Quyết định

Quy định đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

Số hiệu: 148/2025/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp
Ngày ban hành
9/12/2025
Ngày hiệu lực
19/12/2025
Người ký
Nguyễn Thành Diệu
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Còn hiệu lựcQuyết định

QUYẾT ĐỊNH 

Quy định đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích
sử dụng rừng sang mục đích khác
trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

_____________

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14;

Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 91/2024/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 58/2024/NĐ-CP của Chính phủ về một số chính sách đầu tư trong lâm nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 12/2021/TT-BXD của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành định mức xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 29/2018/TT-BNNPTNT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về các biện pháp lâm sinh; được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 17/2022/TT-BNNPTNT;

Căn cứ Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định một số định mức kinh tế - kỹ thuật về Lâm nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định quy định đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Cơ quan, tổ chức, cá nhân, hộ gia đình, cộng đồng dân cư (sau đây gọi tắt là Chủ dự án) có hoạt động liên quan đến trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác.

Điều 3. Đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác

1. Đơn giá trồng rừng thay thế bao gồm chi phí trồng, chăm sóc và bảo vệ rừng trồng cho đến khi thành rừng, như sau:

STT

Loài cây/Phương thức trồng

Điều kiện gây trồng

Đơn giá (đồng/ha)

1

Bần chua (Sonneratia caseolaris)

 

 

 

Thuần loài; cây con gieo ươm trong túi bầu

Nhóm II

196.134.199

 

Thuần loài; cây con gieo ươm trong túi bầu

Nhóm III

278.043.596

2

Mấm trắng (Avicennia alba); hoặc Mấm biển (Avicennia marina)

 

 

 

Thuần loài; cây con gieo ươm trong túi bầu

Nhóm II

364.245.895

 

Thuần loài; cây con gieo ươm trong túi bầu

Nhóm III

477.088.011

3

Đước đôi (Rhizophora apiculata)

 

 

 

Thuần loài; trồng trụ mầm

Nhóm II

282.369.244

 

Thuần loài; cây con gieo ươm trong túi bầu

Nhóm II

345.330.345

4

Tràm cừ (Melaleuca cajuputi)

 

 

 

Thuần loài; cây con rễ trần (không lên liếp)

Nhóm I

141.704.705

 

Thuần loài; cây con rễ trần (có lên liếp)

Nhóm I

194.529.817

5

Phi lao (Casuarina equisetifolia)

 

 

 

Thuần loài; cây con có bầu

Nhóm I

203.776.361

 

Đính kèm:

Phụ lục 1: Bảng tính chi tiết chi phí trồng, chăm sóc và bảo vệ 1 ha rừng Bần chua (Nhóm II, Nhóm III).

Phụ lục 2: Bảng tính chi tiết chi phí trồng, chăm sóc và bảo vệ 1 ha rừng Mấm trắng hoặc Mấm biển (Nhóm II, Nhóm III).

Phụ lục 3: Bảng tính chi tiết chi phí trồng, chăm sóc và bảo vệ 1 ha rừng Đước đôi (Nhóm II: Trồng trụ mầm; Nhóm II: Gieo ươm trong túi bầu).

Phụ lục 4: Bảng tính chi tiết chi phí trồng, chăm sóc và bảo vệ 1 ha rừng Tràm cừ (Nhóm I: Không lên liếp; Nhóm I: Có lên liếp).

Phụ lục 5: Bảng tính chi tiết chi phí trồng, chăm sóc và bảo vệ 1 ha rừng Phi lao (Nhóm I: Cây con có bầu).

2. Đơn giá trồng rừng thay thế quy định tại khoản 1 Điều này là căn cứ để tính số tiền nộp vào Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng cấp tỉnh hoặc đơn vị được giao nhiệm vụ thực hiện Quỹ bảo vệ và Phát triển rừng cấp tỉnh để quản lý tiền trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác (trong trường hợp Chủ dự án có chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác mà không có điều kiện tổ chức tự thực hiện trồng rừng thay thế); làm cơ sở để lập dự toán trồng rừng, trồng rừng thay thế, chăm sóc rừng.

3. Điều chỉnh biến động đơn giá

a) Nếu giá thực tế không có biến động về ngày công và giá cây giống, thì áp dụng đơn giá theo quy định tại khoản 1 Điều này;

b) Nếu giá thực tế có biến động về ngày công và giá cây giống trong phạm vi + 20% so với đơn giá quy định tại khoản 1 Điều này, thì ngày công và giá cây giống thực hiện như sau:

Lương ngày công: Mức lương theo quy định hiện hành của Nhà nước.

Đơn giá cây giống: Theo giá thực tế tại thời điểm lập dự toán hoặc nộp tiền thông qua các báo giá/chứng thư thẩm định giá.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 19 tháng 12 năm 2025.

2. Quyết định số 66/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang quy định đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Tiền Giang hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm tham mưu, đề xuất Ủy ban nhân dân Tỉnh sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế cho phù hợp khi có quy định mới của cấp có thẩm quyền.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp

40/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp

Ban hành Quy định lộ trình bố trí quỹ đất, đầu tư hoặc khuyến khích đầu tư xây dựng hệ thống thu gom, xử lý nước thải đô thị, khu dân cư tập trung trong trường hợp chưa có hệ thống thu gom, xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

Còn hiệu lựcBan hành: 17/3/2026Quyết định
39/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp

Quy định hạn mức giao đất cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

Còn hiệu lựcBan hành: 13/3/2026Quyết định
38/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp

Ban hành Quy định trình tự, thủ tục cho thuê quỹ đất ngắn hạn trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

Còn hiệu lựcBan hành: 10/3/2026Quyết định
37/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp

Ban hành Quy chế đào tạo, bồi dưỡng đối với công chức trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

Còn hiệu lựcBan hành: 6/3/2026Quyết định
36/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp

Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trong việc giải quyết các thủ tục hành chính về đất đai, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

Còn hiệu lựcBan hành: 5/3/2026Quyết định
35/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp

Quy định việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt và việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

Còn hiệu lựcBan hành: 5/3/2026Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.