Quyết định

Ban hành danh mục tài sản chưa đủ tiêu chuẩn quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính là tài sản cố định hữu hình; danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Yên Bái

Số hiệu: 18/2019/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái
Ngày ban hành
9/10/2019
Ngày hiệu lực
1/11/2019
Người ký
Đỗ Đức Duy
Chức danh người ký
Chủ tịch
Lĩnh vực
Quản lý công sản
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Vui lòng tra cứu văn bản thay thế trước khi áp dụng.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 18 / 2019/ QĐ-UBND | Yên Bái, ngày 09 tháng 1 0 năm 201 9

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH DANH MỤC TÀI SẢN CHƯA ĐỦ TIÊU CHUẨN QUY ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH LÀ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH HỮU HÌNH; DANH MỤC TÀI SẢN CỐ ĐỊNH ĐẶC THÙ; DANH MỤC, THỜI GIAN SỬ DỤNG VÀ TỶ LỆ HAO MÒN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÔ HÌNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH YÊN BÁI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Thông tư số 09/2013/TT-BTTTT ngày 08 tháng 4 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành danh mục sản phẩm phần và phần cứng điện tử;

Căn cứ Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;

Thực hiện Kết luận số 422-KL/TU ngày 25 tháng 9 năm 2019 của Thường trực Tỉnh ủy Yên Bái;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 2637/TTr-STC ngày 25 tháng 7 năm 2019.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Quyết định này ban hành danh mục tài sản chưa đủ tiêu chuẩn quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính là tài sản cố định hữu hình; danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Yên Bái tại cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Yên Bái.

2. Các quy định khác về chế độ quản lý, tính hao mòn tài sản cố định thực hiện theo quy định tại Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp (sau đây gọi là Thông tư số 45/2018/TT-BTC) và các quy định của pháp luật khác có liên quan.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội (sau đây gọi là cơ quan, tổ chức, đơn vị).

2. Khuyến khích các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức khác được thành lập theo quy định của pháp luật về hội áp dụng các quy định tại Quyết định này để quản lý, tính hao mòn tài sản cố định.

Điều 3. Danh mục tài sản chưa đủ tiêu chuẩn quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính là tài sản cố định hữu hình thuộc phạm vi quản lý của địa phương

1. Tiêu chuẩn nhận biết tài sản chưa đủ tiêu chuẩn quy định tại khoản 1 Điều 3 Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính là tài sản cố định hữu hình, như sau:

a) Tài sản (trừ tài sản là nhà, công trình xây dựng, vật kiến trúc) có nguyên giá từ 5.000.000 đồng (năm triệu đồng) đến dưới 10.000.000 đồng (mười triệu đồng) và có thời gian sử dụng từ 01 (một) năm trở lên;

b) Tài sản là trang thiết bị dễ hỏng, dễ vỡ có nguyên giá từ 10.000.000 đồng (mười triệu đồng) trở lên.

2. Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản chưa đủ tiêu chuẩn quy định tại khoản 1 Điều 3 Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ trường Bộ Tài chính là tài sản cố định hữu hình thuộc phạm vi quản lý của địa phương theo Phụ lục số 01 đính kèm.

Điều 4. Danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của địa phương

1. Tài sản cố định không xác định được chi phí hình thành hoặc không đánh giá được giá trị thực nhưng yêu cầu phải quản lý chặt chẽ về hiện vật (như: cổ vật, hiện vật trưng bày trong bảo tàng, lăng tẩm, di tích lịch sử được xếp hạng), tài sản cố định là thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập không xác định được chi phí hình thành được quy định là tài sản cố định đặc thù.

2. Nguyên giá tài sản cố định đặc thù để ghi sổ kế toán, kê khai để đăng nhập thông tin vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công được xác định theo giá quy ước. Giá quy ước tài sản cố định đặc thù được xác định là 10.000.000 đồng (mười triệu đồng).

3. Danh mục tài sản cố định đặc thù theo Phụ lục số 02 đính kèm.

Điều 5. Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của địa phương

1. Tài sản cố định vô hình là những tài sản không có hình thái vật chất mà cơ quan, tổ chức, đơn vị đã đầu tư chi phí tạo lập tài sản hoặc được hình thành qua quá trình hoạt động, thỏa mãn đồng thời cả 02 tiêu chuẩn sau:

a) Có thời gian sử dụng từ 01 (một) năm trở lên;

b) Có nguyên giá từ 10.000.000 đồng (mười triệu đồng) trở lên.

2. Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình theo Phụ lục số 03 đính kèm.

Điều 6. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2019.

Điều 7. Tổ chức thực hiện

1. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai, hướng dẫn và theo dõi việc thực hiện Quyết định này.

2. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị trực tiếp quản lý, sử dụng tài sản căn cứ quy định tại Quyết định này, thực hiện việc hạch toán, theo dõi và quản lý tài sản theo đúng quy định.

3. Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể, đơn vị sự nghiệp công lập cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận: - Văn phòng Chính ph ủ ; - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp; - Thường trực T ỉ nh ủy ; - Thườn g trực HĐND t ỉ nh; - Đoàn ĐBQH t ỉ nh; - Ủy ban MTTQ Việt Nam t ỉ nh ; - Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh ; - S ở Tư pháp (Tự ki ể m tra văn bản); - Như Điều 7 QĐ; - Cổng Thông tin điện tử tỉnh (đăng tải); - Lưu: VT, TKTH, T C. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Đỗ Đức Huy

PHỤ LỤC SỐ 01:

DANH MỤC, THỜI GIAN SỬ DỤNG VÀ TỶ LỆ HAO MÒN TÀI SẢN CHƯA ĐỦ TIÊU CHUẨN LÀ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH HỮU HÌNH (Ban hành kèm theo Quyết định số 18/2019/QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)

| STT | DANH MỤC TÀI S Ả N | THỜI GIAN SỬ DỤNG (năm) | T Ỷ LỆ HAO MÒN (%năm) | ||||| | Loại 1 | Phư ơ ng tiện vận t ả i khác (ngoài xe ô tô) | | | | 1 | Xe mô tô, xe g ắ n máy | 10 | 10 | | 2 | Phương tiện vận tải khác | 10 | 10 | | Loại 2 | Máy móc, thiết bị | | | | 1 | Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến | | | | | - Máy vi tính để bàn | 5 | 20 | | | - Máy vi tính xách tay (hoặc thiết bị điện tử tương đương) | 5 | 20 | | | - Máy in | 5 | 20 | | | - Máy fax | 5 | 20 | | | - Tủ đựng tài liệu | 5 | 20 | | | - Máy scan | 5 | 20 | | | - Máy hủy tài liệu | 5 | 20 | | | - Bộ bàn ghế ngồi làm việc trang bị cho các chức danh | 8 | 12,5 | | | - Bộ bàn ghế họp | 8 | 12,5 | | | - Bộ bàn ghế tiếp khách | 8 | 12,5 | | | - Máy điều hòa không khí | 8 | 12,5 | | | - Quạt | 5 | 20 | | | - Máy sưởi | 5 | 20 | | | - Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến khác | 5 | 20 | | 2 | Máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động chung c ủa cơ quan, t ổ chức, đơn vị | | | | a | Máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động chung của cơ quan, tổ chức, đơn vị cùng loại với máy móc, thiết bị văn phòng phổ bi ế n thì xác định thời gian sử dụng, tỷ l ệ hao mòn như quy đ ị nh t ạ i điểm 1 Lo ạ i 2 Ph ụ l ụ c này | | | | b | Máy móc, thiết bị khác phục vụ hoạt động chung của cơ quan, tổ chức, đơn vị | | | | | - Máy chiếu | 5 | 20 | | | - Thiết b ị l ọ c nước | 5 | 20 | | | - Máy hút ẩm, hút bụi | 5 | 20 | | | - Ti vi, đầu Video, các lo ạ i đ ầ u thu phát tín hi ệ u kỹ thu ậ t số khác | 5 | 20 | | | - Má y ghi âm | 5 | 20 | | | - Máy ảnh | 5 | 20 | | | - Thiết b ị âm thanh | 5 | 20 | | | - Tổn g đài đi ệ n tho ạ i, máy bộ đàm | 5 | 20 | | | - Thiết b ị thông tin liên l ạ c khác | 5 | 20 | | | - T ủ l ạ nh, máy làm mát | 5 | 20 | | | - Máy gi ặ t | 5 | 20 | | | - Thiết b ị m ạ ng, truyền thông | 5 | 20 | | | - Thiết b ị đi ệ n văn phòng | 5 | 20 | | | - Thiết b ị đi ệ n tử ph ụ c v ụ quản lý, lưu trữ dữ li ệ u | 5 | 20 | | | - Thiết b ị truyền dẫn | 5 | 20 | | | - Camera giám sát | 8 | 12,5 | | | - Máy bơm nước | 8 | 12,5 | | | - Két sắt | 8 | 12,5 | | | - Bàn ghế h ộ i trường | 8 | 12,5 | | | - Tủ, giá kê đ ự n g tài li ệ u ho ặ c t rư ng bày hi ệ n v ậ t | 8 | 12,5 | | | - Máy móc , thiết b ị ph ục v ụ ho ạ t đ ộ ng chung khác | 8 | 12,5 | | 3 | Máy móc, thiết bị chuyên dùng | | | | | - Máy móc, thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động cung cấp dịch vụ công thuộc lĩnh vực y tế , giáo dục và đào tạo | 10 | 10 | | | - Máy móc, thiết bị chuyên dùng cùng loại với máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến có yêu cầu về tính năng, dung lượng, cấu hình cao h ơn máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến thì xác định thời gian sử d ụ ng, t ỷ lệ hao mòn như quy đ ị nh t ạ i điểm 1 Lo ạ i 2 Ph ụ l ụ c nà y | | | | | - Má y móc, thiết bị chuyên dùng khác phục vụ nhiệm vụ đặc thù của cơ quan, tổ chức, đơn v ị | 10 | 10 | | 4 | Má y móc, thiết b ị khác | 8 | 12,5 | | Loại 3 | Cây lâu năm, súc vật làm việc và/hoặc cho s ả n ph ẩ m | | | | 1 | Các lo ạ i súc v ậ t | 8 | 12,5 | | 2 | Câ y lâu năm, vườn câ y lâu năm, vườn cây công nghi ệ p , vườn cây ă n q uả. | 25 | 4 | | 3 | Thảm cỏ, thảm cây xanh, câ y cảnh, vườn cây cảnh | 8 | 12,5 | | Loại 4 | Trang thiết bị d ễ vỡ, dễ hỏng (thủy tinh, gốm, sành, sứ. . .) | 5 | 20 | | Loại 5 | Tài sản cố định hữu hình khác | 8 | 12,5 | | | | | |

PHỤ LỤC SỐ 02:

DANH MỤC TÀI SẢN CỐ ĐỊNH ĐẶC THÙ (Ban hành kèm theo Quyết định số 18/2019/QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)

Loại 1: Di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh

| STT | DANH MỤC | ||| | I | Di tích cấp quốc gia | | 1 | L ễ đài sân vận động, Phường Hồng Hà, thành phố Yên Bái | | 2 | Khu mộ Nguyễn Thái Học và các chiến sỹ cuộc khởi nghĩa Yên Bái 2/1930, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái. | | 3 | B ế n  u Lâu, Phường Ngu y ên Phúc, xã  u Lâu, thành phố Yên Bái | | 4 | Chiến khu Vầ n, xã Việt Hồng, huyện Trấn Yên: | | | + Đình Chung | | | + Nhà ông Tr ầ n Đình Khánh | | | + Hang Rơi | | | + Gò cọ Đồng Yểng | | 5 | Hồ Thác Bà, huyện Lục Yên, huyện Yên Bình. | | 6 | Di tích khảo c ổ học Hắc Y, xã Tân Lĩnh, huyện Lục Yên: | | | + Thành, Ao Vua, Đ ì nh Bến Lăn, Trường Đua | | | + Chùa Hắc Y | | | + Đền Đại Cại | | 7 | Căng và Đồn Nghĩa Lộ, phường Pú Trạng, thị xã Nghĩa Lộ: | | | + Căng và Đồn | | | + Đồn Pú Trạng | | 8 | Đền Nhược Sơn, xã Châu Quế Hạ, huyện Văn Yên | | 9 | Đền Đông Cuông, xã Đông Cuông, huyện Văn Yên | | 10 | Ruộng bậc thang Mù Cang Chải, xã La Pán Tẩn, xã Chế Cu Nha, xã Dế Su Phình, huyện Mù Cang Chải | | 11 | Nơi thành lập đội du kích Khau Phạ, xã Cao Phạ, huyện Mù Cang Chải | | 12 | Đèo Lũng Lô, xã Thượng B ằ ng La, huyện Văn Chấn | | 13 | Khu ủ y Tây Bắc, xã Phù Nham, hu y ện V ă n Chấn | | II | Di tích cấp tỉnh | | 1 | Đền Tuần Quán, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái | | 2 | Đình, đền và chùa Nam C ườn g, phường Nam Cư ờ ng, thành phố Yên Bái | | 3 | Đền và chùa Rối, xã Tân Thịnh, thành phố Yên Bái | | 4 | Đình Lương Nham, phường Yên Thịnh, thành ph ố Yên Bái | | 5 | Chùa Ngọc Am, phư ờ ng Hồng Hà, thành phố Yên Bái | | 6 | Đền Bái Dương, xã Tuy Lộc, thành phố Yên Bái | | 7 | Đình Làng Y ê n, xã Tân Thịnh, thành phố Yên Bái | | 8 | Chùa Long Khánh, xã Giới Phiên, thành phố Yên Bái | | 9 | Đình Đông Thịnh, xã Phúc Lộc, thành phố Yên Bái | | 10 | Cổng Đục - Đồn Cao, phường Nguyễn Phúc, thành phố Yên Bái | | 11 | Chùa và đền Bách L ẫ m, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái | | 12 | Đền Bà Áo Tr ắ ng, phường Hợp Minh, thành ph ố Yên Bái | | 13 | Chùa Lạc Điền, xã Tuy Lộc, thành phố Yên Bái | | 14 | Chùa Minh Bảo, xã Minh Bảo,thành phố Yên Bái | | 15 | Đình Giới Phiên, xã Giới Phiên, thành phố Yên Bái | | 16 | Chứng tích chiến tranh giặc Mỹ ném bom thị xã Yên Bái (ngày 9/7/1965), phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái | | 17 | Đền và Chùa Văn Tiến, xã Văn Tiến, thành phố Yên Bái | | 18 | Đền và Chùa Văn Phú, xã Văn Phú,thành phố Yên Bái | | 19 | Vườn Hoa Nhà Kèn, phường Hồng Hà, thành phố Yên Bái | | 20 | Đình Làng Dọc, xã Việt Hồng, huyện Trấn Yên | | 21 | Đền Hoá Cuông, xã Hòa Cuông, huyện Trấn Yên | | 22 | Chùa Linh Thông, xã Minh Quân, huyện Trấn Yên | | 23 | Gò Cọ làng Chiềng, xã Cường Thịnh, huyện Trấn Yên | | 24 | Đồn Ca Vịnh, xã Hồng Ca, huyện Trấn Yên | | 25 | Đình Hoà Quân, xã Minh Quân, huyện Trấn Yên | | 26 | Đình và Đền Quy Mông, xã Quy Mông, huyện Trấn Yên | | 27 | Đình Yên Lư ơ ng , xã Minh Tiến, huyện Trấn Yên | | 28 | Đ ì nh Kỳ Can, xã Y Can, huyện Trấn Yên | | 29 | Chùa Cường Thịnh, xã Cường Thịnh, huyện Trấn Yên | | 30 | Chùa Y Can, xã Y Can, hu y ện Tr ấn Yên | | 31 | Chùa - Đình - Đền Minh Phú, xã Vân Hội, huyện Trấn Yên | | 32 | Đình Làng Xây, xã Báo Đáp, huyện Trấn Yên | | 33 | Đền Việt Thành, xã Việt Thành, huyện Trấn Yên | | 34 | Đền Cửa Ngòi, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên | | 35 | Nơi th à nh lập Đội du kích Cổ Văn, xã Mường Lai, huyện Lục Yên | | 36 | Nơi thành lập E165-F312, xã Khánh Thiện, huyện Lục Yên | | 37 | Chùa Hang São, xã Tân Lĩnh, huyện Lục Yên | | 38 | Đinh Nà Ngàm, xã Mường Lai, huyện Lục Yên | | 39 | Đình Làng Xóa, xã An Phú, huyện Lục Yên | | 40 | Đình Làng Mường, xã Tô Mậu, huyện Lục Yên | | 41 | Đình Lâm Thượng, xã Lâm Thượng, huyện Lục Yên | | 42 | Đền Suối Tiên, xã Tô Mậu, huyện Lục Yên | | 43 | Thành C ổ Bắc Pha (Pác Pha), xã Minh Xu â n, xã Yên Thắng, huyện Lục Yên | | 44 | Đ ì nh, đền Cây Thị, xã Li ễ u Đô, huyện Lục Yên | | 45 | Đình Khả Lĩnh, xã Đại Minh, huyện Yên Bình | | 46 | Đền M ẫ u Thác Bà, thị trấn Thác Bà, huyện Yên Bình | | 47 | Đình Phúc Hòa, xã Hán Đà, huyện Yên B ì nh | | 48 | Trụ s ở Ủ y ban hành chính Kháng chiến Liên khu 10, xã Thịnh Hưng, huyện Yên Bình | | 49 | Chùa N ổ i, xã Đại Minh, huyện Yên Bình | | 50 | Chùa Phúc Hòa, xã Hán Đà, huyện Yên B ì nh | | 51 | Đình Làng Thân, thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình | | 52 | Đình Ba Chãng, xã Phúc An, huyện Yên Bình | | 53 | Đền, chùa Thác Ô Đồ, xã Phúc An, huyện Yên Bình | | 54 | Đ ề n Cửa Ngòi (Đền c hợ Ngà), xã Đại Minh, huyện Yên Bình | | 55 | Đền, chùa Linh S ơ n, xã Tân H ươ ng, huyện Yên Bình | | 56 | Chùa Làng R ẫ y, xã Cảm Nhân, huyện Yên Bình | | 57 | Chùa Văn Lãng (chùa Ngã Hai), xã Văn Lãng, huyện Yên Bình | | 58 | Chùa Vĩnh Kiên, xã Vĩnh Kiên, huyện Yên Bình | | 59 | Đền Cầm Hánh, phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ | | 60 | Di tích khảo c ổ học bến Mậu A, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên | | 61 | Đồn Đại Bục, xã An Thịnh, huyện Văn Yên | | 62 | Đồn Đại Phác, xã Đại Phác, huyện Văn Yên | | 63 | Đồn Gióm, xã Đông An, hu y ện Văn Yên | | 64 | Đinh Mường A (Ngòi A) , xã Ngòi A, huyện Văn Yên | | 65 | Đền Trạng, xã Yên Thái, huyện Văn Yên | | 66 | Đình Yên Phú, xã Yên Phú, huyện Văn Yên | | 67 | Đền Đại An, xã An Thịnh, huyện Văn Yên | | 68 | Đền Phúc Linh, xã L âm Giang, huyện Văn Yên | | 69 | Đền Gò Chùa, xã An Thịnh, huyện Văn Yên | | 70 | Đền Thánh M ẫ u, xã Mậu Đông, huyện Văn Yên | | 71 | Đình An Dũng, xã Yên H ợ p, huyện Văn Yên | | 72 | Đ ề n Trái Đó, xã Yên H ợ p, huyện Văn Yên | | 73 | Đình và đền Tân H ợ p, xã Tân H ợ p, huyện Văn Yên | | 74 | Đ ề n Đôi Cô, xã Đông An, huyện Văn Yên | | 75 | Đình L ắ c Mường, xã Phong Dụ Hạ, hu y ện Văn Yên | | 76 | Đền Làng Vải, xã Mậu Đôn g , huyện Văn Yên | | 77 | Đình Chạng, xã Phon g Dụ Thượng, huyện Văn Yên | | 78 | Đình, đền Ho à ng Thắng, xã Hoàng Th ắ ng, huyện Văn Yên | | 79 | Đình Tháp Cái, xã Viễn Sơn, huyện Văn Yên | | 80 | Đền Trái Hút, xã An Bình, huyện V ă n Yên | | 81 | Đền Giếng, xã Đông Cuông, huyện Văn Yên | | 82 | Thành Viềng Công, xã Hạn h Sơn , huyện Văn Chấn | | 83 | Đồi dân quân, xã Cát Thịnh, huyện Văn Chấn | | 84 | Nơi thành lập đội du kích Đá Xô, xã Cát Thịnh, hu y ện Văn Chấn | | 85 | Đình Bằng Là, xã Đại Lịch, huyện Văn Chấn | | 86 | Đồn Đại Lịch, xã Đại Lịch, hu y ện Văn Ch ấ n | | 87 | Danh thắng Nậm Tốc Tát, xã Thạch Lương, huyện Văn Chấn | | 88 | Trận Đánh Pháp Tại Làng M ỵ Năm 1947, xã Tân Thịnh, huyện Văn Chấn | | 89 | Đồn Ba Khe, xã Cát Thịnh, huyện Văn Chấn | | 90 | Địa điểm chứng tích tội ác giặc Pháp thôn Đồng Bồ (1947- 1950), xã Chấn Thịnh, huyện Văn Chấn | | 91 | Đình, Đền, Chùa Chấn Thịnh, xã Chấn Thịnh, huyện Văn Chấn | | 92 | Kế Khâu Ly, xã Bản Mù, huyện Trạm Tấu | | III | Di tích khác | | 1 | Khu tư ở ng niệm Chủ tịch Hồ Chí Minh, phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ. |

Loại 2: Cổ vật, hiện vật trong Bảo tàng

| TT | Tên hiện vật, nhóm hiện vật | Niên đại | |||| | A | SƯU TẬP HIỆN V Ậ T | | | 1 | Sưu tập Thạp đồng Đông S ơ n (trong đó Thạp Hợp Minh được công nhận là Bảo vật Quốc g ia) | ±2.500 năm | | 2 | Sưu lập Trống đồng Đông Sơn | ±2.500 năm | | 3 | Sưu tập Rìu đồng Đông Sơn | ±2.500 năm | | 4 | Sưu tập trang phục các dân tộc t ỉ nh Yên Bái | Dân tộc học | | 5 | Sưu tập tiền cổ | Phong kiến | | | - Tiền cổ l àng Chạc | | | | - Bạc đ i nh một l ạng và bạc thỏi | | | | - Bạc khóa đai | | | | - Tiền c ổ Trại cai nghiện | | | | - Tiền cổ xã Cẩm  n | | | | - Tiền cổ Hắc Y | | | | - Tiền cổ chùa Bến Lăn (Khai quật l ần 3) | | | | - Tiền cổ chùa Bến Lăn (Khai quật l ần 4) | | | | - Tiền c ổ thôn Đồng Thanh | | | 6 | Sưu tập sắc phong thời Nguyễn | Từ năm 1840 đến năm 1942 | | B | HIỆN V Ậ T THEO CH Ấ T LIỆU | | | I | Hiện vật chất liệu kim loại | | | 1 | Chuôi long đao (tướng Cờ đen họ Hoàng, và Lưu Vĩ nh Phúc s ử dụng trong thời kỳ chống Pháp) | Chống Pháp | | 2 | Súng thần công | Nhà Nguyễn | | 3 | Súng lệnh | Lê - Nguyễn | | 4 | Ám đồng Đại Đồng, Yên Bình | Thế kỷ 16 | | 5 | Triện đồng | Phong kiến | | 6 | Th ẻ chánh tổng, phó tổng | Phong kiến | | 7 | Thần phả làng Đại Đồng, Yên Bình | Lê Trung Hưng | | 8 | Voi đồng | Phong kiến | | 9 | Lọ hoa đồng | Phong kiến | | 10 | Tượng người cưỡi trâu | Phong kiến | | 11 | Tượng lão nông thổi sáo | Phong kiến | | 12 | Đinh đồng | Phong kiến | | 13 | Di vật trong trống đồng Đào Thịnh (chim nhạn, quả cân, ếch cõng con, bình, lọ, qua chiến, dao găm, dao phạng) | VH Đông Sơn | | 14 | Hiện vật Đồng Gianh, Đào Thịnh (đ ĩ a, giáo, chậu) | VH Đông Sơn | | 15 | Bộ khay chén | Phong kiến | | 16 | Đồ thờ Đen Tuần Quán | Phong kiến | | 17 | Tượng đồng Hà Chương (Y Can) | Phong kiến | | 18 | Chuông đồng | Phong kiến | | 19 | Voi đồng Đào Đình | Nhà Nguyễn | | 20 | Tượng Khe Quỷ (Yên Hợp, Văn Yên) | ± 2.500 năm | | 21 | Giáo đồng Ngòi Quạch (Mậu Đông) | ± 2.500 năm | | 22 | M ũi lao ba chạc | ± 2.500 năm | | 23 | Hiện vật Xóm Soi | ± 2.500 năm | | 24 | Dụng cụ khoa n súng kíp | Dân tộc học | | 25 | Tri ện đồn g Y ên Hợp | Thế kỷ 15 | | 26 | Trâm đồng Đào Thịnh | ± 2.500 năm | | 27 | Tượng chiến binh | VH Điền | | 28 | Nồi đồng 3 chân | Việt - Hán | | 29 | Hộ tâm phiến | Việt - Hán | | 30 | Vòng tay đồng, trong trống Nậm Tộc | ± 2.500 n ă m | | II | Hiện vật chất liệu sứ, thủy tinh | | | 1 | Đồ d ùng sinh hoạt (lọ hoa, chén, nậm, tỳ bà, bát, đĩa , bình sứ) | Phong kiến | | 2 | Đồ th ờ (hạc sứ, bát hương) | Phong kiến | | 3 | Thạp sứ (Sơn A , Văn Chấn) | Nhà Lý | | 4 | Ấ m sứ Lang Khay, Văn Yên | Phong kiến | | III | Hiện vật chất liệu mộc | | | 1 | Tượn g chùa Hang Úc | Phong kiến | | 2 | Mộc bản di tích Đền Tuần Quán | Nhà Ngu y ễn | | 3 | Khuôn in vàng mã của dân tộc Dao qu ầ n chẹt | Dân tộc học | | 4 | Khung làm giấy bản | Dân tộc học | | IV | Hi ệ n v ậ t chất li ệ u giấ y | | | 1 | Sách cổ dân tộc Thái | Dân tộc học | | 2 | Sách cổ dân tộc Dao | Dân tộc học | | 3 | Bộ tranh thờ dân tộc Dao quần chẹt | Dân tộc học | | V | Hiện vật chất liệu xương: 02 hiện vật | | | 1 | Hài cốt n g ười cổ trong Thạp đồng H ợ p Minh | ± 2.500 năm | | 2 | Bộ xương voi cổ | Phong Kiến | | VI | Hiện vật chất liệu gốm | | | 1 | Chạc gốm Yên Hưng | ± 2.500 năm | | 2 | Tước gốm cổ Pú Trạng , Nghĩa Lộ | ± 2.500 năm | | 3 | Nồi gốm (Khe Qu ỷ , Yên Hợp, Văn Yên) | Việt - Hán | | 4 | Thạp gốm hoa nâu | Phong kiến | | 5 | B ình gốm có tai Khe Qu ỷ (Yên Hợp) | Việt - Hán | | 6 | N ồi gốm (Thác Cái, Đông Công, Văn Yên) | Phùng Nguyên | | 7 | L ư hương (Vũ Linh, Yên Bình) | Thế kỷ 13-14 | | 8 | Thạp g ốm hoa nâu | Thế kỷ 13-14 | | 9 | Chậu gốm (Tuần Q uán) | Thế kỷ 15-17 | | 10 | N ồi gốm (An Thịnh) | Phùng Nguyên | | VII | H i ệ n v ậ t chất li ệ u đất nung, đá | | | 1 | H iện vật di tích Hắc Y (tháp l ớn , tượ n g rồng, phượng, bệ thờ, vật li ệ u trang trí, v ậ t li ệ u xâ y d ự ng) | Thế kỷ 13-14 | | 2 | B ệ thờ di tích chùa Hang Úc | Thế k ỷ 13- 14 | | 3 | H iện vật Pù Lườn Xe (Tượng rồng, phượng, uyên ương, vật liệu kiến trúc, v ậ t li ệ u kiến tr úc ,...) | Thế kỷ 13 - 14 | | 4 | H iện vật di tích Bến Lăn (tháp, t ượn g voi, sư tử, r ồ ng, phượng, uyên ương, g ạ ch, ngói, phù điêu trang trí,...) | Thế kỷ 13-14 | | 5 | Bệ thờ di tích chùa Văn Lãng | Thế kỷ 15-16 | | 6 | Bệ thờ di tích chùa Bắp | Thế kỷ 15-16 | | 7 | Hiện vật di tích chùa Dõng (bệ thờ, lá đề cân, lả đề lệch, tượng rồng,...) | Thế kỷ 15 - 16 | | 8 | Hiện vật Đồng Tanh (Phúc An) | Thế kỷ 15-16 | | 9 | Hiện vật Đồng Do (Vĩnh Kiên) | Thế kỷ 15 -16 | | 10 | Lư hư ơn g (Vũ Linh, Yên Bình) | Thế kỷ 15 -16 | | 11 | T ượng Voi Chùa làng Minh (Phúc An, Yên Bình) | Thế kỷ 14 - 15 | | 12 | M ẫ u quặng đá quý (An Phú, Lục Yên) | Khoáng s ả n | | 13 | Trang sức (vòng tay, khuyên tai) | ± 2.000 - 4.000 năm | | 14 | Tượng chó đá | Thế k ỷ 17-18 | | 15 | Khuôn đúc tiền | Thế kỷ 17-18 | | 16 | Khuôn đúc rìu đồn g | ± 2.500 năm | | 17 | Bia đá (Yên Hợp, Văn Yên) | Phong kiến | | 18 | Dao đá | ± 4.000 năm | | VIII | Hiện vật chất liệu sành | | | 1 | Ấ m trang trí voi | Thế kỷ 14- 15 | | 2 | Bình vôi | Phong kiến | | IX | Hiện vật Phim ảnh | | | 1 | Phim ả nh tư liệu | Giai đoạn trước năm 1945 | | 2 | Phim ảnh tư liệu | Giai đoạn 1945 - 1954 | | 3 | Phim ảnh tư liệu | Giai đoạn 1954 - 1975 | | 4 | Phim ảnh tư liệu | Giai đoạn 1975 - 1986 | | 5 | Phim ảnh tư liệu | Giai đoạn 1986 -1991 | | 6 | Phim ảnh tư liệu | Giai đoạn 1991 đến nay |

PHỤ LỤC SỐ 03:

DANH MỤC, THỜI GIAN SỬ DỤNG VÀ TỶ LỆ HAO MÒN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÔ HÌNH (Ban hành kèm theo Quyết định số 18/2019/QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)

| STT | DANH MỤC TÀI SẢN | THỜI GIAN SỬ DỤNG (năm) | TỶ LỆ HAO MÒN (%năm) | ||||| | Loại 1 | Quyền tác giả | | | | 1 | Tác phẩm văn học, nghệ thuật và khoa học | 25 | 4 | | 2 | Quyền tác g i ả khác | 25 | 4 | | Loại 2 | Quyền s ở hữu công nghiệp | | | | 1 | Bằng độc quyền sáng chế | 20 | 5 | | 2 | Bằn g độc quyền g iải pháp hữu ích | 10 | 10 | | 3 | Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp | 5 | 20 | | 4 | Giấy chứng nhận đăng ký thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn | 10 | 10 | | 5 | Giấy chứng nhận đ ă ng k ý nhãn hiệu | 10 | 10 | | 6 | Quyền sở hữu công nghiệp khác | 10 | 10 | | Loại 3 | Quyền đối v ới giống câ y trồng | | | | 1 | Bằng bảo hộ giống cây thân gỗ | 25 | 4 | | 2 | Bằng bảo hộ giống cây trồng khác | 20 | 5 | | Loại 4 | Phần mềm ứng dụng | | | | 1 | Nhóm phần mềm hệ thống | | | | 1.1 | Hệ điều hành: Hệ điều hành máy ch ủ ; hệ điều hành máy trạm/máy tính cá nhân để bàn; hệ điều hành dùng cho thiết bị di động cầm tay; hệ điều hành dùng cho thiết b ị khác. | 5 | 20 | | 1.2 | Phần mềm mạng: Phần mềm quản trị mạng; ph ầ n mềm an ninh, mã hóa trên mạng; phần mềm máy ch ủ dịch vụ; phần mềm trung gian; phần mềm m ạ ng khác | 5 | 20 | | 1.3 | Phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu: Phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu máy chủ: phần mềm quản trị cơ s ở dữ liệu má y khách | 5 | 20 | | 1.4 | Phần mềm nhúng | 5 | 20 | | 1.5 | Phần mềm hệ thống khác | 5 | 20 | | 2 | Nhóm phần mềm ứng dụng | | | | 2.1 | Phần mềm ứng dụng cơ bản: Phần mềm x ử lý v ă n b ả n; ph ầ n mềm b ả ng tính; phần mềm ứng dụng đồ họa; phần mềm trình diễn; phần mềm tra cứu, tìm kiếm, từ điển; phần mềm ứn g dụng cơ bản | 5 | 20 | | 2.2 | Phần mềm ứng dụng đa ngành: Phần mềm quản lý nguồn lực doanh nghiệp; phần mềm C ổng thông tin điện tử; phần mềm k ế toán; phần mềm quản trị dự án; phần mềm quản lý nhân sự, ch ấ m công; phần mềm qu ả n lý tài sản, kho; phần mềm qu ả n lý quan hệ khách hàng; phần mềm quản trị, x ử lý thông tin cho website; phần mềm ứ ng dụng đa ngành khác. | 5 | 20 | | 2.3 | Phần mềm ứng dụng chuyên ngành | | | | 2.3.1 | Phần mềm ứng dụng trong cơ quan nhà nước (bao gồm các loại ph ầ n mềm như; phần mềm dịch vụ công trực tuyến, phần mềm một cửa điện tử, phần mềm quản lý văn bản và điều hành công việc. ...) | 5 | 20 | | 2.3.2 | Phần mềm chuyên ngành Giáo dục đào tạo (bao gồm các loại ph ầ n m ề m như: phần mềm dạy học, phần mềm quản lý đào tạo, phần mềm quản lý nghi ệ p v ụ trường h ọ c,...) | 5 | 20 | | 2.3.3 | Ph ầ n mềm c h u y ên ngành Y tế (bao gồm các loại ph ầ n mềm như: phần mềm qu ản lý nghiệp vụ bệnh viện, phần mềm quản lý y tế dự phòng,...) | 5 | 20 | | 2.3.4 | Phần mềm chuyên ngành Tài chính, Ngân hàng (bao gồm các loại ph ầ n mềm như: phần mềm quản lý tài ch í nh, phần mềm quản trị ngân hàng, phần mềm ngân hàng lõi ...) | 5 | 20 | | 2.3.5 | Phần mềm chuyên ngành Xây dựng (bao gồm các loại ph ầ n m ề m như: phần mềm hỗ trợ thiết kế, ph ầ n mềm qu ả n lý quy hoạch, phần mềm quản lý thi công xây d ự ng ...) | 5 | 20 | | 2.3.6 | Phần mềm chuyên ngành Giao thông vận tải (bao gồm các loại ph ầ n mềm như: quản lý giám sát giao thông, phần mềm thu thập dữ liệu giao thông, phần mềm điều khiển tín hi ệ u giao thông ...) | 5 | 20 | | 2.3.7 | Phần mềm chuyên ngành Truyền thông, đa phương tiện (bao g ồ m các loại phần mềm như: phần mềm hội nghị, truyền hình trực tuyến, phần mềm x ử lý ảnh,...) | 5 | 20 | | 2.3.8 | Phần mềm chuyên ngành Điện t ử - Viễn thông - CNTT (bao gồm các loại ph ầ n mềm như: phần mềm tính cước, phần mềm phân phối, điều khiển trung tâm cuộc gọi ...) | 5 | 20 | | 2.3.9 | Ph ầ n mềm chuyên ngành khác | 5 | 20 | | 3 | Nhóm phần mềm công cụ | | | | 3.1 | Phần mềm ngôn ngữ lập trình | 5 | 20 | | 3.2 | Phần mềm công cụ kiểm thừ phần mềm | 5 | 20 | | 3.3 | Phần mềm công cụ chương trình biên dịch | 5 | 20 | | 3.4 | Ph ầ n mềm công cụ hỗ trợ chương trình phát triển phần mềm | 5 | 20 | | 3.5 | Phần mềm công cụ khác | 5 | 20 | | 4 | Nhóm ph ầ n mềm tiện ích | | | | 4.1 | Phần mềm quản trị, quản trị từ xa | 5 | 20 | | 4.2 | Phần mềm sao lưu, phục hồi dữ liệu | 5 | 20 | | 4.3 | Phần mềm quản lý, hiển thị file | 5 | 20 | | 4.4 | Phần mềm nhận dạng, xử lý dữ liệu số | 5 | 20 | | 4.5 | Phần mềm an toàn thông tin, bảo mật và chống virus | 5 | 20 | | 4.6 | Ph ầ n mềm tiện ích khác | 5 | 20 | | 5 | Phần mềm khác | 5 | 20 | | Loại 5 | Tài sản cố định vô hình khác (trừ quyền sử dụng đất) | 5 | 20 |

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Quản lý công sản

02/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Hà Tĩnh

Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức diện tích chuyên dùng; quyết định tiêu chuẩn, định mức diện tích công trình sự nghiệp đối với các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Tĩnh

Còn hiệu lựcBan hành: 9/1/2026Quyết định
04/2025/QĐ-CTUBNDChủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên

Ban hành Quy định Phân cấp thẩm quyền trong quản lý, sử dụng tài sản công tại cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Điện Biên

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Quyết định
151/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên

phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng, diện tích công trình sự nghiệp tại cơ quan, tổ chức, đơn vị, thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hưng Yên

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Quyết định
'56/2025/QĐ-UBNDUBND Thành phố Cần Thơ

Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Cần Thơ

Còn hiệu lựcBan hành: 25/12/2025Quyết định
'51/2025/QĐ-UBNDUBND Thành phố Cần Thơ

Ban hành tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng trang bị cho cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Cần Thơ

Còn hiệu lựcBan hành: 17/12/2025Quyết định
038/2025/QĐ-CTUBNDChủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk

Quy định phân cấp thẩm quyền quyết định việc quản lý, sử dụng tài sản công thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đắk Lắk

Còn hiệu lựcBan hành: 11/12/2025Quyết định

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái

13/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Yên Bái

Quyết định Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lào Cai

Còn hiệu lựcBan hành: 1/7/2025Quyết định
01/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Yên Bái

Quyết định ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Lào Cai

Còn hiệu lựcBan hành: 1/7/2025Quyết định
29/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Yên Bái

Quyết định quy định địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; quy định danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh Yên Bái

Còn hiệu lựcBan hành: 27/6/2025Quyết định
28/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Yên Bái

Quyết định Quy định mực nước tương ứng với các cấp báo động lũ tại một số vị trí suối trên địa bàn tỉnh Yên Bái

Còn hiệu lựcBan hành: 20/6/2025Quyết định
27/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Yên Bái

Quyết định Quy định về mức nộp tiền để Nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Yên Bái

Còn hiệu lựcBan hành: 6/6/2025Quyết định
26/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Yên Bái

Quyết định bãi bỏ các Quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái

Còn hiệu lựcBan hành: 29/5/2025Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.