QUYẾT ĐỊNH Về việc sửa đổi, bổ sung các văn bản của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận quy định thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Ninh Thuận ____________________________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003; Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004; Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ quy định về kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Quyết định số 30/QĐ-TTg ngày 10 tháng 01 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án đơn giản hoá thủ tục hành chính trên các lĩnh vực quản lý Nhà nước giai đoạn 2007 - 2010; Căn cứ Quyết định số 07/QĐ-TTg ngày 04 tháng 01 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt kế hoạch thực hiện Đề án đơn giản hoá thủ tục hành chính trên các lĩnh vực quản lý Nhà nước giai đoạn 2007 - 2010; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 2100/TTr-SNV ngày 08 tháng 9 năm 2010,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung các văn bản của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận quy định thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Ninh Thuận, như sau: 1. Sửa đổi thành phần, số lượng hồ sơ của thủ tục cấp và đổi sổ theo dõi trợ cấp phương tiện trợ giúp và dụng cụ chỉnh hình tại khoản 5 Mục I Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 234/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận như sau: “Thành phần, số lượng hồ sơ: - Tờ khai nhận trợ cấp phương tiện trợ giúp và dụng cụ chỉnh hình đối với người có công với cách mạng (có xác nhận của chính quyền cấp xã); - Bản chỉ định của cơ sở y tế cấp tỉnh; - 01 ảnh 3x4. * Số lượng hồ sơ: 01 bộ”. 2. Sửa đổi thành phần, số lượng hồ sơ của thủ tục giải quyết chế độ liệt sĩ tại khoản 8 Mục I Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 234/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận như sau: “Thành phần, số lượng hồ sơ: - Giấy báo tử (do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp); - Giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ. * Số lượng hồ sơ: 02 bộ”. 3. Sửa đổi thành phần, số lượng hồ sơ của thủ tục giải quyết chế độ Bà mẹ Việt Nam anh hùng tại khoản 10 Mục I Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 234/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận như sau: “Thành phần, số lượng hồ sơ: bản sao quyết định phong và truy tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước Bà mẹ Việt Nam anh hùng; * Số lượng hồ sơ: 08 bộ”. 4. Sửa đổi thành phần, số lượng hồ sơ của thủ tục giải quyết chế độ thương binh, người hưởng chính sách như thương binh tại khoản 12 Mục I Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 234/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận như sau: “Thành phần, số lượng hồ sơ: - 04 ảnh cỡ 2x3cm; - Giấy ra viện sau khi điều trị vết thương; - Giấy xác nhận được giao nhiệm vụ quốc tế (hoặc làm nhiệm vụ quy tập hài cốt do thủ trưởng trung đoàn hoặc cấp tương đương cấp); - Biên bản xảy ra sự việc do cơ quan quản lý người bị thương hoặc Ủy ban nhân dân xã nơi xảy ra sự việc lập. Trường hợp dũng cảm đấu tranh chống tội phạm thì kèm theo bản án hoặc kết luận của cơ quan điều tra (nếu án không xử); - Giấy xác nhận hoạt động tại địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn do thủ trưởng đơn vị quản lý trực tiếp người bị thương cấp. * Số lượng hồ sơ: 02 bộ”. 5. Sửa đổi thành phần, số lượng hồ sơ của thủ tục giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hoá học tại khoản 14 Mục I Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 234/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận như sau: “Thành phần, số lượng hồ sơ: - Bản khai cá nhân (kèm theo một trong các giấy tờ sau): lý lịch, quyết định phục viên, xuất ngũ, giấy xác nhận hoạt động ở chiến trường, giấy chuyển thương, chuyển viện, giấy điều trị, huân chương, huy chương Chiến sĩ giải phóng hoặc các giấy chứng nhận khác; - Giấy chứng nhận tình trạng vô sinh (đối với người trực tiếp) do bệnh viện cấp tỉnh trở lên hoặc giấy xác nhận có con dị dạng, dị tật (do Ủy ban nhân dân cấp xã cấp); - Giấy chứng nhận người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hoá học. * Số lượng hồ sơ: 02 bộ”. 6. Sửa đổi thành phần, số lượng hồ sơ của thủ tục giải quyết chế độ, chính sách người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù đày và người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc chết trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 tại khoản 18 Mục I Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 234/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận như sau: “Thành phần, số lượng hồ sơ: - Bản khai của thân nhân hoặc đại diện người thừa kế theo pháp luật (theo mẫu số 11); - Bản sao một trong các giấy tờ sau (Kỷ niệm chương người bị địch bắt tù đày, huân chương, huy chương kháng chiến, huân chương, huy chương chiến thắng; giấy chứng nhận khen thưởng tổng kết thành tích kháng chiến, bằng “Tổ quốc ghi công” hoặc giấy báo tử, giấy chứng nhận hy sinh đối với liệt sĩ hy sinh từ ngày 30 tháng 4 năm 1975 trở về trước). * Số lượng hồ sơ: 02 bộ”. 7. Sửa đổi thành phần, số lượng hồ sơ của thủ tục chế độ tuất từ trần tại khoản 19 Mục I Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 234/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận như sau: “Thành phần, số lượng hồ sơ: - Giấy khai tử do Ủy ban nhân dân xã cấp; - Bản khai của thân nhân (theo mẫu số 12-TT1); - Giấy khai sinh của thân nhân chủ yếu của đối tượng đủ điều kiện hưởng tuất từ trần; - Giấy đăng ký kết hôn (nếu kết hôn từ năm 2000 trở về sau). * Số lượng hồ sơ: 02 bộ”. 8. Sửa đổi thành phần, số lượng hồ sơ của thủ tục chế độ mai táng phí và trợ cấp một lần tại khoản 21 Mục I Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 234/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận như sau: “Thành phần, số lượng hồ sơ: - Giấy khai tử do Ủy ban nhân dân xã cấp; - Bản khai của thân nhân (theo mẫu số 12-TT1). * Số lượng hồ sơ: 02 bộ”. 9. Sửa đổi thành phần, số lượng hồ sơ của thủ tục chế độ mai táng phí tại khoản 22 Mục I Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 234/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận như sau: “Thành phần, số lượng hồ sơ: - Giấy khai tử do Ủy ban nhân dân cấp xã cấp; - Bản khai của thân nhân (theo mẫu số 12-TT1). * Số lượng hồ sơ: 02 bộ”. 10. Sửa đổi thành phần, số lượng hồ sơ của thủ tục hưởng chế độ bảo hiểm thất nghiệp tại khoản 5 Mục II Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 282/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận như sau: “Thành phần, số lượng hồ sơ: - Đơn đề nghị hưởng bảo hiểm thất nghiệp (mẫu số 2); - Bản sao hợp đồng lao động, hợp đồng làm việc đã hết hạn hoặc thoả thuận chấm dứt hợp đồng lao động, hợp đồng làm việc hoặc xác nhận của đơn vị cuối cùng trước khi thất nghiệp về việc đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động, hợp đồng làm việc đúng pháp luật và xuất trình sổ Bảo hiểm xã hội. * Số lượng hồ sơ: 01 bộ”. 11. Sửa đổi thành phần, số lượng hồ sơ của thủ tục hưởng chế độ bảo hiểm thất nghiệp 1 lần tại khoản 6 Mục II Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 282/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận như sau: “Thành phần, số lượng hồ sơ: đơn đề nghị hưởng bảo hiểm thất nghiệp (mẫu số 2). * Số lượng hồ sơ: 01 bộ”. 12. Sửa đổi thành phần, số lượng hồ sơ của thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp thất nghiệp về học nghề tại khoản 8 Mục II Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 282/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận như sau: “Thành phần, số lượng hồ sơ: đơn đề nghị học nghề (mẫu số 6). * Số lượng hồ sơ: 01 bộ”. 13. Sửa đổi thành phần, số lượng hồ sơ của thủ tục tạm dừng trợ cấp bảo hiểm thất nghiệp tại khoản 9 Mục II Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 282/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận như sau: “Thành phần, số lượng hồ sơ: - Thông báo của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội về việc người đang hưởng trợ cấp thất nghiệp bị tạm giam; - Báo cáo của phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện, thành phố các trường hợp tạm dừng hưởng trợ cấp bảo hiểm thất nghiệp. * Số lượng hồ sơ: 01 bộ”. 14. Sửa đổi thành phần, số lượng hồ sơ của thủ tục chấm dứt hưởng bảo hiểm thất nghiệp tại khoản 11 Mục II Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 282/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận như sau: “Thành phần, số lượng hồ sơ: văn bản báo cáo các trường hợp chấm dứt hưởng trợ cấp bảo hiểm thất nghiệp. * Số lượng hồ sơ: 01 bộ”. 15. Sửa đổi thời hạn giải quyết của thủ tục cấp đăng ký hoạt động giới thiệu việc làm cho chi nhánh doanh nghiệp khoản 17 Mục II Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 282/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận như sau: “Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ”. 16. Sửa đổi thời hạn giải quyết của thủ tục gia hạn giấy phép hoạt động giới thiệu việc làm cho doanh nghiệp khoản 3 Mục III Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 234/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận như sau: “Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ”. 17. Sửa đổi thời hạn giải quyết của thủ tục đề nghị cấp phép lao động nước ngoài khoản 1 Mục II Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 234/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận như sau: “Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ”. 18. Sửa đổi thời hạn giải quyết của thủ tục đề nghị cấp giấy phép lao động đối với người nước ngoài đã được cấp giấy phép lao động và giấy phép lao động đang còn hiệu lực có nhu cầu giao kết thêm hợp đồng lao động với người sử dụng lao động khác khoản 2 Mục II Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 234/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận như sau: “Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ”. 19. Sửa đổi thời hạn giải quyết của thủ tục đề nghị cấp lại giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam khoản 4 Mục II Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 234/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận như sau: “Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ”. 20. Sửa đổi thời hạn giải quyết của thủ tục cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài đại diện tổ chức phi chính phủ làm việc tại Việt Nam tại khoản 15 Mục II Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 282/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận như sau: “Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ”. 21. Sửa đổi thời hạn giải quyết của thủ tục thành lập trường trung cấp nghề công lập thuộc tỉnh tại khoản 1 Mục IV Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 282/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận như sau: “Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ”. 22. Sửa đổi thời hạn giải quyết của thủ tục cho phép thành lập trường trung cấp nghề tư thục thuộc tỉnh tại khoản 2 Mục IV Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 282/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận như sau: “Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ”. 23. Sửa đổi thời hạn giải quyết của thủ tục thành lập trung tâm dạy nghề công lập thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương tại khoản 3 Mục IV Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 282/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận như sau: “Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ”. 24. Sửa đổi thời hạn giải quyết của thủ tục cho phép thành lập trung tâm dạy nghề tư thục thuộc tỉnh tại khoản 4 Mục IV Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 282/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận như sau: “Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ”. 25. Sửa đổi thời hạn giải quyết của thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động dạy nghề đối với trường trung cấp nghề công lập, tư thục tại khoản 5 Mục IV Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 282/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận như sau: “Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ”. 26. Sửa đổi thời hạn giải quyết của thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động dạy nghề đối với trung tâm dạy nghề công lập, tư thục tại khoản 6 Mục IV Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 282/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận như sau: “Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ”. 27. Sửa đổi thời hạn giải quyết của thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động dạy nghề đối với trường trung cấp nghề có vốn đầu tư nước ngoài tại khoản 7 Mục IV Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 282/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận như sau: “Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ”. 28. Sửa đổi thời hạn giải quyết của thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động dạy nghề đối với trung tâm dạy nghề có vốn đầu tư nước ngoài tại khoản 8 Mục IV Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 282/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận như sau: “Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ”. 29. Sửa đổi thời hạn giải quyết của thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động dạy nghề đối với trường trung cấp chuyên nghiệp, cơ sở giáo dục khác và doanh nghiệp tại khoản 9 Mục IV Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 282/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận như sau: “Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ”. 30. Sửa đổi thời hạn giải quyết của thủ tục đăng ký bổ sung hoạt động dạy nghề đối với trường trung cấp nghề công lập, tư thục tại khoản 10 Mục IV Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 282/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận như sau: “Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ”. 31. Sửa đổi thời hạn giải quyết của thủ tục đăng ký bổ sung hoạt động dạy nghề đối với trung tâm dạy nghề công lập, tư thục tại khoản 11 Mục IV Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 282/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận như sau: “Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ”. 32. Sửa đổi thời hạn giải quyết của thủ tục đăng ký bổ sung hoạt động dạy nghề đối với trường trung cấp chuyên nghiệp, cơ sở giáo dục khác và doanh nghiệp tại khoản 12 Mục IV Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 282/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận như sau: “Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ”. 33. Sửa đổi thời hạn giải quyết của thủ tục đăng ký bổ sung hoạt động dạy nghề đối với trường trung cấp nghề có vốn đầu tư nước ngoài tại khoản 13 Mục IV Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 282/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận như sau: “Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ”. 34. Sửa đổi thời hạn giải quyết của thủ tục đăng ký bổ sung hoạt động dạy nghề đối với trung tâm dạy nghề có vốn đầu tư nước ngoài tại khoản 14 Mục IV Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 282/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận như sau: “Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ”. 35. Sửa đổi thời hạn giải quyết của thủ tục xếp hạng trường trung cấp nghề công lập trực thuộc tỉnh tại khoản 15 Mục IV Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 282/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận như sau: “Thời hạn giải quyết: 21 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ”. 36. Sửa đổi thời hạn giải quyết của thủ tục xếp hạng trung tâm dạy nghề công lập trực thuộc tỉnh tại khoản 16 Mục IV Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 282/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận như sau: “Thời hạn giải quyết: 21 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ”. Điều 2. Bãi bỏ khoản 1 thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động dạy nghề và khoản 2 thủ tục thẩm định hồ sơ thành lập trung tâm dạy nghề, trường trung cấp nghề (kể cả công lập và tư thục thuộc tỉnh quản lý) Mục V Phần I Danh mục các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành kèm theo Quyết định số 234/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận.
Điều 3. Giao trách nhiệm: - Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Tổ công tác thực hiện Đề án 30 cập nhật và trình Ủy ban nhân dân tỉnh công bố nội dung tại Điều 1 Quyết định này; - Tổ công tác thực hiện Đề án 30 của Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm cập nhật hồ sơ văn bản, hồ sơ thủ tục hành chính vào cơ sở dữ liệu quốc gia.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc các sở, ngành; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|||||||||||||||
Quyết định
Về việc sửa đổi, bổ sung các văn bản của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động Thương binh và Xã hội
Số hiệu: 1619/2010/QĐ-UBND
- Cơ quan ban hành
- HĐND tỉnh Ninh Thuận
- Ngày ban hành
- 11/9/2010
- Ngày hiệu lực
- 21/9/2010
- Người ký
- Nguyễn Chí Dũng
- Chức danh người ký
- Chủ tịch
Còn hiệu lựcQuyết định
Văn bản liên quan
Căn cứ ban hành3
Quyết định · 30/QĐ-TTg
Phê duyệt Đề án Đơn giản hoá thủ tục hành chínhtrên các lĩnh vực quản lý nhà nước giai đoạn 2007 - 2010
Còn hiệu lựcLuật · 31/2004/QH11
Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân
Hết hiệu lực toàn bộLuật · 11/2003/QH11
Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân
Hết hiệu lực toàn bộKhám phá thêm
Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.
Cùng cơ quan ban hành: HĐND tỉnh Ninh Thuận
15/2025/NQ-HĐND•HĐND tỉnh Ninh Thuận
Bãi bỏ Nghị quyết số 33/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận Quy định chính sách hỗ trợ đối với cán bộ không đủ điều kiện về tuổi tái cử, tái bổ nhiệm giữ các chức vụ, chức danh theo nhiệm kỳ trong cơ quan của Đảng Cộng sản Việt Nam, Nhà nước, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị-xã hội trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
Còn hiệu lựcBan hành: 26/6/2025Nghị quyết
14/2025/NQ-HĐND•HĐND tỉnh Ninh Thuận
Quy định một số chính sách về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
Còn hiệu lựcBan hành: 26/6/2025Nghị quyết
13/2025/NQ-HĐND•HĐND tỉnh Ninh Thuận
Quy định cơ chế, chính sách đặc thù về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất thực hiện Dự án điện hạt nhân Ninh Thuận
Còn hiệu lựcBan hành: 26/6/2025Nghị quyết
12/2025/NQ-HĐND•HĐND tỉnh Ninh Thuận
Bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận
Còn hiệu lựcBan hành: 5/6/2025Nghị quyết
08/2025/NQ-HĐND•HĐND tỉnh Ninh Thuận
Quy định về miễn phí, lệ phí khi thực hiện thủ tục hành chính bằng hình thức trực tuyến trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
Còn hiệu lựcBan hành: 28/4/2025Nghị quyết
07/2025/NQ-HĐND•HĐND tỉnh Ninh Thuận
Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 07/2024/NQ-HĐND ngày 30/5/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận quy định tiêu chí thành lập, tiêu chí về số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; hỗ trợ, bồi dưỡng, chế độ, chính sách đối với người tham gia lực lượng bảo vệ ANTT ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
Còn hiệu lựcBan hành: 28/4/2025Nghị quyết
Luật Trí AI
Hỏi Luật Trí về văn bản này
Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.