Quyết định

Phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng mở rộng Khu Trung tâm thị trấn Lộc Thắng huyện Bảo Lâm

Số hiệu: 151/2005/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Lâm Đồng
Ngày ban hành
18/8/2005
Ngày hiệu lực
28/8/2005
Người ký
Huỳnh Đức Hòa
Chức danh người ký
Chủ tịch
Còn hiệu lựcQuyết định

QUYẾT ĐỊNH

V/v phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng mở rộng Khu trung tâm thị trấn Lộc Thắng - huyện Bảo Lâm.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

- Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng Nhân dân và uỷ ban Nhân dân ngày 26/11/2003;

- Căn cứ Luật Đất đai ngày 26/11/2003;

- Căn cứ Luật Xây dựng ngày 26/11/2003;

- Căn cứ Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 24/01/2005 của Chính Phủ về quy hoạch xây dựng;

- Xét tờ trình số 23/TT-BQL ngày 16/3/2005 của uỷ ban Nhân dân huyện Bảo Lâm;

- Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại văn bản số 120/XD-QH ngày 17/5/2005 về việc thẩm định thiết kế quy hoạch,

 

QUYẾT ĐỊNH

 

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng mở rộng Khu trung tâm thị trấn Lộc Thắng - huyện Bảo Lâm với những nội dung chủ yếu như sau:

1.1 Tên đồ án quy hoạch: Quy hoạch chi tiết xây dựng mở rộng Khu trung tâm thị trấn Lộc Thắng - huyện Bảo Lâm.

1.2 Vị trí: Thuộc thị trấn Lộc Thắng - huyện Bảo Lâm.

1.3 Giới cận:

- Bắc giáp       : Khu dân cư;

- Nam giáp      : Đất trồng chè;

- Đông giáp    : Hồ Lộc Thắng;

- Tây giáp       : Khu dân cư.

1.4 Diện tích đất quy hoạch: 352.505 m2. Trong đó:

- Đất công trình công cộng    : 162.411 m2 (46,07%);

- Đất giao thông                    : 83.877 m2 (23,79%);

- Đất cây xanh                       : 20.942 m2 (05,94%);

- Đất dự phòng                      : 85.275 m2 (24,20%).

1.5 Nội dung quy hoạch:

a) Về quy hoạch sử dụng đất: Trong phạm vi quy hoạch bao gồm 10 lô đất với chức năng cụ thể như sau:

- Sân thể dục thể thao + quảng trường (ký hiệu là lô A, diện tích: 37.010 m2);

- Nhà văn hoá (ký hiệu là lô B, diện tích: 20.518 m2);

- Nhà thiếu nhi (ký hiệu là lô C, diện tích: 9.293 m2);

- Công viên cây xanh (ký hiệu là lô D, diện tích: 20.942 m2);

- Trung tâm Giáo dục thường xuyên và dạy nghề (ký hiệu là lô E, diện tích: 11.540 m2);

- Trường Dân tộc nội trú (ký hiệu là lô F, diện tích: 15.903 m2);

- Trung tâm chính trị (ký hiệu là lô G, diện tích: 10.197 m2);

- Nhà khách (ký hiệu là lô H, diện tích: 20.021 m2);

- Trường Trung học phổ thông hiện hữu (ký hiệu là lô I, diện tích: 37.929 m2);

- Đất dự phòng (ký hiệu là lô K, diện tích: 85.275 m2).

Tất cả các công trình xây dựng trong các lô đất nêu trên đều được đầu tư xây dựng theo dự án.

b) Về giao thông: Quy hoạch mới một số đường giao thông trong khu vực có lộ giới rộng 34 mét (mặt cắt D-D), 22,5 mét (mặt cắt A-A), 16 mét (mặt cắt B-B) và 10 mét (mặt cắt C-C).

c) Về cấp, thoát nước:

- Cấp nước: Sử dụng nguồn nước ngầm.

- Thoát nước: Nước mặt thoát theo địa hình vào hệ thống mương cống chung của khu vực. Nước thải sinh hoạt được xử lý qua bể tự hoại trước khi dẫn vào hệ thống giếng thấm, đảm bảo vệ sinh môi trường theo quy định.

d) Về cấp điện: Sử dụng nguồn điện hiện có tại khu vực. Xây dựng mới 02 trạm biến áp 22/0,4 KV (1 x 250 KVA và 1 x 320 KVA). Xây dựng mới đường dây 22 KV và cải tạo di dời đường dây 22 KV hiện hữu. Xây dựng mới đường dây hạ thế độc lập 0,4 KV. Xây dựng mới đường dây hạ thế hỗn hợp 0,4 KV. Lắp đặt hệ thống đèn chiếu sáng giao thông.

1.6 Một số chỉ tiêu quản lý về quy hoạch, kiến trúc và xây dựng:

- Tầng cao công trình: Từ 02 đến 03 tầng.

- Chỉ giới xây dựng cách chỉ giới đường đỏ (khoảng lùi):

+ Đối với đường có lộ giới rộng 34 mét                      : ³ 6,50 mét;

+ Đối với đường có lộ giới rộng 22,5 mét                   : ³ 4,50 mét;

+ Đối với đường có lộ giới rộng từ 10 đến 16 mét      : ³ 3,00 mét;

Mái lợp ngói hoặc tôn mạ màu. Ngoài ra, các công trình xây dựng phải đảm bảo phù hợp với Quy chuẩn Xây dựng Việt Nam.

(Đính kèm hồ sơ quy hoạch tỷ lệ 1/1.000 do Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình thiết lập tháng 08/2004).

Điều 2.

2.1 uỷ ban Nhân dân huyện Bảo Lâm chịu trách nhiệm:

- Trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày quy hoạch được phê duyệt, phải tổ chức công bố quy hoạch được duyệt bằng nhiều hình thức (tổ chức hội nghị công bố; tuyên truyền trên các phương tiện thông tin đại chúng; trưng bày công khai, thường xuyên bản vẽ tại nơi công cộng, tại cơ quan quản lý quy hoạch, uỷ ban Nhân dân thị trấn,.. .) để các tổ chức, cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan biết, thực hiện và giám sát việc thực hiện;

- Tổ chức thực hiện việc cắm mốc giới xây dựng ngoài thực địa và chậm nhất là 60 ngày, kể từ ngày quy hoạch được công bố, phải hoàn thành việc cắm mốc giới xây dựng này;

- Lập kế hoạch cụ thể để thực hiện quy hoạch được duyệt;

- Quản lý xây dựng theo quy hoạch được duyệt và các quy định hiện hành của Nhà nước.

2.2 Các sở, ngành có liên quan và uỷ ban Nhân dân huyện Bảo Lâm, với chức năng, nhiệm vụ được giao, chịu trách nhiệm hướng dẫn, phối hợp và quản lý, thực hiện theo đúng quy hoạch được duyệt.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Xây dựng; Tài nguyên và Môi trường; Giao thông Vận tải; Công nghiệp; Kế hoạch và Đầu tư; Tài chính; Tư pháp, Chủ tịch uỷ ban Nhân dân huyện Bảo Lâm, Thủ trưởng các ngành, đơn vị và các cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành kể từ ngày ký./-

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: UBND tỉnh Lâm Đồng

16/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Lâm Đồng

Phân cấp cho cơ quan, người có thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được phân cấp trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Còn hiệu lựcBan hành: 25/3/2026Quyết định
15/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Lâm Đồng

Quy định số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự và số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Còn hiệu lựcBan hành: 16/3/2026Quyết định
14/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Lâm Đồng

Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng đến năm 2030

Còn hiệu lựcBan hành: 9/3/2026Quyết định
13/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Lâm Đồng

Quy định về nội dung, mức hỗ trợ và danh mục sản phẩm áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng giai đoạn 2026 - 2030

Còn hiệu lựcBan hành: 24/2/2026Quyết định
12/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Lâm Đồng

Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) cụ thể để xác định đơn giá thuê đất hàng năm; mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính tiền thuê đất đối với xây dựng công trình ngầm, công trình ngầm nằm ngoài phần không gian sử dụng đất đã xác định cho người sử dụng đất, đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Còn hiệu lựcBan hành: 5/2/2026Quyết định
10/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Lâm Đồng

Quy định định mức số lượng học sinh trên lớp trong những trường hợp đặc biệt tại các cơ sở giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Còn hiệu lựcBan hành: 5/2/2026Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.