Quyết định

Về việc ban hành Danh mục địa danh các đơn vị hành chính Việt Nam thể hiện trên bản đồ

Số hiệu: 19/2006/QĐ-BTNMT

Cơ quan ban hành
Bộ Tài nguyên và Môi trường
Ngày ban hành
1/12/2006
Ngày hiệu lực
16/3/2007
Người ký
Đặng Hùng Võ
Chức danh người ký
Thứ trưởng
Còn hiệu lựcQuyết định
QUY?T Đ?NH C?A B? TRU?NG B? TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRU?NG

QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

Về việc ban hành Danh mục địa danh các đơn vị hành chính

Việt Nam thể hiện trên bản đồ

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

Căn cứ Nghị định số 91/2002/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Căn cứ Nghị định số 12/2002/NĐ-CP ngày 22 tháng 01 năm 2002 của Chính phủ về hoạt động đo đạc và bản đồ;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đo đạc và Bản đồ và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục địa danh các đơn vị hành chính Việt Nam thể hiện trên bản đồ gồm 64 tập của 64 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương:

1. Thành phố Hà Nội

2. Tỉnh Hà Giang

3. Tỉnh Cao Bằng

4. Tỉnh Bắc Kạn

5. Tỉnh Tuyên Quang

6. Tỉnh Lào Cai

7. Tỉnh Điện Biên

8. Tỉnh Lai Châu

9. Tỉnh Sơn La

10 Tỉnh Yên Bái

1 1 Tỉnh Hòa Bình

12. Tỉnh Thái Nguyên

13. Tỉnh Lạng Sơn

14. Tỉnh Quảng Ninh

15. Tỉnh Bắc Giang

16. Tỉnh Phú Thọ

17. Tỉnh Vĩnh Phúc

18. Tỉnh Bắc Ninh

19. Tỉnh Hà Tây

20. Tỉnh Hải Dương

21. Thành phố Hải Phòng

22. Tỉnh Hưng Yên

23. Tỉnh Thái Bình

24. Tỉnh Hà Nam

25. Tỉnh Nam Định

26. Tỉnh Ninh Bình

27. Tỉnh Thanh Hóa

28. Tỉnh Nghệ An

29. Tỉnh Hà Tĩnh

30. Tỉnh Quảng Bình

31. Tỉnh Quảng Trị

32. Tỉnh Thừa Thiên Huế

33. Thành phố Đà Nẵng

34. Tỉnh Quảng Nam

35. Tỉnh Quảng Ngãi

36. Tỉnh Bình Định

37. Tỉnh Phú Yên

38. Tỉnh Khánh Hòa

39. Tỉnh Ninh Thuận

40. Tỉnh Bình Thuận

41. Tỉnh Kon Tum

42. Tỉnh Gia Lai

43. Tỉnh Đắk Lắk

44. Tỉnh Đắk Nông

45. Tỉnh Lâm Đồng

46. Tỉnh Bình Phước

47. Tỉnh Tây Ninh

48. Tỉnh Bình Dương

49. Tỉnh Đồng Nai

50. Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

51. Thành phố Hồ Chí Minh

52. Tỉnh Long An

53. Tỉnh Tiền Giang

54. Tỉnh Bến Tre

55. Tỉnh Trà Vinh

56. Tỉnh Vĩnh Long

57. Tỉnh Đồng Tháp

58. Tỉnh An Giang

59. Tỉnh Kiên Giang

60. Thành phố Cần Thơ

61. Tỉnh Hậu Giang

62. Tỉnh Sóc Trăng

63. Tỉnh Bạc Liêu

64. Tỉnh Cà Mau.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Điều 3. Bộ trưởng, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Bộ Tài nguyên và Môi trường

06/2025/TT-BTNMTBộ Tài nguyên và Môi trường

Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp

Còn hiệu lựcBan hành: 28/2/2025Thông tư
04/2025/TT-BTNMTBộ Tài nguyên và Môi trường

Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải chăn nuôi

Còn hiệu lựcBan hành: 28/2/2025Thông tư
05/2025/TT-BTNMTBộ Tài nguyên và Môi trường

Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải sinh hoạt và nước thải đô thị, khu dân cư tập trung

Còn hiệu lựcBan hành: 28/2/2025Thông tư
07/2025/TT-BTNMTBộ Tài nguyên và Môi trường

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường

Còn hiệu lựcBan hành: 28/2/2025Thông tư
03/2025/TT-BTNMTBộ Tài nguyên và Môi trường

Quy định chi tiết phạm vi điều tra cơ bản về tài nguyên điện năng lượng tái tạo, điện năng lượng mới trên lãnh thổ Việt Nam

Còn hiệu lựcBan hành: 20/2/2025Thông tư
02/2025/TT-BTNMTBộ Tài nguyên và Môi trường

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia khoảng cách an toàn về môi trường đối với khu dân cư của cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và kho tàng có nguy cơ phát tán bụi, mùi khó chịu, tiếng ồn tác động xấu đến sức khỏe con người

Còn hiệu lựcBan hành: 12/2/2025Thông tư
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.