|
QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH V/v han hành đơn giá lập lưới tọa độ địa chính, đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký thống kê, cấp GCNQSD đất _____________________________ ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH - Căn cứ luật tổ chức HĐND và UBND ngày 21/6/1994. - Căn cứ quyết định số 866/QĐ-ĐC ngày 29/12/1997 của Tổng cục Địa chính v/v han hành bản định mức kinh tế kỹ thuật đo vẽ bản đồ địa chính. - Căn cứ quyết định 379/QĐ-TCĐC ngày 17/6/1998 của Tổng cục Địa chính v/v ban hành định mức kinh tế kỹ thuật đăng ký đất đai. lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (GCN QSDĐ). - Căn cứ thông tư liên tịch số 715/2000/TTLT-TCĐC-BTC ngày 10/5/2000 của Tổng cục Địa chính, Bộ Tài chính v/v hướng dẫn lập dự toán công tác đo đạc, lập bản đồ. Theo đề nghị tại tờ trình số 87/TT-LN ngày 02 tháng 02 năm 2001 của liên ngành Sở Địa chính, Sở Tài chính -Vật giá, Sở Kế hoạch & Đầu tư. Sở Lao động thương binh & Xã Hội. Cục Thuế. QUYẾT ĐỊNH Điều 1 : Nay ban hành đơn giá lập lưới tọa độ địa chính, đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký thống kê và cấp GCN QSDĐ trên địa bàn tỉnh, gồm các biểu đơn giá sau: - Biểu 01 : Chiết tính đơn giá đo vẽ lưới địa chính I. - Biểu 02 : Chiết tính đơn giá đo vẽ lưới địa chính II. - Biểu 03 : Chiết tính đơn giá đo vẽ bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500. - Biểu 04 : Chiết tính đơn giá đo vẽ bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000. - Biểu 05 : Chiết lính đơn giá đo vẽ bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000. - Biểu 06 : Chiết tính đơn giá đo vẽ bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000. - Biểu 07 : Đơn giá đo vẽ bản đồ địa chính độc lập. - Biểu 08 : Đơn giá kê khai đăng ký đất đai, xét duyệt đơn đăng ký đất đai tại cấp xã. - Biếu 09 : Đơn giá lập hồ sơ địa chính. - Biểu 10 : Đơn giá đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. - Biểu 11: Đơn giá kiểm tra phúc tra sản phẩm.' (Có biểu chi tiết kèm theo) Điều 2 : 1/ Chi phí khảo sát thiết kế, lập luận chứng được tính như sau : a. Đối với luận chứng có tổng chi phí trực tiếp và chi phí chung dưới 01 tỷ đồng : - 8% chi phí trực tiếp khâu ngoại nghiệp. - 4% chi phí trực tiếp công tác nội nghiệp. - 5% công tác biên vẽ, chế bản và in bản dồ. b. Đối với luận chứng có tổng chi phí trực tiếp và chi phí chung từ 01 tỷ đồng đến dưới 03 tỷ đồng : - 6% chi phí trực tiếp khâu ngoại nghiệp. - 3% chi phí trực tiếp công tác nội nghiệp. - 4% công tác biên vẽ, chế bản và in bản đồ. c. Đối với luận chứng có tổng chi phí trực tiếp và chi phí chung từ 03 tỷ dồng trở lên : - 5% chi phí trực tiếp khâu ngoại nghiệp. - 2% chi phí trực tiếp công tác nội nghiệp. - 3% công tác biên vẽ, chế bản và in bản đồ. 2/ Đơn giá này áp dụng đối với các công trình chính quy có vốn ngân sách được duyệt và tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký thống kê và cấp GCN QSDĐ). Điều 3 : Quyết định này thay thế quyết định số 09/1999/QĐ-UB ngày 25 tháng 01 năm 1999 của Ủy ban nhân dân tỉnh. Điều 4 : Các Ông (Bà) : Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Địa chính, Tài chính- Vật giá. Kế hoạch và Đầu tư, Lao động thương binh và Xã hội; Cục trưởng Cục thuế ; Chủ lịch UBND các huyện (thị xã) và Thủ trưởng các ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. |
Quyết định
V/v han hành đơn giá lập lưới tọa độ địa chính, đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký thống kê, cấp GCNQSD đất
Số hiệu: 15b/2001/QĐ-UB
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước
- Ngày ban hành
- 5/3/2001
- Ngày hiệu lực
- 5/3/2001
- Người ký
- Nguyễn Tấn Hưng
- Chức danh người ký
- Chủ tịch
- Lĩnh vực
- Đo đạc và bản đồ
Còn hiệu lựcQuyết định
Văn bản liên quan
Khám phá thêm
Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.
Cùng lĩnh vực: Đo đạc và bản đồ
24/2025/QĐ-UBND•UBND tỉnh Bình Phước
Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Còn hiệu lựcBan hành: 26/5/2025Quyết định
47/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Ban hành quy định cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai và đo đạc bản đồ trên địa bàn tỉnh Sơn La
Còn hiệu lựcBan hành: 15/5/2025Quyết định
48/2023/QĐ-UBND•UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Ban hành Bộ đơn giá thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Còn hiệu lựcBan hành: 20/10/2023Quyết định
25/2023/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai
Bãi bỏ Quyết định số 38/2021/QĐ-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành quy định về hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Còn hiệu lựcBan hành: 5/9/2023Quyết định
16 /2022/QĐ-UBND•UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Ban hành Bộ đơn giá xây dựng, duy trì, vận hành hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Còn hiệu lựcBan hành: 22/9/2022Quyết định
05/2022/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai
Ban hành đơn giá tư liệu môi trường; quản lý thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Còn hiệu lựcBan hành: 20/1/2022Quyết định
Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước
Số: 14/2024/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước
QUYẾT ĐỊNH BAN HÀNH QUY TRÌNH LUÂN CHUYỂN HỒ SƠ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC
Còn hiệu lựcBan hành: 27/6/2024Quyết định
Số 11/2024/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước
QUYẾT ĐỊNH BAN HÀNH QUY CHẾ TỔ CHỨC TUYỂN DỤNG CÔNG CHỨC XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC
Còn hiệu lựcBan hành: 28/5/2024Quyết định
Số: 10/2024/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước
QUYẾT ĐỊNHBAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ TIÊU CHUẨN CÁN BỘ, CÔNG CHỨC XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC
Còn hiệu lựcBan hành: 28/5/2024Quyết định
9/2024/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước
Quyết định Ban hành Quy định về phân cấp quản lý cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Còn hiệu lựcBan hành: 22/5/2024Quyết định
08/2024/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước
Quyết định ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý người nước ngoài nhập cảnh, xuất cảnh, trư trú, hoạt động trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Còn hiệu lựcBan hành: 13/5/2024Quyết định
07/2024/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước
Bãi bỏ Quyết định số 62/2010/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2010 của Ủy ban nhân dân và Quyết định số 46/2011/QĐ-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bổ sung Quyết định số 62/2010/QĐ-UBND
Còn hiệu lựcBan hành: 26/4/2024Quyết định
Luật Trí AI
Hỏi Luật Trí về văn bản này
Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.