|
QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN Ban hành quy định về các thủ tục kiểm tra vật thể và lập hồ sơ kiểm dịch thực vật __________________
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN Căn cứ vào Pháp lệnh Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật công bố ngày 08/8/2001 và Nghị định số 58/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ ban hành Điều lệ Kiểm dịch thực vật; Căn cứ vào Nghị định số 86/2003/NĐ-CP ngày 18/7/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Xét đề nghị của Ông Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật.
QUYẾT ĐỊNH: Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này “ Quy định các thủ tục kiểm tra vật thể và lập hồ sơ về kiểm dịch thực vật; Mẫu dấu nghiệp vụ kiểm dịch thực vật .” Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo. Quyết định này thay thế Quyết định số 118/2000/QĐ/BNN-BVTV ngày 20/11/2000 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn. Điều 3: Các ông Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quy định Về các thủ tục, thao tác kiểm tra vật thể và lập hồ sơ về kiểm dịch thực vật; mẫu dấu kiểm dịch thực vật (Ban hành kèm theo Quyết định số 16/2004/QĐ/BNN-BVTV ngày 20 tháng 4 năm 2004 của Bộ Nông nghiệp và PTNT)
Điều 1 Các thao tác kỹ thuật kiểm tra vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật được áp dụng thống nhất theo TCVN 4731-89, về Kiểm dịch thực vật, Phương pháp lấy mẫu. Điều 2 Cục Bảo vệ thực vật quy định chi tiết các thủ tục, thao tác kỹ thuật kiểm tra vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật cho các loại hình chuyên chở, đóng gói, bảo quản và từng nhóm vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật; quy định thao tác giám định đối với từng loại sinh vật gây hại trong từng nhóm vật thể; thao tác điều tra sinh vật gây hại trên từng loại cây trồng và các loài sinh vật có ích nhập khẩu. Điều 3 Hồ sơ nghiệp vụ Kiểm dịch thực vật gồm có: 1. Giấy phép kiểm dịch thực vật nhập khẩu (Mẫu 1) 2. Giấy đăng ký kiểm dịch (Mẫu 2) (đã ban hành kèm theo thông tư 17/2003/TTLT/BTC-BNN&PTNT-BTS ngày 14 tháng 3 năm 2003 giữa Bộ tài chính - Bộ nông nghiệp &PTNT và Bộ Thủy sản) 3. Bản khai kiểm dịch thực vật (Mẫu 3) (đã ban hành kèm theo Nghị định của Chính phủ số 160/2003/NĐ-CP ngày 18/12/2003 về quản lý hoạt động hàng hải tại cảng biển và khu vực hàng hải của Việtnam) 4. Biên bản kiểm tra kiểm dịch thực vật đối với phương tiện chuyên chở(Mẫu 4) 5. Biên bản kiểm dịch và lấy mẫu hàng thực vật (Mẫu 5) 6. Phiếu tạm cấp kết quả kiểm dịch thực vật (Mẫu 6) 7. Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật nhập khẩu, quá cảnh và vận chuyển nội địa (Mẫu 7) 8. Giấy đăng ký kiểm dịch thực vật (Mẫu 8) (đã ban hành kèm theo QĐ số 82/2002/QĐ-BNN ngày 19 tháng 9 năm 2002 về mẫu giấy khai báo KDTV) 9. Phiếu kết quả kiểm dịch thực vật (Mẫu 9) 10. Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật (Mẫu 10) 11. Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật tái xuất khẩu (Mẫu 11) 12. Biên bản điều tra sinh vật gây hại tài nguyên thực vật (Mẫu 12) 13. Giấy chứng nhận Kiểm dịch thực vật Sau nhập khẩu (Mẫu 13) 14. Lệnh giữ lại và xử lý hàng thực vật (Mẫu 14) 15. Biên bản giám sát xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật (Mẫu 15) 16. Thông báo về kiểm dịch thực vật (Mẫu 16) Điều 4. Mẫu dấu nghiệp vụ kiểm dịch thực vật (Mẫu gửi kèm) Điều 5. Quy định này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến công tác kiểm dịch thực vật trên lãnh thổ Việt Nam.
Mẫu 1: “Quy định về các thao tác kỹ thuật kiểm tra vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật và thủ tục lập hồ sơ kiểm dịch thực vật” Ban hành kèm theo Quyết định số 16/2004/QĐ/BNN-BVTV ngày 20 tháng 4 năm 2004 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
GIẤY PHÉP KIỂM DỊCH THỰC VẬT NHẬP KHẨU (Chỉ áp dụng đối với giống cây trồng và các trường hợp khác theo qui định của Pháp lệnh Bảo vệ và kiểm dịch thực vật)
Số : ........ / KDTV Theo pháp luật về Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật của nước CHXHCNVN, căn cứ vào giấy đề nghị cấp giấy phép kiểm dịch giống thực vật nhập khẩu, sau khi xem xét, Cục Bảo vệ thực vật đồng ý về mặt kiểm dịch thực vật để tổ chức, cá nhân có tên và địa chỉ dưới đây: ................................................................................................................................... Nhập vào Việt nam từ nước: ................................................................................................................................... Những vật thể sau: ................................................................................................................................. Tênkhoa học:............................................................................................................. Với điều kiện thực hiện những yêu cầu kiểm dịch thực vật sau đây : 1/ Chỉ đưa vào qua các cửa khẩu sau đây : ............................................................................................................................. 2/ Những lô vật thể nêu trên phải qua kiểm tra , xử lý tại địa điểm sau đây: ............................................................................................................................... 3/ Chỉ chuyên chở các lô vật thể nêu trên vào nội địa Việt nam qua những hành trình sau đây: ................................................................................................................................. 4/ Chỉ sử dụng các lô vật thể nêu trên trong những khu vực sau đây: .................................................................................................................................. 5/ Khi tới nơi qui định , những vật thể nêu trên phải qua những biện pháp kiểm dịch sau đây: .................................................................................................................................. .................................................................................................................................. 6/ Các lô vật thể nêu trên phải có giấy chứng nhận Kiểm dịch thực vật kèm theo do cơ quan Kiểm dịch thực vật hay Bảo vệ thực vật nước xuất khẩu cấp chứng nhận rằng vật thể nhập vào Việt Nam: a - Không bị nhiễm hoặc đã được xử lý triệt để đảm bảo diệt hết đối tượng kiểm dịch thực vật của Việt Nam và những loại dịch hại nguy hiểm khác, đặc biệt là những loại sau đây: ................................................................................................................................. b - Được sản xuất từ những vùng không có đối tượng kiểm dịch thực vật của Việt Nam. 7/ Những yêu cầu kiểm dịch phụ: ................................................................................................................................ 8/ Cơ sở cấp giấy phép: ........……. 9/ Giấy phép có hiệu lực đến ngày .... tháng .... năm 20 .................................................... Hà Nội , ngày .... tháng ... năm 200.. CỤC TRƯỞNG CỤC BẢO VỆ THỰC VẬT (ký tên , đóng dấu ) Ghi chú: 1. Giấy phép Kiểm dịch thực vật nhập khẩu này được lập thành 4 bản : - Một bản do cơ quan đặt hàng giữ. - Một bản do cơ quan nhập khẩu giữ. - Một bản lưu lại cơ quan Kiểm dịch thực vật của địa bàn có cửa khẩu mà hàng thực vật nhập vào. - Một bản lưu lại cơ quan Kiểm dịch thực vật Trung ương. 2. Cơ quan Kiểm dịch thực vật nơi nhận phải tiến hành thống kê nghiêm ngặt những giấy phép nhận được Mẫu 2: “Quy định về các thao tác kỹ thuật kiểm tra vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật và thủ tục lập hồ sơ kiểm dịch thực vật” Ban hành kèm theo Quyết định số 16/2004/QĐ/BNN-BVTV ngày 20 tháng 4 năm 2004 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa việt nam Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ----------------------------------- ..................ngày.........tháng...........năm..........
Giấy đăng ký kiểm dịch Kính gửi:........................................................................... Tên tổ chức, cá nhân đăng ký: Địa chỉ: ..................................................................................................... Điện thoại :.................................................Fax/E-mail............................. Đề nghị quý cơ quan kiểm dịch lô hàng:................................................... 1. Tên hàng: ........................................................................................... 2. Nơi sản xuất: .................................................................................. 3. Số lượng: ........................................................................................ 4. Kích cỡ cá thể:................................................................................... 5. Trọng lượng tịnh: ................................................................................ 6. Trọng lượng cả bì: ............................................................................ 7. Loại bao bì:.......................................................................................... 8. Hợp đồng hoặc số chứng từ thanh toán : .............................................. 9. Tổ chức cá nhân xuất khâu:........................................................... .............................................................................................................. 10. Nước xuất khẩu:.................................................................................. 11. Cửa khẩu xuất :................................................................................... 12. Tổ chức cá nhân nhập khẩu:................................................................ .................................................................................................................. 13. Nước nhập khẩu: ...... 14. Phương tiện vận chuyển: ...................................................................... 15. Cửa khẩu nhập: ...................................................................................... 16. Mục đích sử dụng: ................................................................................. 17. Giấy cho phép kiểm dịch nhập khẩu (nếu có):................................... 18. Địa điểm kiểm dịch: ............................................................................ 20. Địa điểm nuôi trồng (nếu có): .............................................................. 21. Thời gian kiểm dịch: ............................................................................. 22. Địa điểm giám sát (nếu có): .................................................................... 23. Thời gian giám sát (nếu có): ..................................................................... 24. Số bản giấy chứng nhận kiểm dịch cần cấp: .............................................. Chúng tôi xin cam kết: Bảo quản nguyên trạng hàng hoá nhập khẩu, đưa về đúng địa điểm, đúng thời gian được đăng ký và chỉ đưa hàng hoá ra lưu thông sau khi được quý Cơ quan cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch.
Tổ chức cá nhân đăng ký
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên) Mẫu 2: Xác nhận của Cơ quan Kiểm dịch Đồng ý đưa hàng hoá về địa điểm:...................................................... để làm thủ tục kiểm dịch vào hồi giờ ngày tháng năm Vào sổ số.................., ngày tháng năm .............................................................. (Ký, đóng đấu, ghi rõ họ tên)
Xác nhận của Cơ quan Hải quan (trong trường hợp lô hàng không được nhập khẩu) Lô hàng không được nhập khẩu vào Việt nam vì lý do:.............................. ............................................................................................................ ............., ngày tháng năm Chi cục Hải quan cửa khẩu..................... (Ký, đóng đấu, ghi rõ họ tên)
Mẫu 3: “Quy định về các thao tác kỹ thuật kiểm tra vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật và thủ tục lập hồ sơ kiểm dịch thực vật” Ban hành kèm theo Quyết định số 16/2004/QĐ/BNN-BVTV ngày 20 tháng 4 năm 2004 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
Bản khai kiểm dịch thực vật Declaration for plant quarantine
Tên tàu:..................................................... Quốc tịch:.................................. Name of ship Nationality Tên thuyền trưởng:................................... Tên bác sĩ:.................................. Master’s name: Doctor’s name: Số thuyền viên:.......................................... Số hành khách:.............................. Number of crew: Number of passengers Cảng rời cuối cùng:.................................. Cảng đến tiếp theo:........................ Port of arrival from Next port Cảng bốc hàng đầu tiên và ngày rời cảng đó: The first port of loading and the date of departure............................................ Tên, số lượng, khối lượng hàng thực vật nhận ở cảng đầu tiên: Name, quantity and weight of plant goods loaded at the first port:..................... .................................................................................................................. .................................................................................................................. Tên, số lượng, khối lượng hàng thực vật nhận ở các cảng trung gian và tên các cảng đó: Name, quantity and weight of plant goods loaded at the intermediate ports and the names of these ports: ................................................................................................................... ................................................................................................................... Tên, số lượng, khối lượng hàng thực vật cần bốc ở cảng này: Name, quantity and weight of plant goods to be discharged at this port: ................................................................................................................... ................................................................................................................... Thuyền trưởng cam đoan những điều khai ở trên là đúng và chịu trách nhiệm chấp hành đầy đủ các quy định về kiểm dịch thực vật. The Master guarantees the correctness of the above mentioned declarations and his responsibility for entirely by the said regulations on plant quarantine. ................., ngày tháng năm 200..... Date Thuyền trưởng (đại lý hoặc sỹ quan) Master (Authorized agent or officer) Mẫu4: “Quy định về các thao tác kỹ thuật kiểm tra vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật và thủ tục lập hồ sơ kiểm dịch thực vật” Ban hành kèm theo Quyết định số 16/2004/QĐ/BNN-BVTV ngày 20 tháng 4 năm 2004 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
Biên bản kiểm tra kiểm dịch thực vật đối với phương tiện chuyên chở (Tàu thuỷ, máy bay, xe lửa, xe hơi... ) Report on phytosanitary inspection of the means of conveyance ( Ships, airplane, train, car...) Với sự có mặt của chủ phương tiện chuyên chở là Ông (Bà): ...................... With the presence of the Master of the means of conveyance, Mr/Mrs: ...............................................................................................................(Bà): ............................................................................................................... and Mr/Mrs: Tôi, ký tên dưới đây, lập biên bản này về việc kiểm dịch thực vật đối với phương tiện chuyên chở dưới đây: I the undersigned, draw up this report on phytosanitary of the means of conveyance: Loại và tên phương tiện: .......................................................................... Kind and name of the means of conveyance: Đăng ký tại: ............................................................................................. Registed at: Tên, số lượng, khối lượng hàng thực vật:................................................... Name, quantity and weight of plant goods ................................................................................................................ ................................................................................................................ .................................................................................................................... Vận chuyển từ: .......................đến: ............................................................. Transported from: to: Kết quả kiểm tra sơ bộ cho thấy: Result of primary inspection are as follow: ..................................................................................................................... ..................................................................................................................... ..................................................................................................................... ..................................................................................................................... ..................................................................................................................... ..................................................................................................................... Theo luật lệ Kiểm dịch của nước Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt nam, trưởng phương tiện chuyên chở phải tiến hành đúng thời hạn quy định những biện pháp sau đây: According to the Plant Quarantine Regulations of the Socialist Republic of Vietnam, the Master of the means of conveyance must carry out the following measures: ..................................................................................................................... ..................................................................................................................... ..................................................................................................................... ..................................................................................................................... ..................................................................................................................... ..................................................................................................................... ..................................................................................................................... ..................................................................................................................... ..................................................................................................................... .................................................................................................................... Những mẫu hàng sau đây đã được lấy để phân tích, giám định (số lượng, khối lượng mẫu). The following samples of the consignment have been taken for inspection (quantity, weight) ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................ ............................................................................................................................ Biên bản này được lập thành 2 bản, 1 do chủ phương tiện giữ và một do cơ quan kiểm dịch thực vật giữ. The report has been made in 2 copies, one for the Master of the means of conveyance and the second should be kept by Plant Quarantine Service.
Mẫu 5: “Quy định về các thao tác kỹ thuật kiểm tra vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật và thủ tục lập hồ sơ kiểm dịch thực vật” Ban hành kèm theo Quyết định số 16/2004/QĐ/BNN-BVTV ngày 20 tháng 4 năm 2004 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
Biên bản kiểm dịch và lấy mẫu hàng thực vật Nơi kiểm tra: ................................................................................... Tôi: ................................................................................................. Là cán bộ cơ quan kiểm dịch thực vật................................................. Với sự có mặt của Ông, Bà ............................................................... .......................................................................................................... Theo luật lệ kiểm dịch thực vật của nước Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam, đã tiến hành kiểm tra và lấy mẫu những hàng thực vật sau đây:
Kết quả kiểm tra và kết luận của cán bộ kiểm dịch thực vật: .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... Ông, Bà ............................................................. ..đã nhận số lượng mẫu ghi trong biên bản này. Biên bản này được lập thành hai bản: - Một do người có hàng giữ. - Một do cán bộ kiểm dịch giữ. ..............., ngày.......tháng.......năm..........
Mẫu 6: “Quy định về các thao tác kỹ thuật kiểm tra vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật và thủ tục lập hồ sơ kiểm dịch thực vật” Ban hành kèm theo Quyết định số 16/2004/QĐ/BNN-BVTV ngày 20 tháng 4 năm 2004 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
Phiếu tạm cấp kết quả kiểm dịch thực vật Số: .........../ KDTV Cấp cho: Địa chỉ: .............................................................................................................. Tên hàng:............................................................................................................ Số lượng:............................................................................................................ Khối lượng (viết bằng chữ):.................................................................................. Địa điểm để hàng:................................................................................................ Ngày kiểm tra:..................................................................................................... Kết quả kiểm dịch:............................................................................................... .......................................................................................................................... .......................................................................................................................... .......................................................................................................................... .......................................................................................................................... Đề nghị cho số lượng hàng trên được vận chuyển: .......................................................................................................................... Có giá trị từ ngày ___ / ___ / ______ đến ngày___ / ___ / ______ ............., ngày ....... tháng .... năm .......... Thủ trưởng cơ quan (Ký tên, đóng dấu) Mẫu7: “Quy định về các thao tác kỹ thuật kiểm tra vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật và thủ tục lập hồ sơ kiểm dịch thực vật” Ban hành kèm theo Quyết định số 16/2004/QĐ/BNN-BVTV ngày 20 tháng 4 năm 2004 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật nhập khẩu, quá cảnh và vận chuyển nội địa Số: ............. / KDTV Cấp cho:.............................................................................................................. ở tại:................................................................................................................... Những hàng thực vật sau đây:............................................................................... Số lượng:............................................................................................................ Khối lượng (viết bằng chữ) :................................................................................... Số vận đơn:.......................................................................................................... Phương tiện vận chuyển:....................................................................................... Nơi đi:.................................................................................................................. Nơi đến:............................................................................................................... Được chở tới:...................................................................................................... Dựa trên cơ sở kiểm tra lô hàng và phân tích, giám định trong phòng thí nghiệm Chứng nhận rằng: ................................................................................................. ............................................................................................................................ Quy định một số điều kiện trong khi gửi và nhận hàng: ............................................................................................................................ Giấy này được cấp căn cứ vào: ............................................................................. ............................................................................................................................ Có hiệu lực đến ngày ........ tháng ....... năm.............. ............., ngày ....... tháng .... năm .......... Thủ trưởng cơ quan (Ký tên, đóng dấu) Ghi chú: Nghiêm cấm việc chở hàng đến địa điểm khác, nếu không được phép của cơ quan kiểm dịch thực vật.
Mẫu 8: “Quy định về các thao tác kỹ thuật kiểm tra vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật và thủ tục lập hồ sơ kiểm dịch thực vật” Ban hành kèm theo Quyết định số 16/2004/QĐ/BNN-BVTV ngày 20 tháng 4 năm 2004 của Bộ Nông nghiệp và PTNT Cộng hòa xã hội chủ nghĩa việt nam Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ----------------------------------- Giấy đăng ký kiểm dịch thực vật Kính gửi:........................................................ Tên tổ chức, cá nhân đăng ký: Địa chỉ: .......................................................... Điện thoại: Tên hàng: ......................................................................................... Khối lượng tịnh: ............................................................................... Khối lượng cả bì: ............................................................................ Số lượng và loại bao bì: ...................................................................... Ký mã hiệu, số hợp đồng hoặc LC:........................................................ Nơi sản xuất: ....................................................................................... Số vận đơn: .......................................................................................... Phương tiện chuyên chở: ................................................................... Nước xuất hàng, người gửi: ................................................................ Cửa khẩu đi: ........................................................................................ Nước nhập hàng, người nhận:.................................................................. ........................................................................................................... Cửa khẩu đến: ................................................................................... Nơi hàng đến:.................................................................................. Mục đích sử dụng: .............................................................................. Địa điểm gieo trồng (nếu là giống cây nhập khẩu):...................................... Địa điểm kiểm dịch: ............................................................................ Thời gian kiểm dịch: ............................................................................ Địa điểm, thời gian giám sát xử lý (nếu có): ................................................... Số lượng giấy chứng nhận kiểm dịch: ........................................................... Bản sao: Bản chính: Vào sổ số: .........ngày ....../....../...... Ngày .........tháng ........ năm .......... Cán bộ nhận giấy đăng ký Người đăng ký (Ký tên) (Ký tên) Mẫu9: “Quy định về các thao tác kỹ thuật kiểm tra vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật và thủ tục lập hồ sơ kiểm dịch thực vật” Ban hành kèm theo Quyết định số 16/2004/QĐ/BNN-BVTV ngày 20 tháng 4 năm 2004 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
Phiếu kết quả kiểm dịch thực vật Số: .........../ KDTV\ Cấp cho: ..................................................................................................... Địa chỉ: ....................................................................................................... Tên hàng:..................................................................................................... Số lượng:..................................................................................................... Khối lượng (viết bằng chữ):............................................................................ Số hợp đồng, LC (nếu có):............................................................................. Địa điểm để hàng:......................................................................................... Ngày kiểm tra:.............................................................................................. Kết quả kiểm dịch:........................................................................................ ................................................................................................................... ................................................................................................................... ................................................................................................................... ................................................................................................................... Có giá trị từ ngày ___ / ___ / ______ đến ngày___ / ___ / ______ ............., ngày ....... tháng .... năm .......... Thủ trưởng cơ quan (Ký tên, đóng dấu) Mẫu10: “Quy định về các thao tác kỹ thuật kiểm tra vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật và thủ tục lập hồ sơ kiểm dịch thực vật” Ban hành kèm theo Quyết định số 16/2004/QĐ/BNN-BVTV ngày 20 tháng 4 năm 2004 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
Mẫu11: “Quy định về các thao tác kỹ thuật kiểm tra vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật và thủ tục lập hồ sơ kiểm dịch thực vật” Ban hành kèm theo Quyết định số 16/2004/QĐ/BNN-BVTV ngày 20 tháng 4 năm 2004 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
Mẫu12: “Quy định về các thao tác kỹ thuật kiểm tra vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật và thủ tục lập hồ sơ kiểm dịch thực vật” Ban hành kèm theo Quyết định số 16/2004/QĐ/BNN-BVTV ngày 20 tháng 4 năm 2004 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
Biên bản điều tra sinh vật hại tài nguyên thực vật Tôi là : .............................................................................................. Là cán bộ của cơ quan kiểm dịch thực vật : ........................................................................................................... Với sự có mặt của ông (bà) :................................................................. ........................................................................................................... đã tiến hành điều tra: 1. Tên loại cây :................................................................................... 2. Tại địa điểm :..................................................................................... 3. Phương pháp điều tra :.................................................................... 4. Diện tích cây trong vùng điều tra :...................................................... 5. Diện tích điều tra :............................................................................ 6. Diện tích mẫu điều tra :................................................................... 7. Số lượng cây điều tra :.................................................................... 8. Số lượng mẫu thu thập :................................................................... 9. Số lượng mẫu đất đã lấy :................................................................ 10. Số lượng vật bị hại, bị nhiễm đã thu thập :............................................... .................................................................................................................. 11. Kết quả điều tra, phân tích giám định :..................................................... a- Thành phần loài và mật độ dịch hại thông thường đã phát hiện: .................................................................................................................. .................................................................................................................. b- Đối tượng kiểm dịch thực vật và mật độ đã phát hiện hoặc nghi ngờ cần định loại tiếp :.......................................................................................................... 12.Nhận xét, kết luận : ............................................................................... ................................................................................................................ .........., ngày ....... tháng .... năm ..........
Ghi chú : Đề nghị chủ vật thể tiếp tục theo dõi, khi phát hiện thấy có sinh vật lạ gây hại phải báo ngay cho cơ quan Kiểm dịch thực vật hoặc Bảo vệ thực vật nơi gần nhất biết để xử lý. Mẫu13: “Quy định về các thao tác kỹ thuật kiểm tra vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật và thủ tục lập hồ sơ kiểm dịch thực vật” Ban hành kèm theo Quyết định số 16/2004/QĐ/BNN-BVTV ngày 20 tháng 4 năm 2004 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
Số: /KDTV_ SNK
Giấy chứng nhận Kiểm dịch thực vật Sau nhập khẩu
Cấp cho: ....................................................................................... Địa chỉ: ......................................................................................... Tên giống cây trồng / sinh vật có ích ................................................................... ........................................................................................................................ ................................................................................................................... Nhập khẩu từ nước :....................................................................................... Qua cửa khẩu :................................................................................................ Số lượng: ......................... Khối lượng (viết bằng chữ): .................................... ...................................................................................................................... Dựa trên kết quả kiểm tra, theo dõi tại cơ sở cách ly và phân tích giám định trong phòng thí nghiệm. Chứng nhận rằng: .......................................................................................... ..................................................................................................................... ..................................................................................................................... ..................................................................................................................... ........................ Giấy này được cấp căn cứ vào :........................................................................ ........................................................................................................................ Có hiệu lực từ ngày ký. ..............., Ngày ... tháng ... năm ....... Thủ trưởng cơ quan Ghi chú: Giấy chứng nhận này chỉ áp dụng đối với sinh vật và giống cây trồng lần đầu tiên nhập khẩu Mẫu14: “Quy định về các thao tác kỹ thuật kiểm tra vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật và thủ tục lập hồ sơ kiểm dịch thực vật”
Lệnh giữ lại và xử lý hàng thực vật unloaded ceasing and treating order of the plant goods Kính gửi: ..................................................................................................... To: Căn cứ vào Pháp lệnh Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật của nước Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam và tình trạng nhiễm dịch của vật thể dưới đây: According to Decree of Plant Protection and Quarantine of the Socialist Republic of Vietnam and the infected state of the under discribed materials: - Tên vật thể nhiễm dịch (hàng hoá, kho hoặc phương tiện chuyên chở) (1) Name of materials infected (commodity, store or means of conveyance ) (1) .................................................................................................................... - Số lượng: ................................. Khối lượng: .............................................................................. Quantity: Weight: - Tên và địa chỉ chủ hàng : .......................................................... (Người xuất khẩu, thủ kho hoặc chủ phương tiện chuyên chở) (2) Name and adress of Owners of plant goods :.................................. (Exporter, store-keeper or owner of means of conveyance) (2): .................................................................................................. - Tên và địa chỉ người nhận : ..................................................... Name and adress of consignee: ............................................................................................... - Phương tiện chuyên chở .............. ....Quốc tịch : ................ Means of conveyance Nationality: - Bị nhiễm dịch hại kiểm dịch thực vật của nước Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam và các dịch hại nguy hiểm khác, cụ thể là: Infected by plant quarantine pests of the Socialist Republic of Vietnam and other dangerous pests, concretely as follow: ................................................................................................................. - Nay quyết định biện pháp xử lý lô vật thể đó như sau: This is deciding treatment measures must be applied to the materials as follow: - Thuốc khử trùng và nồng độ: ...................................................................... Chemical and concentration: - Thời gian: ............................................................................................ Duration of exposure: - Địa điểm khử trùng: ..................................................................................... Place of fumigation or disinfection - Quy định sau khử trùng: ........................................................................ Decisions after fumigation: Ngày : _____ / ____ / _______ Date : Nơi nhận :...................................... Thủ trưởng cơ quan kiểm dịch thực vật To :................................................. Chief of Plant Quarantine Service ........................................................ (Ký tên, đóng dấu) ........................................................ (Signature, stamp) (1), (2) Chữ nào không dùng thì xoá đi Mẫu15: “Quy định về các thao tác kỹ thuật kiểm tra vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật và thủ tục lập hồ sơ kiểm dịch thực vật” Ban hành kèm theo Quyết định số 16/2004/QĐ/BNN-BVTV ngày 20 tháng 4 năm 2004 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
Biên bản giám sát xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vËt Record of supervision of Plant Quarantine Material Treatment Tôi là :.......................... , cán bộ cơ quan Kiểm dịch thực vật I am : , Plant Quanrantine Officer Với sự có mặt của Ông, Bà:............................Đại diện :.............................................. With the presentn of Mr/Mrs: Representative ................................................................................................................................... Đã tiến hành giám sát việc xử lý :........................................................................... Has supervised the following treatment : 1/ Lô vật thể (tên vật thể): ........................................................................ Name of material: Số lượng, khối lượng (hoặc dung lượng) và ký mã hiệu:................................. Quantity, weight, (or capacity) and distinguishing marks: Xuất xứ :.................................................................................................... Place of origin: Địa chỉ người gửi:...................................................................................... Declared address of exporter: Địa chỉ người nhận:.................................................................................. Declared address of consignee: Hợp đồng, LC số:.....................................Ngày:.......................................... Contract, LC number: Date Phương tiện chuyên chở:............................... Số vận đơn:.................................... Means of conveyance Bill number 2/ Tổ chức, cá nhân thực hiện xử lý: .............................................. - Trọng lượng: Name of treatment organization: 3/ Mục đích, yêu cầu xử lý: ........................................................... Aim, requirement of treatment: 4/ Địa điểm xử lý: ...................................................................... Place of treatment: 5/ Biện pháp xử lý:...................................................................... Treatment method 6/ Thời gian xử lý: ......................................................................... Duration of treatment: 7/ Những sai sót đã phát hiện trong quá trình xử lý: ........................................................................ Mistakes have been discovered during treatment: 8/ Kết quả giám sát xử lý:...................................................... Result of treatment supervision: ngày.........tháng.........năm......... Date
Mẫu15: “Quy định về các thao tác kỹ thuật kiểm tra vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật và thủ tục lập hồ sơ kiểm dịch thực vật” Ban hành kèm theo Quyết định số 16/2004/QĐ/BNN-BVTV ngày 20 tháng 4 năm 2004 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
Thông báo về kiểm dịch thực vật Kính gửi: Ngày tháng năm cơ quan kiểm dịch thực vật tại........................................... đã tiến hành làm thủ tục kiểm dịch thực vật cho lô vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật có chi tiết dưới đây: Tên và địa chỉ của chủ vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật: ............................................................................................................................. ............................................................................................................................ Tên vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật :.............................................................. Số lượng :............................................................................................................. Khối lượng :........................................................................................................... Phương tiện vận chuyển :....................................................................................... Nhập khẩu từ nước :............................................................................................. Mục đích sử dụng vật thể sau khi nhập khẩu ( nêu cụ thể gieo trồng, sản xuất hay chế biến v.v...)....... ........................................................................................................................... Địa điểm sử dụng vật thể nhập khẩu ( nêu cụ thể địa chỉ ): ............................................................................................................................ - Kết quả kiểm dịch tại cửa khẩu như sau (nêu rõ tình trạng nhiễm dịch hoặc xử lý v.v...) ................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................... Vậy thông báo để quý cơ quan biết và đề nghị quý cơ quan tiến hành theo dõi tiếp diễn biến tình hình sinh vật gây hại hoặc làm tiếp thủ tục kiểm dịch thực vật của lô vật thể nêu trên (chữ nào không cần thì gạch đi ). Sau khi có kết quả theo dõi sâu bệnh hay làm thủ tục kiểm dịch thực vật, đề nghị cơ quan thông báo lại cho chúng tôi được biết.
Nơi nhận: Thủ trưởng đơn vị KDTV - Như trên (Ký tên, đóng dấu) - Cục BVTV (để báo cáo) - Trung tâm KDTV sau nhập khẩu (phối hợp theo dõi chỉ đạo) - Lưu
Mẫu dấu nghiệp vụ kiểm dịch thực vật
Ghi chú: 1 - Mẫu dấu này chỉ dùng cho Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật (Mẫu số 10) 2- Nội dung trong dấu: - Dòng trên: Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam - Dòng dưới: Cơ quan Kiểm dịch thực vật |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Quyết định
Ban hành quy định về các thủ tục kiểm tra vật thể và lập hồ sơ kiểm dịch thực vật
Số hiệu: 16/2004/QĐ-BNN
- Cơ quan ban hành
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Ngày ban hành
- 20/4/2004
- Ngày hiệu lực
- 20/5/2004
- Người ký
- Bùi Bá Bổng
- Chức danh người ký
- Thứ trưởng
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định
Văn bản này đã hết hiệu lực
Đã được thay thế bởi Thông tư 14/2012/TT-BNNPTNT (hiệu lực 06/07/2012).
Lịch sử hiệu lực
- 20/04/2004Ban hành
- 20/05/2004Bắt đầu có hiệu lực
- 21/05/2011Sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư 18/2011/TT- BNNPTNT
- 06/07/2012Thay thế bởi Thông tư 14/2012/TT-BNNPTNT
Văn bản liên quan
Hết hiệu lực bởi1
Hết hiệu lực một phần bởi1
Được sửa đổi, bổ sung bởi1
Làm hết hiệu lực1
Căn cứ ban hành3
Nghị định · 86/2003/NĐ-CP
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Hết hiệu lực toàn bộNghị định · 58/2002/NĐ-CP
Ban hành Điều lệ bảo vệ thực vật, Điều lệ kiểm dịch thực vật và Điều lệ quản lý thuốc bảo vệ thực vật
Hết hiệu lực một phầnPháp lệnh · 36/2001/PL-UBTVQH10
Bảo vệ và kiểm dịch thực vật
Hết hiệu lực toàn bộKhám phá thêm
Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.
Cùng cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
01/2025/TT-BNNPTNT•Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành, liên tịch ban hành
Còn hiệu lựcBan hành: 18/2/2025Thông tư
26/2024/TT-BNNPTNT•Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc, báo cáo, thẩm định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và kiểm kê khí nhà kính lĩnh vực chăn nuôi
Còn hiệu lựcBan hành: 16/12/2024Thông tư
24/2024/TT-BNNPTNT•Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp
Còn hiệu lựcBan hành: 12/12/2024Thông tư
22/2024/TT-BNNPTNT•Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Quy định một số nội dung về lâm nghiệp thực hiện Chương trình phát triển lâm nghiệp bền vững và Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025
Còn hiệu lựcBan hành: 11/12/2024Thông tư
23/2024/TT-BNNPTNT•Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật phân định ranh giới rừng
Còn hiệu lựcBan hành: 11/12/2024Thông tư
20/2024/TT-BNNPTNT•Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ban hành QCVN 01-183:2024 sửa đổi, bổ sung QCVN 01-183:2016/BNNPTNT quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thức ăn chăn nuôi - Quy định giới hạn tối đa cho phép hàm lượng độc tố nấm mốc, kim loại nặng và vi sinh vật trong thức ăn hỗn hợp cho gia súc, gia cầm
Còn hiệu lựcBan hành: 6/12/2024Thông tư
Luật Trí AI
Hỏi Luật Trí về văn bản này
Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.