Quyết định

Về việc Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

Số hiệu: 15/2015/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Phú Thọ
Ngày ban hành
16/11/2015
Ngày hiệu lực
26/11/2015
Người ký
Bùi Minh Châu
Chức danh người ký
Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Quyết định 22/2021/QĐ-UBND (hiệu lực 25/12/2021).

QUYẾT ĐỊNH

Về việc Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

_____________

 

 

 

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;

Căn cứ Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 25/8/2011 của Chính phủ về Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí.

Căn cứ Thông tư số 158/2011/TT-BTC ngày 16/11/2011 về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 25/8/2011 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản;

Căn cứ  pháp lệnh số 38/2001/PL- BTVQH10 ngày 28/8/2001 của Ủy ban thường vụ Quốc hội.

Căn cứ Nghị quyết số 09/2012/NQ-HĐND ngày 25/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Văn bản số 254/TTr-STNMT ngày 26/5/2015,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Ban hành Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai trên địa bàn tỉnh Phú Thọ như sau:

1. Phương pháp xác định số lượng khoáng sản nguyên khai:

 

 
 

 

                                                            =                                            x

 

 

2. Tỷ lệ quy đổi (theo bảng dưới đây):

 

STT

Thành phẩm

Đơn vị

tính

Hệ số quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai

Ghi chú

Quy đổi ra  khối lượng (m3)

Quy đổi ra trọng lượng

(tấn)

 

A

Khoáng sản kim loại quặng sắt

Tấn

 

 

 

1

Quặng sắt sau tuyển đạt hàm lượng  62%

1,0

 

2,4

Đối với hàm lượng quặng sắt nguyên khai  < 40%

2

Quặng sắt sau tuyển đạt hàm lượng  62%

1,0

 

1,7

Đối với hàm lượng quặng sắt nguyên khai 40%-50%

3

Quặng sắt quy về hàm lượng  62%

1,0

 

1,3

Đối với hàm lượng quặng sắt nguyên khai >50%

B

Khoáng sản nhiên liệu

Tấn

 

 

 

 

Than antraxit (Tinh Nhuệ)

1,0

 

1,05

 

C

Khoáng chất công nghiệp

Tấn

 

 

 

1

Cao lanh

1,0

 

2,1

Quặng cao lanh nguyên khai  có độ thu hồi qua rây 0,21 mm < 30%

2

Cao lanh

1,0

 

1,35

Quặng cao lanh nguyên khai có độ thu hồi qua rây 0,21 mm > 30%

3

Fenspat

1,0

 

1,0

 

4

Quặng Barit

1,0

 

1,25

 

5

Secpentin

1,0

 

1,1

 

6

Talc

1,0

 

1,1

 

7

Quăczit

1,0

 

1,1

 

8

 Mica

1,0

 

1,0

 

9

Đôlômit

1,0

 

1,0

 

10

Thạch anh

1,0

 

1,0

 

D

Khoáng sản làm vật liệu xây dựng

 

 

 

 

I

Đá vật liệu xây dựng thông thường

m3

 

 

 

1

Đá hộc

1,0

1,0

 1,63

 

2

Đá 4 x 6cm, đá 2 x 4 cm

1,0

1,1

1,79

 

3

Đá 1 x 2 cm, đá 0,5 x 1 cm

1,0

1,15

1,87

 

4

Đá bột, đá cấp phối

1,0

1.2

1,95

 

 II

Đá làm vật liệu xi măng

Tấn

 

 

 

1

Đá vôi

1,0

 

1,0

 

2

Đá sét phụ gia

1,0

 

1,0

 

3

Cát kết phong hóa

1,0

 

1,0

 

III

Khoáng sản làm vật liêu xây dựng thông thường khác

m3

 

 

 

1

Đất khai thác san lấp, xây đắp công trình

1,0

1,0

 

 

2

Cát (khai thác tại mỏ)

1,0

1,0

 

 

3

Sỏi xô (khai thác tại mỏ)

1,0

1,0

 

 

4

Sét gạch ngói

660 viên gạch đặc

1,0

 

 

800 viên gạch 2 lỗ

1,0

E

Nước khoáng thiên nhiên

m3

 

 

 

1

Nước khoáng nóng

1,0

1,0

 

 

 

3. Quy định này áp dụng cho việc tính phí bảo vệ môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

 

Điều 2. Tổ chức thực hiện:

1. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh thông báo, hướng dẫn các tổ chức, cá nhân hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh thực hiện việc tính, kê khai, nộp các nghĩa vụ tài chính trong quá trình hoạt động khai thác khoáng sản theo quy định tại Quyết định này và các quy định hiện hành.

2. Trường hợp có sự thay đổi liên quan đến hệ số nêu trên, Sở Tài nguyên và Môi trường nghiên cứu kịp thời báo cáo đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh, bổ sung Quyết định này đảm bảo phù hợp và theo đúng quy định của pháp luật.

 

 Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tư pháp, Công Thương; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; thủ trưởng các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

 

 

Lịch sử hiệu lực

  1. 16/11/2015
    Ban hành
  2. 26/11/2015
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 25/12/2021

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: UBND tỉnh Phú Thọ

04/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Phú Thọ

Ban hành quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất; định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

Còn hiệu lựcBan hành: 9/1/2026Quyết định
03/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Phú Thọ

Ban hành quy định định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

Còn hiệu lựcBan hành: 7/1/2026Quyết định
01/2026/QĐ-UBNDUBND tỉnh Phú Thọ

Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

Còn hiệu lựcBan hành: 6/1/2026Quyết định
144/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Phú Thọ

Ban hành một số định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Quyết định
145/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Phú Thọ

Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài dành cho Việt Nam trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Quyết định
146/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Phú Thọ

Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

Còn hiệu lựcBan hành: 31/12/2025Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.