Quyết định

Về việc quy định khu vực phải xin phép và thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng các trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Số hiệu: 18/2008/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Lâm Đồng
Ngày ban hành
2/6/2008
Ngày hiệu lực
12/6/2008
Người ký
Huỳnh Đức Hòa
Chức danh người ký
Chủ tịch
Lĩnh vực
Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử
Còn hiệu lựcQuyết định
QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định khu vực phải xin phép và thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng các trạm thu,

phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 của Chính phủ về Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; Nghị định số 112/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 12/2007/TTLT/BXD-BTTTT ngày 11/12/2007 của Bộ Xây dựng và Bộ Thông tin và Truyền thông hướng dẫn cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động ở các đô thị;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng và Sở Thông tin và Truyền thông tại Tờ trình liên sở số 77/TTLS/SXD-STT&TT ngày 06/5/2008,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định phạm vi khu vực phải xin phép xây dựng, lắp đặt trạm thu, phát sóng thông tin di động (dưới đây gọi tắt là trạm BTS) trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng như sau:

1. Trạm BTS loại 1 là công trình xây dựng bao gồm nhà trạm và cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động được xây dựng trên mặt đất. Khi xây dựng các trạm BTS loại 1, chủ đầu tư phải xin phép xây dựng;

2. Trạm BTS loại 2 là cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động và thiết bị phụ trợ được lắp đặt trên các công trình đã được xây dựng. Khi lắp đặt các trạm BTS loại 2 thuộc các khu vực sau chủ đầu tư phải xin phép xây dựng:

a) Khu vực sân bay, khu vực an ninh, quốc phòng;

b) Khu vực trung tâm huyện, thị xã Bảo Lộc và thành phố Đà Lạt. Cụ thể:

- Đối với huyện Đơn Dương, Lâm Hà, Lạc Dương, Đam Rông, Bảo Lâm, Đạ Hoai, Đạ Tẻh và Cát Tiên, phạm vi khu vực phải xin phép xây dựng  khi lắp đặt trạm BTS loại 2 được xác định trong bán kính 2km, tính từ trụ sở UBND huyện;

Riêng đối với các thị trấn không phải là huyện lỵ, phạm vi khu vực phải xin phép xây dựng khi lắp đặt trạm BTS loại 2 được xác định trong bán kính 2 km, tính từ trụ sở UBND thị trấn;

- Đối với huyện Đức Trọng, Di Linh phạm vi khu vực phải xin phép xây dựng khi lắp đặt trạm BTS được loại 2 được xác định trong bán kính 3km, tính từ trụ sở UBND huyện;

- Đối với thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt khu vực phải xin phép xây dựng khi lắp đặt trạm BTS được loại 2 được xác định trong phạm vi ranh giới hành chính của các phường.

c) Khu vực dọc theo các tuyến đường quốc lộ, đường cao tốc và nằm ngoài phạm vi quy định tại điểm a, b khoản 2 Điều 1 Quyết định này, phạm vi khu vực phải xin phép xây dựng khi lắp đặt trạm BTS loại 2 tính từ tim đường ra mỗi bên là 200m.

Điều 2. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng: Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng trạm BTS sau khi có ý kiến thỏa thuận của Sở Thông tin và Truyền thông về vị trí xây dựng, quy hoạch ngành.

Điều 3. Sở Xây dựng và Sở Thông tin và Truyền thông theo chức năng và thẩm quyền chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành quyết định này.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./-

Quyết định này thay thế Quyết định số 17/2008/QĐ-UBND ngày 27/5/2008 của UBND tỉnh./-

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử

37/2024/QĐ-UBNDUBND tỉnh Hà Tĩnh

Bãi bỏ Quyết định số 51/2013/QĐ-UBND ngày 26/11/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành Quy chế hoạt động của Trạm Truyền thanh cơ sở trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Còn hiệu lựcBan hành: 4/12/2024Quyết định
32/2023/QĐ-UBNDUBND tỉnh Bình Phước

Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất các chương trình phát thanh, truyền hình, hoạt động báo in, báo điện tử trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Còn hiệu lựcBan hành: 7/7/2023Quyết định
05/2023/TT-BTTTTBộ Thông tin và Truyền thông

Sửa đổi, bổ sung một số điều của TT số 19/2016/TT-BTTTT ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ TTTT quy định các biểu mẫu Tờ khai đăng ký, Đơn đề nghị cấp Giấy phép, GCN, GP và Báo cáo nghiệp vụ theo quy định tại NĐ số 06/2016/NĐ-CP ngày 18/01/2016 của CP về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ PTTH

Còn hiệu lựcBan hành: 30/6/2023Thông tư
06/2023/TT-BTTTTBộ Thông tin và Truyền thông

Hướng dẫn nguyên tắc biên tập, phân loại và cảnh báo nội dung phát thanh, truyền hình thể thao, giải trí theo yêu cầu trên dịch vụ phát thanh, truyền hình

Còn hiệu lựcBan hành: 30/6/2023Thông tư
71/2022/NĐ-CPChính phủ

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình

Còn hiệu lựcBan hành: 1/10/2022Nghị định
27/2022/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Bến Tre

Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Còn hiệu lựcBan hành: 20/6/2022Quyết định

Cùng cơ quan ban hành: UBND tỉnh Lâm Đồng

16/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Lâm Đồng

Phân cấp cho cơ quan, người có thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được phân cấp trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Còn hiệu lựcBan hành: 25/3/2026Quyết định
15/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Lâm Đồng

Quy định số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự và số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Còn hiệu lựcBan hành: 16/3/2026Quyết định
14/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Lâm Đồng

Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng đến năm 2030

Còn hiệu lựcBan hành: 9/3/2026Quyết định
13/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Lâm Đồng

Quy định về nội dung, mức hỗ trợ và danh mục sản phẩm áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng giai đoạn 2026 - 2030

Còn hiệu lựcBan hành: 24/2/2026Quyết định
12/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Lâm Đồng

Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) cụ thể để xác định đơn giá thuê đất hàng năm; mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính tiền thuê đất đối với xây dựng công trình ngầm, công trình ngầm nằm ngoài phần không gian sử dụng đất đã xác định cho người sử dụng đất, đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Còn hiệu lựcBan hành: 5/2/2026Quyết định
10/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Lâm Đồng

Quy định định mức số lượng học sinh trên lớp trong những trường hợp đặc biệt tại các cơ sở giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Còn hiệu lựcBan hành: 5/2/2026Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.