Quyết định

Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

Số hiệu: 151/2025/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình
Ngày ban hành
30/10/2025
Ngày hiệu lực
30/10/2025
Người ký
Nguyễn Anh Chức
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Lĩnh vực
Nông nghiệp và Môi trường
Còn hiệu lựcQuyết định

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 151/2025/QĐ-UBND | Ninh Bình, ngày 30 tháng 10 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN NĂM 2025 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 71/2014/QH13; Luật số 12/2022/QH15;

Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;

Căn cứ Nghị định số 125/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật Thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC hướng dẫn về thuế tài nguyên được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 12/2016/TT-BTC, Thông tư số 174/2016/TT-BTC, Thông tư số 41/2024/TT-BTC;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 05/2020/TT-BTC, Thông tư số 41/2024/TT-BTC;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 2824/TTr-STC ngày 14/10/2025;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình (Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo).

Thuế suất và các quy định liên quan đến việc thu thuế tài nguyên thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thuế tỉnh và cơ quan liên quan:

a) Hàng năm, tham mưu trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên phù hợp với biến động của thị trường và Khung giá tính thuế tài nguyên do Bộ Tài chính ban hành;

b) Thực hiện nhiệm vụ theo quy định tại Điều 1 của Thông tư số 41/2024/TT-BTC ngày 20/5/2024 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau và Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên.

2. Sở Nông nghiệp và Môi trường theo dõi, rà soát các tài nguyên có phát sinh khai thác trên địa bàn tỉnh thuộc diện chịu thuế tài nguyên, kịp thời thông báo cho Sở Tài chính để báo cáo ỦY ban nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh, bổ sung giá tính thuế tài nguyên đảm bảo phù hợp.

3. Thuế tỉnh

a) Chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính và cơ quan liên quan hướng dẫn, kiểm tra, các tổ chức, cá nhân có chức năng hoạt động kinh doanh liên quan đến tài nguyên trên địa bàn tỉnh thực hiện nghiêm việc đăng ký, kê khai, nộp thuế tài nguyên theo quy định tại Quyết định này;

b) Trong quá trình thực hiện thu thuế tài nguyên mà phát sinh trường hợp cần điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên thì Thuế tỉnh thông báo cho Sở Tài chính để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 10 năm 2025.

2. Các Quyết định sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành:

a) Quyết định số 01/2021/QĐ-UBND ngày 20/01/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

b) Quyết định số 75/2024/QĐ-UBND ngày 16/12/2024 Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Hà Nam.

c) Quyết định số 02/2025/QĐ-UBND ngày 03/01/2025 ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Nam Định.

3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành: Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng, Thuế tỉnh, Kho bạc Nhà nước Khu vực V; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các Tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận: - Như Điều 3; - Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - Ủy ban MTTQ VN tỉnh; - Cục Kiểm tra văn bản và QLXLVPHC - Bộ Tư pháp; - Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh; - Lãnh đạo VPUBND tỉnh; - Cổng thông tin điện tử tỉnh; - Công báo tỉnh; - Trang TTĐT VPUBND tỉnh; - Lưu: VT, VP5. (Ha) | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Anh Chức

PHỤ LỤC I

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI (Kèm theo Quyết định số: 151/2025/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)

| Mã nhóm, loại tài nguyên | | | | | | Tên nhóm, loại tài nguyên/Sản phẩm tài nguyên | Đơn vị tính | Giá tính thuế tài nguyên (đồng) | |||||||||| | Cấp | Cấp | Cấp | Cấp | Cấp | Cấp | | | | | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | | | | | II | | | | | | Khoáng sản không kim loại | | | | | II1 | | | | | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | m3 | 70.000 | | | II2 | | | | | Đá, sỏi | | | | | | II202 | | | | Đá | | | | | | | II20202 | | | Đá mỹ nghệ (bao gồm tất cả các loại đá làm mỹ nghệ) | | | | | | | | II2020201 | | Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối dưới 0,4m3 | m3 | 700.000 | | | | | | II2020202 | | Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối đến từ 0,4m3 đến dưới 1 m3 | m3 | 1.400.000 | | | | | | II2020203 | | Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối từ 1m3 đến dưới 3m3 | m3 | 2.100.000 | | | | | | II2020204 | | Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối trên 3m3 | m3 | 3.000.000 | | | | | II20203 | | | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường | | | | | | | | II2020301 | | Đá hỗn hợp sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác) | m3 | 100.000 | | | | | | II2020302 | | Đá hộc | m3 | 150.000 | | | | | | II2020303 | | Đá cấp phối | m3 | 200.000 | | | | | | II2020304 | | Đá dăm các loại | m3 | 240.000 | | | | | | II2020307 | | Đá bụi, mạt đá | m3 | 100.000 | | | II3 | | | | | Đá nung vôi và sản xuất xi măng | | | | | | II301 | | | | Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác) | m3 | 90.000 | | | | II302 | | | | Đá sản xuất xi măng | | | | | | | II30201 | | | Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác) | m3 | 150.000 | | | | | II30202 | | | Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác) | m3 | 90.000 | | | | | II30203 | | | Đá làm phụ gia sản xuất xi măng | | | | | | | | II3020302 | | Đá cát kết silic (khoáng sản khai thác) | m3 | 60.000 | | | | | | II3020303 | | Đá cát kết đen (khoáng sản khai thác) | m3 | 60.000 | | | II4 | | | | | Đá hoa trắng | | | | | | II404 | | | | Đá hoa trắng sản xuất bột carbonat | m3 | 400.000 | | | II5 | | | | | Cát | | | | | | II501 | | | | Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn) | m3 | 100.000 | | | | II502 | | | | Cát xây dựng | | | | | | | II50201 | | | Cát đen dùng trong xây dựng | m3 | 100.000 | | | | II503 | | | | Cát vàng sản xuất công nghiệp (khoáng sản khai thác) | m3 | 150.000 | | | II7 | | | | | Đất làm gạch, ngói | m3 | 170.000 | | | II10 | | | | | Dolomite, quartzite | | | | | | II1001 | | | | Dolomite | | | | | | | II100101 | | | Đá Dolomite sau khai thác chưa phân loại màu sắc, chất lượng | m3 | 450.000 | | | | | II100103 | | | Đá Dolomite sử dụng làm nguyên liệu sản xuất công nghiệp | m3 | 200.000 | | | II18 | | | | | Than nâu, than mỡ | | | | | | II1802 | | | | Than mỡ | | | | | | | II180202 | | | Than mỡ có độ tro khô Ak>40% | Tấn | 1.100.000 | | | II19 | | | | | Than khác | | | | | | II1901 | | | | Than bùn | Tấn | 280.000 | | | II24 | | | | | Khoáng sản không kim loại khác | | | | | | II2410 | | | | Đá phong thủy | | | | | | | II241007 | | | Đá vôi, phiến vôi trang trí non bộ, phong thủy | Tấn | 1.200.000 |

PHỤ LỤC II

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI HẢI SẢN TỰ NHIÊN (Kèm theo Quyết định số: 151/2025/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)

| Mã nhóm, loại tài nguyên | | | | | | Tên nhóm, loại tài nguyên | Đơn vị tính (đồng) | Giá tính thuế tài nguyên (đồng) | |||||||||| | Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | | | | | IV | | | | | | Hải sản tự nhiên | | | | | IV2 | | | | | Hải sản tự nhiên khác | | | | | | IV201 | | | | Cá | | | | | | | IV20101 | | | Cá loại 1, 2, 3 | Kg | 42.000 | | | | | IV20102 | | | Cá loại khác | Kg | 30.000 | | | | IV202 | | | | Cua | Kg | 200.000 | | | | IV204 | | | | Mực | Kg | 95.000 | | | | IV205 | | | | Tôm | | | | | | | IV20501 | | | Tôm hùm | Kg | 620.000 | | | | | IV20502 | | | Tôm khác | Kg | 150.000 | | | | IV206 | | | | Khác | Kg | 20.000 |

PHỤ LỤC III

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NƯỚC THIÊN NHIÊN (Kèm theo Quyết định số: 151/2025/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)

| Mã nhóm, loại tài nguyên | | | | | | Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên | Đơn vị tính | Giá tính thuế tài nguyên (đồng) | |||||||||| | Cấp | Cấp | Cấp | Cấp | Cấp | Cấp | | | | | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | | | | | V | | | | | | Nước thiên nhiên | | | | | V1 | | | | | Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp | | | | | | V101 | | | | Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp | | | | | | | V10102 | | | Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ) | m 3 | 500.000 | | | | | V10104 | | | Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch... | m 3 | 20.000 | | | | V102 | | | | Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp | | | | | | | V10201 | | | Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp | m 3 | 300.000 | | | | | V10202 | | | Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp | m 3 | 1.000.000 | | | V2 | | | | | Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch | | | | | | V201 | | | | Nước mặt | m 3 | 4.000 | | | | V202 | | | | Nước dưới đất (nước ngầm) | m 3 | 9.000 | | | V3 | | | | | Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác | | | | | | V301 | | | | Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá | m 3 | 100.000 | | | | V302 | | | | Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng | m 3 | 50.000 | | | | V303 | | | | Nước thiên nhiên dùng mục đích khác như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng | m 3 | 7.000 |

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Nông nghiệp và Môi trường

09/2026/QĐ-CTUBNDỦy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên

Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện công tác khuyến nông trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Còn hiệu lựcBan hành: 2/3/2026Quyết định
068/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

Quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển đối với từng nhóm hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển trên địa bàn tỉnh Cà Mau giai đoạn 2026 - 2030

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Quyết định
056/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

Bãi bỏ các Quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau, tỉnh Bạc Liêu ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của các Chi cục thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường

Còn hiệu lựcBan hành: 21/12/2025Quyết định
92/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Hà Tĩnh

Bãi bỏ Quyết định số 09/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường

Còn hiệu lựcBan hành: 11/12/2025Quyết định
17/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Cà Mau

Quy định về mức hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Còn hiệu lựcBan hành: 9/12/2025Nghị quyết
041/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

Ban hành quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước; cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Còn hiệu lựcBan hành: 5/11/2025Quyết định

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình

17/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình

Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác và sử dụng Hệ thống thông tin phục vụ họp và xử lý công việc (eCabinet) tỉnh Ninh Bình

Còn hiệu lựcBan hành: 2/2/2026Quyết định
15/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình

Quy định tỷ lệ (mức) khoán chi phí quản lý, xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

Còn hiệu lựcBan hành: 31/1/2026Quyết định
09/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình

Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất; định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

Còn hiệu lựcBan hành: 16/1/2026Quyết định
06/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình

Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

Còn hiệu lựcBan hành: 13/1/2026Quyết định
187/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình

Phương thức chi trả chính sách trợ giúp xã hội thông qua tổ chức dịch vụ chi trả trên địa bàn tỉn

Còn hiệu lựcBan hành: 30/12/2025Quyết định
167/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình

Ban hành Quy định phân cấp quản lý chợ trên địa bàn tỉnh

Còn hiệu lựcBan hành: 28/11/2025Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.