|
QUYẾT ĐỊNH Về việc giá tiêu thụ nước sạch _____________________ ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH Căn cứ điều 10 Luật Tổ chức HĐND và UBND năm 2003; Căn cứ Nghị định số 170/2003/NĐ-CP, ngày 25/12/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh giá; Căn cứ Chỉ thị số 04/2004/CT-TTg ngày 20/01/2004 của Thủ tướng Chính phủ về đẩy mạnh công tác quản 1ý cấp nước và tiêu thụ nước sạch; Căn cứ Thông tư số 104/2004/TTLT-BTC-BXD, ngày 08/11/2004 của Liên tịch Bộ Tài chính - Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị, khu công nghiệp, cụm dân cư; Xét đề nghị của Sở Tài chính tại công văn số 1069/CV-TC, ngày 20/9/2005 về việc giá tiêu thụ nước sạch, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. I/ Nay ban hành giá tiêu thụ nước sạch cho các đối tượng sử dụng nước máy của Công ty Cấp thoát nước như sau: 1/ Đối với hộ sử dụng nước cho sinh hoạt (giá nước đã tính đủ chi phí, thuế VAT và lãi định mức) gồm các mức giá sau: a/ Đối với hộ sử dụng nước là nhân dân, các gia đình ở tập thể trong cơ quan (chỉ dùng nước sinh hoạt) giá: 3.000đ/m3 b/ Đối với hộ sử dụng nước cho sinh hoạt là đồng bào dân tộc thiểu số sống tập trung ở những khu vực mà Công ty Cấp thoát nước có khả năng cung cấp, thì được giảm 10% trên giá sinh hoạt, cụ thể là 2.700đ/m3 định mức sử dụng là 3m3/người/tháng, nếu vượt định mức này thì tính theo giá 3.000đ/m3. 2/ Đối với các đối tượng sử dụng nước là cơ quan hành chính sự nghiệp, các lực lượng vũ trang, các tổ chức xã hội, đoàn thể, các đơn vị sản xuất kinh doanh không dùng nước để kinh doanh; các đơn vị sản xuất kinh doanh, dịch vụ; các hộ gia đình có sử dụng nước vào sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, mức giá tiêu thụ nước do Công ty Cấp thoát nước quy định (theo Thông tư Liên bộ số 104/2004/TTLT-BTC-BXD, ngày 08/11/2004). 3/ Riêng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải thực hiện theo Quyết định số 43/2004/QĐ-UB, ngày 16/4/2004 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai. II/ Đối với giá nước khu công nghiệp Trà Đa vẫn thực hiện Quyết định số 307/QĐ-UB, ngày 27/5/2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh đã phê duyệt là: 2.500đ/m3 nước (chưa tính chi phí khấu hao tài sản). Điều 2. 1/ Giá tiêu thụ nước sạch cho các đối tượng nêu tại điều 1 được áp dụng kể từ ngày 01/04/2006. 2/ Khi có biến động về chi phí sản xuất nước sạch, sự thay đổi về chế độ chính sách của Nhà nước, Công ty Cấp thoát nước báo cáo Sở Tài chính và các sở ngành liên quan để Sở Tài chính tổng hợp ý kiến trình Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định hoặc có điều chỉnh mức giá tiêu thụ nước sạch. Điều 3. Các Ông Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Ban Quản lý khu công nghiệp Trà Đa, Công ty Cấp thoát nước, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Pleiku và thủ trưởng các sở, ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./. |
Về việc giá tiêu thụ nước sạch
Số hiệu: 17/2006/QĐ-UBND
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
- Ngày ban hành
- 21/3/2006
- Ngày hiệu lực
- 31/3/2006
- Người ký
- Phạm Thế Dũng
- Chức danh người ký
- Chủ tịch
- Lĩnh vực
- Lĩnh vực giá
Văn bản này đã hết hiệu lực
Đã được thay thế bởi Quyết định 26/2019/QĐ-UBND (hiệu lực 25/09/2019).
Lịch sử hiệu lực
- 21/03/2006Ban hành
- 31/03/2006Bắt đầu có hiệu lực
- 25/09/2019Thay thế bởi Quyết định 26/2019/QĐ-UBND
Văn bản liên quan
Hết hiệu lực bởi1
Căn cứ ban hành4
Chỉ thị · 04/2004/CT-TTg
Về đẩy mạnh công tác quản lý cấp nước và tiêu thụ nước sạch
Còn hiệu lựcThông tư liên tịch · 104/2004/TTLT/BTC-BXD
Hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị, khu công nghiệp, cụm dân cư nông thôn
Hết hiệu lực toàn bộLuật · 11/2003/QH11
Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân
Hết hiệu lực toàn bộNghị định · 170/2003/NĐ-CP
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá
Hết hiệu lực toàn bộKhám phá thêm
Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.
Cùng lĩnh vực: Lĩnh vực giá
Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026
Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm và thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức diện tích chuyên dùng, thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức diện tích công trình sự nghiệp của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý tỉnh Điện Biên
Quy định tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng trang bị cho cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Điện Biên
Hướng dẫn các nội dung đặc thù khi áp dụng phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá trong định giá nước sạch
Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 28 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết về trường hợp có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng cách xa địa điểm làm việc được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý công viên, cây xanh, mặt nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Gia Lai giai đoạn 2026 – 2030
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ vận tải hành khách bằng taxi trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Hỏi Luật Trí về văn bản này
Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.