Quyết định

Về việc bổ sung vốn kế hoạch năm 2007 thực hiện đề án tin học hóa hoạt động của các cơ quan Đảng giai đoạn 2006-2010

Số hiệu: 1583/QĐ-TTg

Cơ quan ban hành
Thủ tướng Chính phủ
Ngày ban hành
20/11/2007
Ngày hiệu lực
20/11/2007
Người ký
Nguyễn Tấn Dũng
Chức danh người ký
Thủ tướng
Lĩnh vực
Quản lý ngân sách nhà nước
Còn hiệu lựcQuyết định

QUYẾT ĐỊNH

Về việc bổ sung vốn kế hoạch năm 2007 thực hiện đề án tin học hóa hoạt động của các cơ quan Đảng giai đoạn 2006-2010

_____________________________

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2007;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bổ sung 51,2 tỷ đồng (năm mươi mốt tỷ hai trăm triệu đồng) kế hoạch năm 2007 cho các cơ quan Đảng ở địa phương thực hiện Đề án tin học hóa hoạt động của các cơ quan Đảng giai đoạn 2006-2010 (Đề án 06) từ nguồn kinh phí sự nghiệp thực hiện Đề án 06 kế hoạch năm 2006 chưa sử dụng hết được chuyển sang năm 2007 và nguồn chi sự nghiệp kinh tế trung ương kế hoạch năm 2007 đã bố trí cho nhiệm vụ này nhưng chưa thông báo. Mức vốn phân bổ chi tiết như Phụ lục đính kèm.

Bộ Tài chính, Văn phòng Trung ương và các cơ quan Đảng ở địa phương chịu trách nhiệm phân bổ, quản lý, sử dụng số kinh phí được bổ sung nêu trên đúng mục đích và đúng quy định hiện hành.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Bộ trưởng các Bộ: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, các cơ quan Đảng ở địa phương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

THỦ TƯỚNG

(Đã ký)

 

Nguyễn Tấn Dũng

PHỤ LỤC

(ban hành kèm theo Quyết định số 1583/QĐ-TTg ngày 20 tháng 11 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị: triệu đồng

Số TT

Tên địa phương

Mức vốn bổ sung

Số TT

Tên địa phương

Mức vốn bổ sung

1

Hà Nội

800

33

Quảng Bình

800

2

Thành phố Hồ Chí Minh

800

34

Quảng Trị

800

3

Hải Phòng

800

35

Thừa Thiên Huế

800

4

Đà Nẵng

800

36

Quảng Nam

800

5

Cần Thơ

800

37

Quảng Ngãi

800

6

Hà Giang

800

38

Bình Định

800

7

Lào Cai

800

39

Phú Yên

800

8

Cao Bằng

800

40

Khánh Hòa

800

9

Lạng Sơn

800

41

Ninh Thuận

800

10

Lai Châu

800

42

Bình Thuận

800

11

Điện Biên

800

43

Gia Lai

800

12

Sơn La

800

44

Kon Tum

800

13

Yên Bái

800

45

Đắk Lắk

800

14

Tuyên Quang

800

46

Đắk Nông

800

15

Bắc Kạn

800

47

Lâm Đồng

800

16

Thái Nguyên

800

48

Đồng Nai

800

17

Quảng Ninh

800

49

Bà Rịa-Vũng Tàu

800

18

Hòa Bình

800

50

Bình Dương

800

19

Phú Thọ

800

51

Bình Phước

800

20

Vĩnh Phúc

800

52

Tây Ninh

800

21

Bắc Giang

800

53

Long An

800

22

Bắc Ninh

800

54

Đồng Tháp

800

23

Hải Dương

800

55

Hậu Giang

800

24

Hưng Yên

800

56

Bến Tre

800

25

Hà Tây

800

57

An Giang

800

26

Hà Nam

800

58

Tiền Giang

800

27

Nam Định

800

59

Vĩnh Long

800

28

Thái Bình

800

60

Trà Vinh

800

29

Ninh Bình

800

61

Sóc Trăng

800

30

Thanh Hóa

800

62

Kiên Giang

800

31

Nghệ An

800

63

Bạc Liêu

800

32

Hà Tĩnh

800

64

Cà Mau

800

 

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Quản lý ngân sách nhà nước

16/2025/NQ-HĐNDHĐND tỉnh Đắk Lắk

Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các nguồn thu giữa ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp xã tỉnh Đắk Lắk từ năm 2026

Còn hiệu lựcBan hành: 9/12/2025Nghị quyết
11/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Cà Mau

Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách tỉnh Cà Mau năm 2026

Còn hiệu lựcBan hành: 9/12/2025Nghị quyết
100/2025/TT-BTCBộ Tài chính

Hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng công chức, viên chức

Còn hiệu lựcBan hành: 28/10/2025Thông tư
757/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Hưng Yên

Quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực hiện mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; thuê hàng hóa, dịch vụ; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hưng Yên

Còn hiệu lựcBan hành: 10/10/2025Nghị quyết
09/2025/NQ-HĐNDHội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai

Quy định một số mức chi công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh Lào Cai

Còn hiệu lựcBan hành: 6/6/2025Nghị quyết
37/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Long An

Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 09/2022/QĐ-UBND ngày 19 tháng 01 năm 2022 của UBND tỉnh Long An triển khai thực hiện Nghị quyết số 19/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của HĐND tỉnh về ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2022 cho các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Long An đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 33/2023/QĐ-UBND ngày 04 tháng 8 năm 2023 của UBND tỉnh

Còn hiệu lựcBan hành: 18/4/2025Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.