Quyết định

Về việc phê duyệt chi phí khai thác, giá bán lâm sản phụ khai thác tận dụng từ rừng tự nhiên năm 2008

Số hiệu: 1689/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận
Ngày ban hành
26/6/2008
Ngày hiệu lực
26/6/2008
Người ký
Nguyễn Văn Dũng
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Lĩnh vực
Quản lý tài sản nhà nước
Còn hiệu lựcQuyết định

QUYẾT ĐỊNH

Về việc phê duyệt chi phí khai thác, giá bán lâm sản phụ

khai thác tận dụng từ rừng tự nhiên năm 2008

_____________________ 

 

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26  tháng 11 năm 2003;  

Xét đề nghị của liên Sở: Tài chính - Nông nghiệp và Phát triển nông thôn  tại Tờ trình số 655/TTr-LS ngày 06 tháng 6 năm 2008,

 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.

1. Nay phê duyệt chi phí khai thác và giá bán lâm sản phụ khai thác tận dụng từ rừng tự nhiên năm 2008 tại bãi tiêu thụ (chưa tính thuế VAT), cụ thể như sau:

 

TT

Sản phẩm, quy cách

Đơn vị tính

Chi phí

Giá bán

1

Song (chiều dài 3,5 - 4 m)

đồng/đoạn

1.650

2.750

2

Song (chiều dài 4 - 6 m)

đồng/đoạn

2.035

3.300

3

Mây (chiều dài 3,5 - 4 m)

đồng/đoạn

1.100

1.870

4

Mây (chiều dài 4 - 6 m)

đồng/đoạn

1.430

2.420

5

Mây chỉ

đồng/kg

1.100

1.650

6

Lồ ơ

đồng/cây

2.7849

3.080

7

Nguyên liệu giấy

đồng/tấn

195.000

270.000

8

Vỏ vừng

đồng/tấn

100.000

7873.000

9

Mum

đồng/cây

700

1.7849

10

Nứa

đồng/cây

815

1.320

11

Lá buông

đồng/tấn

340.000

495.000

12

Tre

đồng/cây

2.300

3.500

13

Le cây, mặc mày

đồng/cây

950

1.500

- Chi tiết chi phí khai thác, có phụ lục kèm theo.

- Le cây có đường kính từ 5 cm trở lên.

- Le nguyên liệu giấy có đường kính < 5 cm.

2. Chi phí khai thác không được vượt quá mức chi phí khai thác từng loại lâm sản, đồng thời giá bán phải sát với giá thị trường tại từng thời điểm nhưng không được thấp hơn giá từng loại lâm sản được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại khoản 1, Điều 1 Quyết định này.

3. Khi có biến động giá trên hoặc dưới 10%, liên Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính báo cáo tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định điều chỉnh cho phù hợp.

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 809/QĐ-UBND ngày 26 tháng 3 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt chi phí khai thác, giá tiêu thụ lâm sản phụ khai thác tận dụng từ rừng tự nhiên năm 2007.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Bình Thuận, Giám đốc các Công ty Lâm nghiệp, Trưởng các Ban Quản lý rừng phòng hộ, đặc dụng, thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Quản lý tài sản nhà nước

07/2026/QĐ-CTUBNDChủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

Phân cấp thẩm quyền quyết định việc quản lý, sử dụng tài sản công tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Cà Mau

Còn hiệu lựcBan hành: 20/1/2026Quyết định
064/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

Phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng phục vụ công tác của cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Quyết định
067/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

Quy định tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị, địa phương thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Cà Mau

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Quyết định
99/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Điện Biên

Phân cấp thẩm quyền quyết định trong trường hợp cần thiết bổ sung máy móc, thiết bị hoặc các loại máy móc, thiết bị khác ngoài các máy móc, thiết bị phục vụ công tác các chức danh; thẩm quyền quyết định việc trang bị máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động chung và máy móc, thiết bị chuyên dùng trên địa bàn tỉnh Điện Biên

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Quyết định
065/2025/QĐ-CTUBNDChủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

Phân cấp thẩm quyền quyết định xác lập, phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân thuộc thẩm quyền quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Quyết định
98/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Hà Tĩnh

Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị đối với các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Tĩnh

Còn hiệu lựcBan hành: 22/12/2025Quyết định

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận

29/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận

Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ của cán bộ, công chức, viên chức thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Thuận

Còn hiệu lựcBan hành: 6/6/2025Quyết định
27/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận

Ban hành Quy định tiêu chuẩn chức danh viên chức quản lý trong đơn vị sự nghiệp công lập lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Bình Thuận

Còn hiệu lựcBan hành: 3/6/2025Quyết định
26/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận

Ban hành Quy định về quản lý thu, chi tài chính cho công tác tổ chức lễ hội và tiền công đức, tài trợ cho di tích và hoạt động lễ hội trên địa bàn tỉnh

Còn hiệu lựcBan hành: 30/5/2025Quyết định
18/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 54/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh

Còn hiệu lựcBan hành: 8/5/2025Quyết định
17/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận

Phân cấp thẩm quyền sát hạch, cấp chứng chỉ hành nghề hạng I và cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng I trên địa bàn tỉnh

Còn hiệu lựcBan hành: 29/4/2025Quyết định
13/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận

Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận

Còn hiệu lựcBan hành: 26/4/2025Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.