|
QUYẾT ĐỊNH Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các Quy định ban hành kèm theo: Quyết định số 04/2016/QĐ-UBND ngày 18 tháng 01 năm 2016 về quản lý, sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng; Quyết định số 45/2016/QĐ-UBND ngày 17 tháng 8 năm 2016 quy định điều kiện, hình thức, nội dung đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe mô tô hạng A1 cho đồng bào dân tộc thiểu số có trình độ văn hóa quá thấp trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng và Quyết định số 42/2017/QĐ-UBND ngày 01 tháng 8 năm 2017 về quản lý hoạt động vận tải hành khách bằng xe taxi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng _____________ ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Luật Giao thông đường bộ ngày 13 tháng 11 năm 2008; Căn cứ Nghị định số 86/2014/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô; Căn cứ Thông tư số 08/2009/TT-BGTVT ngày 23 tháng 6 năm 2009 của Bộ Giao thông vận tải về hướng dẫn sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hóa; Thông tư số 46/2014/TT-BGTVT ngày 06 tháng 10 năm 2014 của Bộ Giao thông vận tải về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 08/2009/TT-BGTVT ngày 23 tháng 6 năm 2009 của Bộ Giao thông vận tải về hướng dẫn sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hóa; Căn cứ Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT ngày 07 tháng 11 năm 2014 của Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức và quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ; Thông tư số 60/2015/TT-BGTVT ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT ngày 07 tháng 11 năm 2014 của Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức và quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ; Căn cứ Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2017 của Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Bãi bỏ Khoản 4, Điều 4; Khoản 1, Điều 8; Điều 9; Điều 10; Phụ lục 1 và Phụ lục 2 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 04/2016/QĐ-UBND ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành quy định về quản lý, sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số Điều, Khoản của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 45/2016/QĐ-UBND ngày 17 tháng 8 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành quy định điều kiện, hình thức, nội dung đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe mô tô hạng A1 cho đồng bào dân tộc thiểu số có trình độ văn hóa quá thấp trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, cụ thể: 1. Điểm a, Khoản 1, Điều 3 được sửa đổi như sau: “Là người đồng bào dân tộc thiểu số có trình độ văn hóa quá thấp trên địa bàn tỉnh có nhu cầu học, thi giấy phép lái xe mô tô hạng A1.” 2. Điểm a, Khoản 2, Điều 3 được sửa đổi như sau: “Thành phần hồ sơ theo quy định tại Khoản 1, Điều 9 Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2017 của Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ.” 3. Khoản 1 Điều 4 được sửa đổi, bổ sung như sau: “Các khóa đào tạo lái xe mô tô hạng A1 cho đối tượng là người đồng bào dân tộc thiểu số có trình độ văn hóa quá thấp phải được tổ chức riêng và tập trung tại các cơ sở đào tạo lái xe đủ tiêu chuẩn theo quy định.” 4. Điều 9 được sửa đổi như sau: “Thực hiện mức thu theo quy định hiện hành.” 5. Điều 12 được sửa đổi như sau: “Định kỳ hằng năm rà soát, thống kê, lập danh sách người đồng bào dân tộc thiểu số có trình độ văn hóa quá thấp có nhu cầu học, thi giấy phép lái xe hạng A1 trên địa bàn gửi cơ sở đào tạo lái xe tại địa phương và Sở Giao thông vận tải.” Điều 3. Sửa đổi, bãi bỏ một số Điều, Khoản của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 42/2017/QĐ-UBND ngày 01 tháng 8 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành quy định về quản lý hoạt động vận tải hành khách bằng xe taxi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, cụ thể: 1. Bãi bỏ Khoản 2, Điều 3; Khoản 3, Điều 6. 2. Điều 7 được sửa đổi như sau: “ Các đơn vị vận tải taxi có khu dịch vụ kỹ thuật và điểm đỗ xe taxi do đơn vị đầu tư xây dựng (hoặc thuê) phù hợp với phương án kinh doanh vận tải bằng xe taxi của đơn vị đã đăng ký với Sở Giao thông vận tải; phù hợp với quy hoạch, đảm bảo các yêu cầu về trật tự, an toàn giao thông, phòng chống cháy nổ và bảo vệ môi trường theo quy định”. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2018. Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định ban hành kèm theo: quyết định số 04/2016/QĐ-UBND ngày 18/01/2016 quy định về quản lý, sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, số 45/2016/QĐ-UBND ngày 11/8/2016 quy định điều kiện, hình thức, nội dung đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe mô tô hạng A1 cho đồng bào dân tộc thiểu số có trình độ văn hóa quá thấp trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, số 42/2017/QĐ-UBND ngày 01/8/2017 quy định về quản lý hoạt động vận tải hành khách bằng xe taxi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng của UBND tỉnh Lâm Đồng
Số hiệu: 16/2018/QĐ-UBND
- Cơ quan ban hành
- UBND tỉnh Lâm Đồng
- Ngày ban hành
- 18/5/2018
- Ngày hiệu lực
- 1/6/2018
- Người ký
- Đoàn Văn Việt
- Chức danh người ký
- Chủ tịch
Văn bản còn hiệu lực nhưng đã được sửa đổi, bổ sung
Đã được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định 05/2024/QĐ-UBND, Quyết định 33/2023/QĐ-UBND. Hãy đối chiếu các điều khoản đã bị thay đổi.
Lịch sử hiệu lực
- 18/05/2018Ban hành
- 01/06/2018Bắt đầu có hiệu lực
- 30/04/2023Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định 33/2023/QĐ-UBND
- 01/02/2024Sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định 05/2024/QĐ-UBND
Văn bản liên quan
Hết hiệu lực một phần bởi2
Quyết định · 05/2024/QĐ-UBND
Ban hành quy định về hình thức đào tạo, nội dung và phương án tổ chức sát hạch cấp giấy phép lái xe mô tô hạng A1 đối với đồng bào dân tộc thiểu số không biết đọc, viết tiếng Việt trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Còn hiệu lựcQuyết định · 33/2023/QĐ-UBND
Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Sở Giao thông vận tải
Còn hiệu lựcLàm hết hiệu lực một phần2
Quyết định · 04/2016/QĐ-UBND
Ban hành quy định về quản lý, sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Hết hiệu lực một phầnQuyết định · 42/2017/QĐ-UBND
Ban hành Quy định về quản lý hoạt động vận tải hành khách bằng xe taxi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Hết hiệu lực toàn bộSửa đổi, bổ sung2
Quyết định · 45/2016/QĐ-UBND
Ban hành quy định điều kiện, hình thức, nội dung đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe mô tô hạng A1 cho đồng bào dân tộc thiểu số có trình độ văn hóa quá thấp trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định · 42/2017/QĐ-UBND
Ban hành Quy định về quản lý hoạt động vận tải hành khách bằng xe taxi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Hết hiệu lực toàn bộCăn cứ ban hành6
Thông tư · 08/2009/TT-BGTVT
Hướng dẫn việc sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hóa
Còn hiệu lựcLuật · 23/2008/QH12
Giao thông đường bộ
Hết hiệu lực toàn bộNghị định · 86/2014/NĐ-CP
Về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
Hết hiệu lực toàn bộThông tư · 63/2014/TT-BGTVT
Quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ
Hết hiệu lực toàn bộLuật · 77/2015/QH13
Tổ chức chính quyền địa phương
Hết hiệu lực toàn bộVăn bản 121449
Khám phá thêm
Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.
Cùng cơ quan ban hành: UBND tỉnh Lâm Đồng
Phân cấp cho cơ quan, người có thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được phân cấp trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Quy định số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự và số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng đến năm 2030
Quy định về nội dung, mức hỗ trợ và danh mục sản phẩm áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng giai đoạn 2026 - 2030
Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) cụ thể để xác định đơn giá thuê đất hàng năm; mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính tiền thuê đất đối với xây dựng công trình ngầm, công trình ngầm nằm ngoài phần không gian sử dụng đất đã xác định cho người sử dụng đất, đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Quy định định mức số lượng học sinh trên lớp trong những trường hợp đặc biệt tại các cơ sở giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Hỏi Luật Trí về văn bản này
Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.