Quyết định

Về việc bãi bỏ thuế suất thuế nhập khẩu dạng linh kiện CKD, IKD của một số sản phẩm, phụ tùng thuộc ngành cơ khí - điện - điện tử

Số hiệu: 159/2000/QĐ-BTC

Cơ quan ban hành
Bộ Tài chính
Ngày ban hành
26/9/2000
Ngày hiệu lực
1/1/2001
Người ký
Vũ Văn Ninh
Chức danh người ký
Thứ trưởng
Lĩnh vực
Quản lý thuế, phí và lệ phí
Còn hiệu lựcQuyết định

QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Về việc bãi bỏ thuế suất thuế nhập khẩu dạng linh kiệnCK ,IKD

của một số sản phẩm, phụ tùng thuộc ngành cơ khí - điện -điện tử

 

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 2/3/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ,quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ;

Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệmvụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;

Căn cứ Điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chínhphủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuếxuất khẩu thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/5/1998;

Căn cứ Điều 2 Quyết định số 1944/1998/QĐ/BTC ngày 25/12/1998 của Bộtrưởng Bộ Tài chính về việc ban hành quy định thuế suất thuế nhập khẩu theo tỷlệ nội địa hóa đối với các sản phẩm, phụ tùng thuộc ngành cơ khí - điện - điệntử;

Thực hiện ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại công văn số3300/VPCP-KTTH ngày 9/8/2000 của Văn phòng Chính phủ;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục thuế;

 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1:Bãi bỏ thuế suất thuế nhập khẩu dạng linh kiện rời đồng bộ CKD, IKD của một sốsản phẩm, phụ tùng thuộc ngành cơ khí - điện - điện tử, quy định tại Biểu thuếthuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 1803/1998/QĐ/BTC ngày11/12/1998, số 67/1999/QĐ/BTC ngày 24/6/1999, số 139/1999/QĐ/BTC ngày11/11/1999, số 91/2000/QĐ/BTC ngày 2/6/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính (theodanh mục đính kèm).

Điều 2:Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩuđã nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 1/1/2001./.

DANH MỤC CÁC DÒNG THUẾ BÃI BỎ

(ban hành kèm theo Quyết định số 159/2000/QĐ/BTC ngày26 tháng 09năm 2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

 STT

Mô tả mặt hàng

Thuế suất

Thuộc nhóm, phân nhóm hoặc mã số

1

2

3

4

1

Riêng:

+ Dạng CKD của động cơ dùng cho xe thuộc nhóm 8701

+ Dạng IKD của động cơ dùng cho xe thuộc nhóm 8701

Riêng:

+ Dạng CKD

+ Dạng IKD

 

 

10

5

 

10

5

 

8407

8407

 

84079010

84079010

2

Riêng:

+ Dạng CKD của mặt hàng thuộc 84081010

+ Dạng CKD của mặt hàng thuộc 84082011, 84089010

+ Dạng CKD của mặt hàng thuộc 84082012, 84089020

+ Dạng IKD của mặt hàng thuộc mã số 84081010, 84082011, 84082012, 84089010, 84089020.

 

 

10

30

20

 

5

 

8408

8408

8408

 

8408

3

Riêng:

+ Dạng CKD của phân nhóm 841821, 841822, 841829

+ Dạng IKD của phân nhóm 841821, 841822, 841829

 

 

25

15

 

8418

8418

4

Riêng:

+ Dạng CKD của phân nhóm 851840, 851850

+ Dạng IKD của phân nhóm 851840, 851850

 

 

5

1

 

8518

8518

5

Riêng:

+ Dạng CKD của nhóm 8519

+ Dạng IKD của nhóm 8519

 

7

3

8519

8519

1

2

3

4

6

Riêng:

+ Dạng CKD của phân nhóm 852032, 852033, 852039, 852090

+ Dạng IKD của phân nhóm 852032, 852033, 852039, 852090

 

7

3

8520

8520

7

Riêng:

+ Dạng CKD của nhóm 8521

+ Dạng IKD của nhóm 8521

15

7

8521

8521

8

Riêng:

+ Dạng CKD của nhóm 8527 (trừ máy nhắn tin)

+ Dạng IKD của nhóm 8527 (trừ máy nhắn tin)

 

 

7

3

 

8527

8527

9

Riêng:

+ Dạng CKD

+ Dạng IKD

Riêng:

+ Dạng CKD

+ Dạng IKD

 

15

5

 

3

1

85281200

85281200

 

85281300

85281300

10

Riêng:

+ Dạng CKD của nhóm 8701, loại có công suất đến 15 CV

+ Dạng IKD của nhóm 8701, loại có công suất đến 15 CV

 

 

5

0

 

8701

8701

11

Riêng:

+ Dạng CKD1 của nhóm 8711

+ Dạng CKD2 của nhóm 8711

+ Dạng IKD1 của nhóm 8711

+ Dạng IKD2 của nhóm 8711

+ Dạng IKD3 của nhóm 8711

60

55

30

15

10

8711

8711

8711

8711

8711

 

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Quản lý thuế, phí và lệ phí

64/2017/TT-BTCBộ Tài chính

Hướng dẫn miễn lệ phí quốc tịch, lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú cho người được phép cư trú theo quy định của Thỏa thuận giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào về việc giải quyết vấn đề người di cư tự do, kết hôn không giá thú trong vùng biên giới hai nước khi làm các thủ tục về quốc tịch, đăng ký hộ tịch, đăng ký cư trú và các giấy tờ khác liên quan đến nhân thân

Còn hiệu lựcBan hành: 27/6/2017Thông tư
31/TT-BTCBộ Tài chính

Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 99/2016/TT-BTC ngày 29/6/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về quản lý hoàn thuế giá trị gia tăng

Còn hiệu lựcBan hành: 18/4/2017Thông tư
01/2016/TTLT-BKHĐT-BTCBộ Tài chính

Hướng dẫn việc trao đổi thông tin về doanh nghiệp giữa Hệ thống thông tin quổc gia về đăng ký doanh nghiệp và Hệ thống thông tin thuế

Còn hiệu lựcBan hành: 23/2/2016Thông tư liên tịch
214/2015/TT-BTCBộ Tài chính

Hướng dẫn cơ chế, chính sách ưu đãi về hỗ trợ ngân sách nhà nước, thuế và tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước theo quy định tại Quyết định số 1193/QĐ-TTg ngày 30/7/2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc thí điểm một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển Vườn ươm công nghệ công nghiệp Việt Nam - Hàn Quốc tại thành phố cần Thơ

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2015Thông tư
127/2015/TT-BTCBộ Tài chính

Hướng dẫn việc cấp mã số doanh nghiệp thành lập mớỉ và phân công cơ quan thuế quản lý đốỉ vớỉ doanh nghiệp

Còn hiệu lựcBan hành: 21/8/2015Thông tư
96/2015/TT-BTCBộ Tài chính

Hướng dẫn về thuế thu nhập doanh nghiệp tại Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12/2/2015 của Chính phù quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 78/2014/TT-BTC ngày 18/6/2014, Thông tư số 119/2014/TT-BTC ngày 25/8/2014, Thông tư số 151/2014/TT-BTC ngày 10/10/2014 của Bộ Tài chính

Hết hiệu lực toàn bộBan hành: 22/6/2015Thông tư

Cùng cơ quan ban hành: Bộ Tài chính

31/2026/TT-BTCBộ Tài chính

Quy định về phân cấp thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính

Hết hiệu lực một phầnBan hành: 27/3/2026Thông tư
11/2026/TT-BTСBộ Tài chính

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí thuộc lĩnh vực đường sắt

Còn hiệu lựcBan hành: 10/2/2026Thông tư
08/2026/TT-BTCBộ Tài chính

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 96/2020/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn công bố thông tin trên thị trường chứng khoán được sửa đổi, bố sung bởi Thông tư số 68/2024/TT-BTC và Thông tư số 18/2025/TT- BTC, Thông tư số 120/2020/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định giao dịch cổ phiếu niêm yết, đăng ký giao dịch và chứng chỉ quỹ, trái phiếu doanh nghiệp, chứng quyền có bảo đảm niêm yết trên hệ thống giao dịch chứng khoán đưực sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 68/2024/TT-BTC, Thông tư số 121/2020/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hoạt động của công ty chứng khoán đưực sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 68/2024/TT-BTC

Còn hiệu lựcBan hành: 3/2/2026Thông tư
06/2026/TT-BTСBộ Tài chính

Sửa đổi, bố sung một số điều của Thông tư số 13/2015/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về kiểm tra, giám sát, tạm dừng làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu có yêu cầu bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ; kiểm soát hàng giả và hàng hóa xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 13/2020/TT-BTC

Còn hiệu lựcBan hành: 26/1/2026Thông tư
01/VBHN-BTCBộ Tài chính

Quy định chế độ quản lý tiền mặt, giấy tờ có giá, tài sản quý trong hệ thống Kho bạc Nhà nước

Còn hiệu lựcBan hành: 5/1/2026Văn bản hợp nhất
02/VBHN-BTСBộ Tài chính

Quy định việc quản lý đối với tiền mặt, giấy tờ có giá, tài sản quý tạm gửi, tạm giữ do Kho bạc Nhà nước nhận bảo quản

Còn hiệu lựcBan hành: 5/1/2026Văn bản hợp nhất
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.