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban quản lý Khu kinh tế Đông Nam Nghệ An, tỉnh Nghệ An

Còn hiệu lựcBan hành: 12/11/2024Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.