|
QUYẾT ĐỊNH Về việc phê duyệt kế hoạch triển khai rà soát đối tượng bảo trợ xã hội của tỉnh Vĩnh Long ________________________ CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng Nhân dân và Ủy ban Nhân dân được Quốc Hội nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 26 tháng 11 năm 2003; Căn cứ Quyết định số:873/QĐ-LĐTBXH ngày 21 tháng 6 năm 2007 của Bộ Trưởng Bộ Lao động Thương binh và Xã hội về việc phê duyệt phương án rà soát đối tượng bảo trợ xã hội; Căn cứ Thông tư Liên tịch số 46/2007/TTLT-BTC-BLĐTBXH, ngày 11 tháng 5 năm 2007 của Liên Bộ Tài chính và Bộ Lao động Thương binh và Xã hội Hướng dẫn sử dụng kinh phí thực hiện Quyết định 7921/2006/QĐ-TTg ngày 24/10/2004 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án trợ giúp người tàn tật giai đoạn 2006 - 2010; Xét tờ trình của các ông Giám đốc Lao động Thương binh và Xã hội và Giám đốc Sở Tài Chính, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Nay phê duyệt Kế hoạch triển khai rà soát đối tượng bảo trợ xã hội của tỉnh Vĩnh Long với ước tổng kinh phí là 402,4 triệu đồng (bốn trăm lẻ hai triệu, bốn trăm ngàn đồng chẵn, trong đó: - Ngân sách Trung ương hỗ trợ: 47 triệu đồng. - Ngân sách địa phương: 355, 4 triệu đồng; Sở Lao động Thương binh và Xã hội tạm thời sử dụng kinh phí sự nghiệp xã hội năm 2007 của Ngành. Nếu khó khăn về kinh phí, UBND sẽ bổ sung và bố trí trong dự toán năm 2008. (Kèm Kế hoạch triển khai rà soát đối tượng bảo trợ xã hội của tỉnh Vĩnh Long). Điều 2. Tổ chức thực hiện: Giám đốc Sở Lao động Thương binh và Xã hội phối hợp với các ngành có liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã tổ chức triển khai thực hiện kế hoạch này; Chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND tỉnh về việc quản lý, sử dụng kinh phí đúng mục đích và các quy định của Nhà nước; báo cáo kết quả tổ chức thực hiện về UBND tỉnh theo quy định. Điều 3. Các Ông, Bà: Chánh văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Lãnh đạo các sở, ban ngành, đoàn thể tỉnh và Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành./.
|
Quyết định
Về việc Phê duyệt Kế hoạch triển khai rà soát đối tượng bảo trợ xã hội của tỉnh Vĩnh Long
Số hiệu: 1859/QĐ-UBND
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long
- Ngày ban hành
- 17/9/2007
- Ngày hiệu lực
- 17/9/2007
- Người ký
- Lê Thanh Xuân
- Chức danh người ký
- Phó Chủ tịch
- Lĩnh vực
- Bảo trợ xã hội
Còn hiệu lựcQuyết định
Văn bản liên quan
Khám phá thêm
Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.
Cùng lĩnh vực: Bảo trợ xã hội
825/2026/NQ-HĐND•Hội đồng Nhân dân tỉnh Hưng Yên
Quy định về quà tặng đối với hộ nghèo nhân dịp Tết Nguyên đán hằng năm trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Còn hiệu lựcBan hành: 10/2/2026Nghị quyết
34/2025/NQ-HĐND•Hội đồng Nhân dân tỉnh Cà Mau
Quy định mức hỗ trợ đối với viên chức, người lao động làm việc tại Trường giáo dục chuyên biệt tỉnh Cà Mau, các cơ sở trợ giúp xã hội công lập và ngoài công lập trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Còn hiệu lựcBan hành: 30/12/2025Nghị quyết
35/2025/NQ-HĐND•Hội đồng Nhân dân tỉnh Cà Mau
Quy định đối tượng khó khăn được hưởng trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng và mức trợ cấp nuôi dưỡng cho người được nuôi dưỡng tại các cơ sở trợ giúp xã hội tiếp tục tham gia học trung cấp, cao đẳng và đại học; các đối tượng là nạn nhân bị nhiễm chất độc da cam/dioxin có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn không đủ điều kiện chăm sóc, nuôi dưỡng tại gia đình cần được chăm sóc, nuôi dưỡng tại các cơ sở trợ giúp xã hội công lập trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Còn hiệu lựcBan hành: 30/12/2025Nghị quyết
816/2025/NQ-HĐND•Hội đồng Nhân dân tỉnh Hưng Yên
Quy định mức quà tặng chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Còn hiệu lựcBan hành: 23/12/2025Nghị quyết
815/2025/NQ-HĐND•Hội đồng Nhân dân tỉnh Hưng Yên
Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với một số đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Còn hiệu lựcBan hành: 23/12/2025Nghị quyết
182/2025/NQ-HĐND•HĐND tỉnh Hà Tĩnh
Quy định một số chính sách đảm bảo an sinh xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2026-2030
Còn hiệu lựcBan hành: 10/12/2025Nghị quyết
Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long
21/2026/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long
Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trƣờng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Còn hiệu lựcBan hành: 17/3/2026Quyết định
20/2026/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long
Ban hành Quy trình kiểm tra nội dung về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Còn hiệu lựcBan hành: 12/3/2026Quyết định
19/2026/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long
Ban hành Quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Còn hiệu lựcBan hành: 12/3/2026Quyết định
18/2026/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long
Quy định việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục và việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt do Nhà nước quản lý trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Còn hiệu lựcBan hành: 11/3/2026Quyết định
17/2026/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long
Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Vĩnh Long
Còn hiệu lựcBan hành: 6/3/2026Quyết định
16/2026/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long
Quy định giá lúa thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2026 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Còn hiệu lựcBan hành: 6/3/2026Quyết định
Luật Trí AI
Hỏi Luật Trí về văn bản này
Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.