Quyết định

Về việc Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý hóa giống nhau năm 2018 trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Số hiệu: 17/2018/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum
Ngày ban hành
14/6/2018
Ngày hiệu lực
23/6/2018
Người ký
Nguyễn Văn Hòa
Chức danh người ký
Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Vui lòng tra cứu văn bản thay thế trước khi áp dụng.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 17/2018/QĐ-UBND | Kon Tum, ngày 14 tháng 0 6 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NHÓM, LOẠI TÀI NGUYÊN CÓ TÍNH CHẤT LÝ HÓA GIỐNG NHAU NĂM 2018 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010;

Căn cứ Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khoáng sản; Nghị định số 203/2013/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số Điều của Luật Thuế tài nguyên; Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số Điều của các Nghị định về Thuế;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên; Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 1183/TTr-STC-QLCSG ngày 04 tháng 5 năm 2018.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý hoá giống nhau năm 2018 trên địa bàn tỉnh Kon Tum; Bảng tỷ lệ (định mức) quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai và quy đổi trọng lượng ra khối lượng (Chi tiết tại Phụ lục I, II, III và IV kèm theo).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Mức giá quy định tại Bảng giá tính thuế tài nguyên tại Phụ lục I, II và III của Điều 1 quyết định này là mức giá tối thiểu để tính thu thuế tài nguyên theo quy định của pháp luật hiện hành, không có giá trị thanh toán.

2. Trường hợp giá tài nguyên ghi trên hóa đơn bán hàng hợp pháp cao hơn hoặc bằng giá tài nguyên quy định tại Bảng giá tính thuế tài nguyên thì giá tính thuế là giá ghi trên hóa đơn bán hàng; trường hợp giá bán ghi trong hóa đơn bán hàng thấp hơn giá quy định tại Bảng giá tính thuế tài nguyên thì giá tính thuế theo giá quy định tại Bảng giá tính thuế tài nguyên.

3. Đối với các loại tài nguyên có trong khung giá tính thuế tài nguyên được ban hành kèm theo Thông tư 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau nhưng chưa được quy định tại các Bảng giá tính thuế tài nguyên ban hành kèm theo Quyết định này thì giá tính thuế tài nguyên là mức giá tối thiểu của khung giá tính thuế tài nguyên ban hành kèm theo Thông tư 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

4. Khi giá tài nguyên trên thị trường có biến động từ 20% trở lên hoặc phát sinh loại tài nguyên mới chưa quy định trong Bảng giá tính thuế tài nguyên hoặc Bảng giá tính thuế tài nguyên không phù hợp với khung giá tính thuế tài nguyên do Bộ Tài chính ban hành, Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Cục thuế, Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức khảo sát, lập phương án điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 23 tháng 6 năm 2018.

Các Giám đốc Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Xây dựng; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ (b/c); - Bộ Tài chính (b/c); - Bộ Tài nguyên và Môi trường (b/c); - Bộ Tư pháp (b/c); - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Tổng Cục thuế (b/c); - Kiểm toán Nhà nước (b/c): - TT Tỉnh ủy (b/c); - TT HĐND tỉnh (b/c); - CT, các PCT UBND tỉnh; - Sở Tư pháp; - Báo Kon Tum; - Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh Kon Tum; - Chi cục Văn thư - Lưu trữ tỉnh; - Công báo tỉnh; - Cổng thông tin điện tử tỉnh; - CVP, các PVP UBND tỉnh; - Lưu: VT, NNTN, HTKT, KT5. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Hòa

PHỤ LỤC 1

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KIM LOẠI (Kèm theo Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND ngày 14 tháng 6 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)

ĐVT: 1.000 đồng

| Mã nhóm, loại tài nguyên | | | | | Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên | Đơn vị tính | Giá tính thuế tài nguyên | Ghi chú | |||||||||| | Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | | | | | | I | | | | | Khoáng sản kim loại | | | | | | I4 | | | | Vàng | | | | | | | I402 | | | Vàng kim loại (vàng cốm) : vàng sa khoáng | kg | 816.000 | |

PHỤ LỤC II

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI (Kèm theo Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND ngày 14 tháng 6 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)

ĐVT: 1.000 đồng

| Mã nhóm, loại tài nguyên | | | | | Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên | Đơn vị tính | Giá tính thuế tài nguyên | Ghi chú | |||||||||| | Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | | | | | | II | | | | | Khoáng sản không kim loại | | | | | | II1 | | | | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | m 3 | 49 | | | | II2 | | | | Đá, sỏi | | | | | | | II201 | | | Sỏi | | | | | | | | II20102 | | Các loại cuội, sỏi, sạn khác | m 3 | 168 | | | | | II202 | | | Đá xây dựng | | | | | | | | II20203 | | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường | | | | | | | | | II2020301 | Đá sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác) | m 3 | 100 | | | | | | | II2020302 | Đá hộc và đá base | m 3 | 110 | | | | | | | II2020303 | Đá cấp ph ố i | m 3 | 165 | | | | | | | II2020304 | Đá dăm các loại | m 3 | 240 | | | | | | | II2020305 | Đá lô ca | m 3 | 140 | | | | | | | II2020306 | Đá chẻ, đá bazan dạng cột | m 3 | 400 | | | | II5 | | | | Cát | | | | | | | II501 | | | Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn) | m 3 | 70 | | | | | II502 | | | Cát xây dựng | | | | | | | | II50201 | | Cát đen dùng trong xây dựng | m 3 | 70 | | | | | | II50202 | | Cát vàng dùng trong xây dựng | m 3 | 245 | | | | II7 | | | | Đất làm gạch (sét làm gạch ngói) | m 3 | 170 | | | | II19 | | | | Than bùn | tấn | 280 | | | | II10 | | | | Dolomit, quartzite | | | | | | | II1002 | | | Quarzit | | | | | | | | II100201 | | Quặng Quarzit thường | tấn | 112 | | | | | | II100202 | | Quặng Quarzit (thạch anh tinh thể) | tấn | 210 | | | | | | II100203 | | Đá Quarzit (sử dụng áp điện) | tấn | 1.500 | |

PHỤ LỤC III

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NƯỚC THIÊN NHIÊN (Kèm theo Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND ngày 14 tháng 6 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)

ĐVT: 1.000 đồng

| Mã nhóm, loại tài nguyên | | | | Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên | Đơn vị tính | Giá tính thuế tài nguyên | Ghi chú | ||||||||| | Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | | | | | | V | | | | Nước thiên nhiên | | | | | | V1 | | | Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp | | | | | | | V101 | | Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp | | | | | | | | V10101 | Nước khoáng thiên nhiên, nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế) | m 3 | 450 | | | | | V102 | | Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp | | | | | | | | V10201 | Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp | m 3 | 300 | | | | V2 | | | Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch | | | | | | | V301 | | Nước mặt | m 3 | 5 | | | | | V302 | | Nước dưới đất (nước ngầm) | m 3 | 6 | | | | V3 | | | Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác | | | | | | | V301 | | Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá | m 3 | 40 | | | | | V302 | | Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng | m 3 | 40 | | | | | V303 | | Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản...) | m 3 | 5 | |

PHỤ LỤC IV

BẢNG TỶ LỆ (ĐỊNH MỨC) QUY ĐỔI TỪ SỐ LƯỢNG KHOÁNG SẢN THÀNH PHẨM RA SỐ LƯỢNG KHOÁNG SẢN NGUYÊN KHAI VÀ QUY ĐỔI TRỌNG LƯỢNG RA KHỐI LƯỢNG (Kèm theo Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND ngày 14 tháng 6 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)

| TT | Loại khoáng sản | Khoáng sản thành phẩm | |||| | I | Đất làm gạch (Sét làm gạch, ngói) | | | 1 | 1 m 3 đất sét | 400 viên gạch 6 lỗ | | 2 | | 600 viên gạch 4 lỗ | | 3 | | 800 viên gạch 2 lỗ | | 4 | | 400 viên gạch bát tràng | | 5 | | 400 viên gạch đặc loại nhỏ | | 6 | | 450 viên ngói | | II | Than bùn | | | 1 | 0,5 tấn than bùn | 01 tấn phân vi sinh, hữu cơ các loại |

* Gạch nửa, ngói nửa được xác định bằng 1/2 (một phần hai) định mức của các loại gạch, ngói tương ứng nêu trên.

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum

433/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Kon Tum

Bãi bỏ một số Quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành

Còn hiệu lựcBan hành: 14/6/2025Quyết định
40/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Kon Tum

Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Còn hiệu lựcBan hành: 3/6/2025Quyết định
39/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Kon Tum

Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật để xây dựng, điều chỉnh, bổ sung bảng giá đất; định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Còn hiệu lựcBan hành: 27/5/2025Quyết định
38/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Kon Tum

Bãi bỏ một số Quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành

Còn hiệu lựcBan hành: 26/5/2025Quyết định
37/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Kon Tum

Quy định việc áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật trong việc triển khai thực hiện cung cấp dịch vụ hỗ trợ về chuyên môn, nghiệp vụ thư viện và dịch vụ hỗ trợ học tập, nghiên cứu trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Còn hiệu lựcBan hành: 24/5/2025Quyết định
36/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Kon Tum

Quy định về thời điểm bắt đầu bán hàng, thời gian bán hàng, tỷ lệ bán hàng, tỷ lệ lấp đầy; thời gian xây dựng, tiến độ xây dựng; tỷ lệ % để xác định chi phí kinh doanh; chi phí lãi vay, lợi nhuận của nhà đầu tư có tính đến vốn chủ sở hữu, rủi ro trong kinh doanh khi xác định giá đất cụ thể theo phương pháp thặng dư trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Còn hiệu lựcBan hành: 23/5/2025Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.