Quyết định

V/v điều chỉnh bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, xe gắn máy ban hành kèm theo QĐ số 464/QĐ-UB ngày 28/3/1997 của UBND tỉnh

Số hiệu: 1755/QĐ-UB

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre
Ngày ban hành
18/10/1997
Ngày hiệu lực
18/10/1997
Người ký
Trần Văn Cồn
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Lĩnh vực
Lĩnh vực giá
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Vui lòng tra cứu văn bản thay thế trước khi áp dụng.

QUYẾT ĐỊNH CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH

“V/v điều chỉnh bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, xe gắn máy

ban hành kèm theo QĐ số 464/QĐ-UB ngày 28/3/1997 của UBND tỉnh”
 

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

 

 

- Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 21/6/1994;

 

- Căn cứ Điều 1 của Quyết định số 93 TC/TCT ngày 21/01/1997 của Bộ Tài chính “V/v điều chỉnh giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, xe gắn máy cho phù hợp với giá cả thực tế”;

 

- Căn cứ giá cả thực tế xe gắn máy tại thị trường tỉnh Bến Tre ;

 

- Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính – Vật giá và Cục trưởng Cục thuế Nhà nước tỉnh Bến Tre tại Công văn số 475 ngày 04 tháng 9 năm 1997,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Nay điều chỉnh kèm theo bảng giá chuẩn tối thiểu 1 số loại xe gắn máy trong nội dung Quyết định số 464/QĐ/UB ngày 28/3/1997 của UBND tỉnh Bến Tre để làm cơ sở tính lệ phí trước bạ (kèm theo bảng giá).

 

Điều 2. Các loại xe không có trong bảng giá chuẩn tối thiểu kèm theo Quyết định này thì thực hiện theo bảng giá chuẩn tối thiểu xe ô tô, xe  gắn máy theo Quyết định số 464/QĐ-UB ngày 28/3/1997 của UBND tỉnh.

 

   Giao cho Giám đốc Sở Tài chính vật giá, Cục trưởng Cục thuế Nhà nước tỉnh Bến Tre triển khai thực hiện Quyết định này.

 

Điều 3. Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính – Vật giá, Cục trưởng Cục thuế Nhà nước, Thủ trưởng các sở, ban ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ban hành. Các văn bản và Quyết định trước đây trái với tinh thần Quyết định này đều bãi bỏ./.

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

                               (Đã ký)

Trần Văn Cồn

 

BẢNG GIÁ CHUẨN TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ

XE GẮN MÁY

 

( Ban hành kèm theo QĐ số 1755/QĐ-UB ngày 18 tháng 10 năm 1997

 của UBND tỉnh Bến Tre )

       Đơn vị: 1000 đồng

Số TT

Loại xe

Tính giá mới 100%

Ghi chú

1

2

3

4

A

Xe do Nhật Bản sản xuất

 

 

I

Xe do hãng Honda sản xuất

 

 

a

Loại xe 50CC

 

 

1

HONDA CUB KIỂU 82

 

 

 

Sản xuất 1986-1988

23.000

 

 

Sản xuất 1989-1991

24.000

 

 

Sản xuất 1992-1993

25.000

 

 

Sản xuất 1994-1995

26.000

 

 

Sản xuất 1996 về sau

28.000

 

2

HONDA CHALY

 

 

 

Sản xuất 1978-1980

11.000

 

 

Sản xuất 1981

13.000

 

 

Sản xuất 1982-1985

14.000

 

 

Sản xuất 1986-1988

15.000

 

 

Sản xuất 1989-1991

16.000

 

 

Sản xuất 1992-1993

17.000

 

 

Sản xuất 1994-1995

18.000

 

 

Sản xuất 1996 về sau

20.000

 

b

Loại xe 70CC

 

 

1

HONDA CUB KIỂU 82

 

 

 

Sản xuất 1986-1988

25.000

 

 

Sản xuất 1989-1991

26.000

 

 

Sản xuất 1992-1993

27.000

 

 

Sản xuất 1994-1995

28.000

 

 

Sản xuất 1996 về sau

30.000

 

2

HONDA CHALY

 

 

 

Sản xuất 1978-1980

13.000

 

 

Sản xuất 1981

15.000

 

 

Sản xuất 1982-1985

16.000

 

 

Sản xuất 1986-1988

18.000

 

 

Sản xuất 1989-1991

20.000

 

 

Sản xuất 1992-1993

21.000

 

 

Sản xuất 1994-1995

22.000

 

 

Sản xuất 1996 về sau

24.000

 

c

Loại xe 90CC

 

 

1

HONDA CUB KIỂU 82

 

 

 

Sản xuất 1986-1988

24.000

 

 

Sản xuất 1989-1991

26.000

 

 

Sản xuất 1992-1993

27.000

 

 

Sản xuất 1994-1995

28.000

 

 

Sản xuất 1996 về sau

29.000

 

d

Loại xe 100CC

 

 

 

Sản xuất 1988 về trước

25.000

 

 

Sản xuất 1989-1991

28.000

 

 

Sản xuất 1992-1993

31.000

 

 

Sản xuất 1994-1995

33.000

 

 

Sản xuất 1996 về sau

35.000

 

B

Xe do các nước ASEAN lắp ráp

 

 

1

HONDA ASTREA PRIMA CÓ ĐỀ

 

 

 

Sản xuất 1988 về trước

23.000

 

 

Sản xuất 1989-1991

24.000

 

 

Sản xuất 1992-1993

25.000

 

 

Sản xuất 1994-1995

26.000

 

 

Sản xuất 1996 về sau

27.000

 

2

HONDA ASTREA GRAND

 

 

 

Sản xuất 1988 về trước

23.000

 

 

Sản xuất 1989-1991

24.000

 

 

Sản xuất 1992-1993

25.000

 

 

Sản xuất 1994-1995

26.000

 

 

Sản xuất 1996 về sau

27.000

 

3

HONDA DREAM II

 

 

 

Sản xuất 1988 về trước

25.000

 

 

Sản xuất 1989-1991

26.000

 

 

Sản xuất 1992-1993

27.000

 

 

Sản xuất 1994-1995

29.000

 

 

Sản xuất 1996 về sau

30.000

 

4

HONDA DREAM II kiểu mới

 

 

 

Sản xuất 1994-1995

26.000

 

 

Sản xuất 1996 về sau

27.000

 

5

HONDA WAVE

27.000

 

6

HONDA NOYAC 110

 

 

 

Sản xuất 1989-1990

18.000

 

 

Sản xuất 1991-1993

19.000

 

 

Sản xuất 1994-1995

20.000

 

 

Sản xuất 1996 về sau

21.000

 

7

HONDA COSMOT  110

 

 

 

Sản xuất 1991 về trước

18.000

 

 

Sản xuất 1992-1993

19.000

 

 

Sản xuất 1994-1995

20.000

 

 

Sản xuất 1996 về sau

21.000

 

C

Xe do hàn quốc Sx, lắp ráp

 

 

1

HOND CITY 100

 

 

 

Sản xuất 1988 về trước

17.500

 

 

Sản xuất 1989 về sau

20.000

 

D

Xe do hãng VMEP sản xuất

 

 

1

ANGEL–HI

 

 

 

Sản xuất 1997

19.000

 

2

MAGIC 100

 

 

 

Sản xuất 1993-1995

20.000

 

 

Sản xuất 1996 về sau

22.000

 

3

BOUNS

 

 

 

Sản xuất 1993-1995

20.000

 

 

Sản xuất 1996 về sau

22.000

 

 

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Lĩnh vực giá

24/2026/QĐ-UBNDUBND Thành phố Cần Thơ

Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026

Còn hiệu lựcBan hành: 12/3/2026Quyết định
16/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Điện Biên

Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm và thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên

Còn hiệu lựcBan hành: 10/3/2026Quyết định
08/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Điện Biên

Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Điện Biên

Còn hiệu lựcBan hành: 27/1/2026Quyết định
106/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Điện Biên

Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức diện tích chuyên dùng, thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức diện tích công trình sự nghiệp của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý tỉnh Điện Biên

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Quyết định
105/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Điện Biên

Quy định tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng trang bị cho cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Điện Biên

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Quyết định
145/2025/TT-BTCBộ Tài chính

Hướng dẫn các nội dung đặc thù khi áp dụng phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá trong định giá nước sạch

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Thông tư

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre

47/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Bến Tre

Quy định tiêu chí đối với các dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mại tại các đô thị loại IV và loại V trên địa bàn tỉnh Bến Tre dành một phần đất ở trong dự án để xây dựng nhà ở xã hội

Còn hiệu lựcBan hành: 16/6/2025Quyết định
46/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Bến Tre

Quy định cụ thể các địa điểm, vị trí phát triển nhà ở theo dự án tại các khu vực không thuộc đô thị; khu vực chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở phải xây dựng nhà ở để bán, cho thuê mua, cho thuê; khu vực được chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo hình thức phân lô bán nền để cá nhân tự xây dựng nhà ở trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Còn hiệu lựcBan hành: 16/6/2025Quyết định
41/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Bến Tre

Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đăng ký đất đai, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Còn hiệu lựcBan hành: 10/6/2025Quyết định
43/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Bến Tre

Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Còn hiệu lựcBan hành: 10/6/2025Quyết định
42/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Bến Tre

Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật lĩnh vực xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bến Tre (Cơ sở dữ liệu địa chính; Cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai)

Còn hiệu lựcBan hành: 10/6/2025Quyết định
45/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Bến Tre

Quy định việc phối hợp cung cấp thông tin về nhà ở giữa cơ quan nhà nước có thẩm quyền làm thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất và cơ quan quản lý nhà ở trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Còn hiệu lựcBan hành: 10/6/2025Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.