Quyết định

quy định về khung giá dịch vụ sử dụng phà tại bến phà Lại Xuân, Dương Áo thành phố Hải Phòng

Số hiệu: 15/2022/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
UBND thành phố Hải Phòng
Ngày ban hành
14/3/2022
Ngày hiệu lực
1/4/2022
Người ký
Nguyễn Văn Tùng
Chức danh người ký
Chủ tịch
Còn hiệu lựcQuyết định

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 1 5/2022/QĐ-UBND | Hải Phòng, ngày 14 tháng 3 năm 2022

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH KHUNG GIÁ DỊCH VỤ SỬ DỤNG PHÀ TẠI BẾN PHÀ LẠI XUÂN, DƯƠNG ÁO THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18/6/2020;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá; số 149/2016/NĐ-CP sửa đổi Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 11/11/2013 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá; số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước bằng nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ các Thông tư của Bộ Tài chính số: số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 hướng dẫn thực hiện Nghị định 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá; số 233/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính Hướng dẫn thực hiện Nghị định 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Theo đề nghị của Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 10/TTr-SGTVT ngày 18/02/2022; Văn bản thẩm định số 4589/STC-GCS ngày 02/12/2021; Báo cáo thẩm định số 19/BC-STP ngày 15/02/2022 của Sở Tư pháp.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành khung giá dịch vụ sử dụng phà tại bến phà Lại Xuân, Dương Áo thành phố Hải Phòng, chi tiết như Phụ lục đính kèm.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này; chỉ đạo các đơn vị cung cấp dịch vụ thông báo công khai mức thu giá dịch vụ; thực hiện miễn vé thu tiền dịch vụ sử dụng cho các đối tượng: Xe cứu thương (bao gồm cả xe đang chở người bị nạn đến nơi cấp cứu); xe cứu hỏa; xe hộ đê, xe làm nhiệm vụ khẩn cấp về chống lụt bão; xe chuyên dùng phục vụ quốc phòng, an ninh; xe, đoàn xe đưa tang; đoàn xe có hộ tống, dẫn đường; xe làm nhiệm vụ vận chuyển thuốc, máy móc, thiết bị, vật tư, hàng hóa đến những nơi bị thảm họa hoặc đến vùng có dịch bệnh; thương binh, bệnh binh, trẻ em dưới 10 tuổi (bao gồm cả trường hợp đi xe đạp). Khi sử dụng dịch vụ phà trong trường hợp này phải xuất trình giấy tờ (bản chính hoặc bản sao có chứng thực) cần thiết như: thẻ thương binh, bệnh binh hoặc giấy chứng nhận đối với thương binh, bệnh binh, thẻ học sinh hoặc giấy chứng nhận của Nhà trường đối với học sinh.

2. Giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Cục Thuế thành phố và các Sở, ngành, đơn vị liên quan hướng dẫn, kiểm tra và giám sát việc thực hiện quyết định.

3. Các đơn vị cung cấp dịch vụ có trách nhiệm thông báo công khai cho các tổ chức, cá nhân được biết và báo cáo sử dụng vé với Cục Thuế thành phố theo quy định của pháp luật hiện hành.

Điều 3. Hiệu lực thi hành quyết định

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/4/2022 và thay thế Quyết định số 111/2017/QĐ-UBND ngày 16/01/2017 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng về khung giá dịch vụ sử dụng phà, cầu phao do công ty Cổ phần Đường bộ Hải Phòng quản lý.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông vận tải; Cục trưởng Cục Thuế thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL); - Vụ Pháp chế các Bộ: TC, GTVT; - Đoàn Đại biểu Quốc hội TP; - Thường trực Thành ủy; - Thường trực HĐND thành phố; - CT, các PCT UBND TP; - Sở Tư pháp; - Công ty CP Đường bộ HP; - Cổng TTĐTTP; - Báo HP, Đài PT và THHP; - Công báo TP; - CVP, các PCVP; - Các phòng: XD, GTCT, TCNS, NC&KTGS; - CV: GT; - Lưu: VT. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Đức Thọ

PHỤ LỤC

KHUNG GIÁ DỊCH VỤ SỬ DỤNG PHÀ TẠI BẾN PHÀ LẠI XUÂN, DƯƠNG ÁO, THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG (Kèm theo Quyết định số 15/2022/QĐ-UBND ngày 14/3/2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng)

| STT | Tên hàng hóa, dịch vụ | Đơn vị tính | Khung giá | | |||||| | | | | Mức giá tối thiểu | Mức giá tối đa | | 1 | Hành khách đi bộ | Đồng/người | 2.000 | 8.000 | | 2 | Hành khách đi bộ có quang gánh, xe đạp | Đồng/người | 2.000 | 12.000 | | 3 | Hành khách đi xe máy, xe xích lô, xe đạp thồ có hàng | Đồng/người | 5.000 | 20.000 | | 4 | Xe ô tô dưới 9 chỗ ngồi (không kể người ngồi trên xe) | Đồng/xe | 20.000 | 90.000 | | 5 | Xe ô tô chở khách: (không kể khách) | | | | | | - Xe từ 9 đến dưới 24 chỗ ngồi | Đồng/xe | 28.000 | 120.000 | | | - Xe từ 24 đến dưới 32 chỗ ngồi | Đồng/xe | 32.000 | 140.000 | | | - Xe từ 32 chỗ ngồi trở lên | Đồng/xe | 50.000 | 240.000 | | 6 | Xe tải các loại | | | | | 6.1 | Xe dưới 01 tấn | | | | | | - Có hàng | Đồng/xe | 30.000 | 125.000 | | | - Không có hàng | Đồng/xe | 20.000 | 90.0 00 | | 6.2 | Xe từ 01 đến dưới 03 tấn | | | | | | - Có hàng | Đồng/xe | 58.000 | 240 .000 | | | - Không có hàng | Đồng/xe | 28.000 | 120.000 | | 6.3 | Xe từ 03 đến dưới 05 tấn | | | | | | - Có hàng | Đồng/xe | 72.000 | 300.000 | | | - Không có hàng | Đồng/xe | 38.000 | 165.000 | | 6.4 | Xe từ 05 đến dưới 10 tấn | | | | | | - Có hàng | Đồng/xe | 100.000 | 460.000 | | | - Không có hàng | Đồng/xe | 45.000 | 210.000 | | 6.5 | Xe từ 10 đến dưới 15 tấn | | | | | | - Có hàng | Đồng/xe | 180.000 | 720.000 | | | - Không có hàng | Đồng/xe | 90.000 | 360.000 | | 7 | Hàn g hoá qua phà từ 61kg trở lên | Đồng/lượt | 3.000 | 9.000 |

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: UBND thành phố Hải Phòng

20/2026/QĐ-UBNDUBND thành phố Hải Phòng

Quy định về miễn, giảm giá dịch vụ sử dụng phà Đồng Bài - Cái Viềng

Còn hiệu lựcBan hành: 20/3/2026Quyết định
19/2026/QĐ-UBNDUBND thành phố Hải Phòng

Quy định quy trình kiểm tra nội dung về đăng ký kinh doanh trên địa bàn thành phố Hải Phòng

Còn hiệu lựcBan hành: 19/3/2026Quyết định
18/2026/QĐ-UBNDUBND thành phố Hải Phòng

Quy định về cải tạo, chỉnh trang đối với các khu vực đô thị không bảo đảm hạ tầng giao thông hoặc nguồn nước phục vụ chữa cháy theo quy định của pháp luật, quy chuẩn kỹ thuật trong hoạt động phòng cháy và chữa cháy trên địa bàn thành phố Hải Phòng

Còn hiệu lựcBan hành: 18/3/2026Quyết định
17/2026/QĐ-UBNDUBND thành phố Hải Phòng

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chi tiết một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng ban hành kèm theo Quyết định số 171/2025/QĐ-UBND ngày 24/9/2025 của Uỷ ban nhân dân thành phố

Còn hiệu lựcBan hành: 17/3/2026Quyết định
16/2026/QĐ-UBNDUBND thành phố Hải Phòng

Ban hành quy định quản lý công viên, cây xanh, mặt nước trên địa bàn thành phố Hải Phòng

Còn hiệu lựcBan hành: 16/3/2026Quyết định
15/2026/QĐ-UBNDUBND thành phố Hải Phòng

Ban hành Quy định tiêu chuẩn chức danh viên chức quản lý trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thành phố

Còn hiệu lựcBan hành: 12/3/2026Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.