Quyết định

Quy định khung giá cho thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Số hiệu: 17/2025/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
Ngày ban hành
10/3/2025
Ngày hiệu lực
1/4/2025
Người ký
Trần Phước Hiền
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Còn hiệu lựcQuyết định

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 17/2025/QĐ-UBND | Quảng Ngãi, ngày 10 tháng 3 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH KHUNG GIÁ CHO THUÊ NHÀ LƯU TRÚ CÔNG NHÂN TRONG KHU CÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Nhà ở ngày 27 tháng 11 năm 2023;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;

Căn cứ Nghị định số 100/2024/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở về phát triển và quản lý nhà ở xã hội;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 04/TTr-SXD ngày 15 tháng 01 năm 2025 và Báo cáo số 18/BC-SXD ngày 19 tháng 02 năm 2025, ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại Báo cáo số 04/BC-STP ngày 07 tháng 01 năm 2025; ý kiến thống nhất của thành viên UBND tỉnh.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định khung giá cho thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Công nhân đang làm việc tại doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã sản xuất trong khu công nghiệp.

2. Doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp đầu tư xây dựng nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp; doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã sản xuất trong khu công nghiệp đầu tư xây dựng hoặc thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp để bố trí cho công nhân của mình thuê lại.

3. Cơ quan quản lý nhà nước có liên quan.

Điều 3. Nguyên tắc xác định giá cho thuê

Giá cho thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp do bên cho thuê thỏa thuận với bên thuê theo khung giá quy định tại Quyết định này.

Điều 4. Khung giá cho thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp

Đơn vị tính: đồng/m2 sàn sử dụng/tháng

| STT | Loại nhà | Giá cho thuê tối thiểu | Giá cho thuê tối đa | ||||| | 1 | Chung cư: số tầng ≤ 5 không có tầng hầm | 46.954 | 82.410 | | 2 | Chung cư: số tầng ≤ 5 có tầng hầm | 54.891 | 96.339 | | 3 | Chung cư: 5 < số tầng ≤ 7 không có tầng hầm | 60.444 | 106.121 | | 4 | Chung cư: 5 < số tầng ≤ 7 có tầng hầm | 64.647 | 113.501 | | 5 | Chung cư: 7 < số tầng ≤ 10 không có tầng hầm | 62.286 | 109.344 | | 6 | Chung cư: 7 < số tầng ≤ 10 có tầng hầm | 65.181 | 114.427 | | 7 | Chung cư: 10 < số tầng ≤ 15 không có tầng hầm | 65.263 | 114.559 | | 8 | Chung cư: 10 < số tầng ≤ 15 có tầng hầm | 67.127 | 117.831 |

Khung giá cho thuê tại Quyết định này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng 5% và chưa bao gồm: giá dịch vụ quản lý vận hành; chi phí mua bảo hiểm cháy, nổ, chi phí trông giữ xe, chi phí sử dụng nhiên liệu, năng lượng, nước sinh hoạt, dịch vụ truyền hình, thông tin liên lạc, thù lao cho Ban quản trị và chi phí dịch vụ khác phục vụ cho việc sử dụng riêng của chủ sở hữu, người sử dụng nhà ở.

Điều 5. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2025.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Nội vụ; Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi; Chủ tịch Liên đoàn Lao động tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận: - Như Điều 5; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Xây dựng; - Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp; - Vụ Pháp chế - Bộ Xây dựng; - Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính; - TT. Tỉnh ủy; - TT HĐND tỉnh; - CT, PCT UBND tỉnh; - Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - Đài PT-TH tỉnh, Báo Quảng Ngãi; - VPUB: PCVP, các P.Ng/cứu; - Cổng TTĐT tỉnh; - Lưu: VT, KTN (Vũ 136). | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Trần Phước Hiền

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi

18/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi

Ban hành Quy định về phân công, phân cấp quản lý chiếu sáng đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Còn hiệu lựcBan hành: 24/2/2026Quyết định
17/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi

Về phân công, phân cấp quản lý công viên, cây xanh trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Còn hiệu lựcBan hành: 13/2/2026Quyết định
16/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi

Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức diện tích chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị; diện tích công trình sự nghiệp của các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Ngãi

Còn hiệu lựcBan hành: 12/2/2026Quyết định
14/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi

Quy định về phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng, quy mô và thời hạn tồn tại của công trình cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Còn hiệu lựcBan hành: 7/2/2026Quyết định
15/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi

Quy định về phân cấp quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Còn hiệu lựcBan hành: 7/2/2026Quyết định
13/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi

Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan quản lý nhà nước trong công tác quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Còn hiệu lựcBan hành: 2/2/2026Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.