Quyết định

Về việc quy định về nhân viên khuyến nông xã trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Số hiệu: 14/2018/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre
Ngày ban hành
13/4/2018
Ngày hiệu lực
25/4/2018
Người ký
Cao Văn Trọng
Chức danh người ký
Chủ tịch
Lĩnh vực
Tổ chức- Biên chế
Còn hiệu lựcQuyết định

QUYẾT ĐỊNH
Về việc quy định về nhân viên khuyến nông xã
trên địa bàn tỉnh Bến Tre
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 02/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 01 năm 2010 ca Chính
phvKhuyến nông;
Căn cứ Thông tư liên tịch s183/2010/TTLT-BTC-BNN ngày 15 tháng 11 năm
2010 ca liên BNông nghip và Phát trin nông thôn và BTài chính vviệc hướng dn
chế độ qun lý, sdụng kinh phí ngân sách nhà nước đối vi hoạt động khuyến nông;
Căn cứ Thông tư số 04/2009/TT-BNN ngày 21 tháng 01 năm 2009 ca BNông
nghip và Phát trin nông thôn hướng dn nhim vca cán b, nhân viên chuyên
môn, kthut ngành nông nghip và phát trin nông thôn trên địa bàn cp xã;
Căn cứ Thông tư liên tịch s14/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV ngày 25 tháng 3
năm 2015 ca BNông nghip và Phát trin nông thôn và BNi vụ hướng dn chc
năng, nhiệm v, quyn hạn và cơ cấu tchc của cơ quan chuyên môn về nông
nghip và phát trin nông thôn thuc y ban nhân dân cp tnh, cp huyn;
Theo đề nghca Giám đốc SNông nghip và Phát trin nông thôn ti T
trình s654/TTr-SNN ngày 28 tháng 3 năm 2018.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chnh
Quyết định này quy định vsố lượng, tiêu chun, cách thc tuyn chn, nhim
v, quyn hn và chế độ, chính sách đối vi nhân viên khuyến nông xã, thtrn (sau
đây gọi tt là nhân viên khuyến nông xã) có sn xut nông nghip trên địa bàn tnh
Bến Tre.
2. Đối tượng áp dng
a) Nhân viên khuyến nông xã trên địa bàn tnh Bến Tre;
b) Các cơ quan quản lý Nhà nước có liên quan.
Điều 2. Số lượng, tiêu chuẩn, cách thức tuyển chọn nhân viên khuyến nông xã
1. Nhân viên khuyến nông xã
Nhân viên khuyến nông xã là lao động hợp đồng trc tiếp làm vic xã, th
trấn trên địa bàn tnh Bến Tre.
2. Số lượng nhân viên khuyến nông xã
Mi xã, thtrn có sn xuất nông, lâm, ngư nghiệp được btrí 01 nhân viên
khuyến nông xã.
3. Tiêu chun tuyn chn nhân viên khuyến nông xã
a) Là công dân Vit Nam;
b) Có trình độ hc vn tt nghip cp 2 trở lên, ưu tiên những người có trình độ
chuyên môn vnông nghip;
c) Hiu biết và có kinh nghim về nông, lâm, ngư, diêm nghip và có khả năng
tiếp thu, hướng dn kthut sn xuất nông, lâm, ngư, diêm nghip; có khả năng
truyền đạt các chtrương, chính sách của Đảng, Nhà nước (đặc biệt là lĩnh vực nông,
lâm, ngư nghiệp) cho nông dân;
d) Có uy tín vi nhân dân tại địa phương; có tinh thần gương mẫu trong vic
đưa tiến bkhoa hc kthut vào sn xuất nông, lâm, ngư, diêm nghip; thc hin
tt các chủ trương chuyển đổi cơ cấu cây trng vt nuôi;
đ) Có sc khe tt, tnguyn tham gia và phc vlâu dài tại địa phương.
4. Cách thc tuyn chn nhân viên khuyến nông xã
a) Trm Khuyến nông huyn, thành phố (sau đây gọi tt là Trm Khuyến nông
cp huyn) phi hp vi y ban nhân dân xã, thtrấn (sau đây gọi tt là y ban nhân
dân cp xã) đề xut nhân viên khuyến nông xã đủ tiêu chuẩn đến Trung tâm Khuyến
nông tnh;
b) Trung tâm Khuyến nông tnh xét tuyn và thông báo kết quả đến Trm
Khuyến nông cp huy n và y ban nhân dân cp xã.
5. Thi hn hợp đồng
Thc hiện theo quy định ca pháp lut vhợp đồng lao động.
Điều 3. ề i vụ, quyền hạn c nhân viên khuyến nông xã
1. Nhiệm vụ
a) Hướng dẫn, cung cấp thông tin đến người sản xuất, tuyên truyền, phổ biến
pháp luật, chính sách của Đảng và Nhà nước về nông nghiệp và phát triển nông thôn,
tiến bộ khoa học và công nghệ, thông tin thị trường, giá cả, phổ biến điển hình trong
sản xuất nông, lâm, ngư, diêm nghiệp;
b) Bồi dưỡng, tập huấn, đào tạo truyền nghề cho người sản xuất để nâng cao
kiến thức, kỹ năng sản xuất, quản lý kinh tế; tổ chức tham quan, khảo sát, học tập cho
người sản xuất;
c) Xây dựng các mô hình trình diễn về tiến bộ khoa học công nghệ phù hợp với
địa phương, nhu cầu của người sản xuất và chuyển giao kết quả từ mô hình trình diễn
ra diện rộng;
d) Tiếp thu và phản ánh lên cấp có thẩm quyền nguyện vọng của nông dân về
khoa học công nghệ, cơ chế chính sách trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông
thôn;
đ) Tư vấn và dịch vụ trong các lĩnh vực
- Tư vấn, hỗ trợ chính sách, pháp luật về thị trường, khoa học công nghệ, áp
dụng kinh nghiệm tiên tiến trong sản xuất, kinh doanh, phát triển nông, lâm, ngư,
diêm nghiệp, thủy lợi và phát triển nông thôn;
- Tư vấn phát triển, ứng dụng công nghệ sau thu hoạch, chế biến nông, lâm
sản, thủy sản nghề muối;
- Tư vấn, hỗ trợ cải tiến, hợp lý hoá sản xuất, hạ giá thành sản phẩm của tổ
chức kinh tế tập thể và tư nhân trong lĩnh vực nông, lâm, ngư, diêm nghiệp, thủy lợi
và phát triển nông thôn trên địa bàn cấp xã;
- Dịch vụ trong các lĩnh vực pháp luật, tập huấn, cung cấp thông tin, chuyển
giao công nghệ, xúc tiến thương mại, thị trường giá cả, xây dựng dự án, cung cấp kỹ
thuật, thiết bị và các hoạt động khác có liên quan đến nông nghiệp và phát triển nông
thôn theo quy định của pháp luật.
e) Thực hiện các nhiệm vụ khác do Trạm Khuyến nông cấp huyện Ủy ban
nhân dân cấp xã giao.
2. Quyền hạn
a) Được tham dcác Hi nghca xã bàn vsn xuất nông, lâm, ngư, diêm
nghip và phát trin nông thôn;
b) Được thông tin ý kiến ca Trm Khuyến nông cp huyn vi chính quyn xã
trong công tác khuyến nông và cùng chính quyn bàn bin pháp tchc thc hin;
c) Được tham mưu cho Ủy ban nhân dân cp xã vic tchc thc hin kế
hoch sn xut nông, lâm, ngư, diêm nghip và cùng chính quyền địa phương tổ chc
thc hin kế hoch có hiu qu;
d) Được báo cáo và đề xut vi Trm Khuyến nông cp huyn nhng bin
pháp nhm giúp xã thc hin kế hoch sn xuất nông, lâm, ngư, diêm nghip, khc
phc thiên tai và các ni dung khác có liên quan.
Điều Qu n l và s dụn nhân viên khuyến nông xã
1. Trạm Khuyến nông cp huyn chu trách nhiệm trực tiếp hướng dẫn, quản lý
vchuyên môn nghip vụ và thực hiện chế độ chính sách theo quy định đối với nhân
viên khuyến nông xã.
2. y ban nhân dân cp xã chu trách nhiệm quản lý, đánh giá chất lượng, hiệu
quả và thời gian làm việc của nhân viên khuyến nông xã theo quy định.
Điều Điều kiện làm việc đối v i nhân viên khuyến nông xã
1. Nhân viên khuyến nông xã được chính quyền địa phương nơi công tác tạo
điều kiện thuận lợi để thực hiện nhiệm vụ khuyến nông trên địa bàn.
2. Được cung cấp tài liệu kỹ thuật khuyến nông phục vụ cho công tác tuyên
truyền phổ biến khoa học kỹ thuật.
3. Được tham gia các khoá đào tạo, tham quan, hội thảo nâng cao trình độ
chuyên môn nghiệp vụ do Trung tâm huyến nông tnh, Trạm huyến nông cp
huyện tổ chức.
4. Được ưu tiên tham gia các chương trình, mô hình khuyến nông triển khai
trên địa bàn xã.
Điều 6. Chế độ thù lao và nguồn kinh phí thực hiện
1. Nhân viên khuyến nông xã được hưởng chế độ thù lao bng 1.0 lần mức
lương cơ sở/người/tháng.
2. Ngun kinh phí thù lao cho nhân viên khuyến nông xã chi từ nguồn ngân
sách tỉnh được tng hp vào dtoán snghip nông nghiệp hàng năm của SNông
nghip và Phát trin nông thôn.
Điều 7. T ch c thực hiện
1. SNông nghip và Phát trin nông thôn
a) Hàng năm xây dựng kế hoch kinh phí chi trthù lao cho nhân viên khuyến
nông xã trình cp có thm quyn phê duyt theo quy định.
b) Chỉ đạo Trung tâm Khuyến nông tnh
- Hướng dn các Trm Khuyến nông cp huyn trong vic qun lý, chi tr
thanh quyết toán nguồn kinh phí theo quy định ca pháp lut.
- Xét tuyn và ký hợp đồng công vic vi nhân viên khuyến nông xã trên cơ sở
đề xut ca y ban nhân dân cp xã theo quy định ca pháp lut.
- Định kỳ hàng năm Trung tâm huyến nông tnh chtrì phi hp y ban
nhân dân cp xã đánh giá hiệu qu, chất lượng hot động nhân viên khuyến nông xã,
báo cáo SNông nghip và Phát trin nông thôn.
2. STài chính
Phi hp vi SNông nghip và Phát trin nông thôn trong vic lp kế hoch
kinh phí chi trả thù lao cho nhân viên khuyến nông xã theo kế hoạch hàng năm trình
y ban nhân dân tnh; thc hin vic cấp phát kinh phí theo quy định hin hành.
3. y ban nhân dân các huyn, thành ph
Phi hp vi Trung tâm Khuyến nông tnh chỉ đạo y ban nhân dân cp xã
phi hp vi Trm Khuyến nông cp huyn trong vic tuyn chn nhân viên khuyến
nông xã.
4. y ban nhân dân cp xã
a) Chtrì, phi hp vi Trm Khuyến nông cp huyn đề xut nhân viên
khuyến nông xã đủ tiêu chun theo quy định ti khoản 3 Điều 2 Quyết định này
gi đến Trung tâm Khuyến nông tnh (thông qua Trm Khuyến nông cp huyn)
để xét tuyển theo quy định.
b) Chtrì, phi hp vi Trm Khuyến nông cp huyn căn cứ vào nhiệm vụ
của nhân viên khuyến nông xã được quy định ti khoản 1 Điều 3 Quyết định này,
chịu trách nhiệm quản lý, đánh giá chất lượng, hiệu quả và qun lý thời gian làm việc
của nhân viên khuyến nông xã.
Điều 8. Điều kho n thi hành
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các S: Nông nghip và
Phát trin Nông thôn, Ni vụ, Tài chính; Giám đốc Trung tâm Khuyến nông tnh;
Chtch y ban nhân dân các huyn, thành ph; Chtch y ban nhân dân xã, th
trn; Trạm trưởng Trm Khuyến nông các huyn, thành ph; thủ trưởng các cơ quan,
đơn vị, tchc và cá nhân có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiu lc thi hành ktngày 25 tháng 4 năm 2018./.

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng lĩnh vực: Tổ chức- Biên chế

798/2025/NQ-HĐNDHội đồng Nhân dân tỉnh Hưng Yên

Ban hành Quy định chính sách thu hút, hỗ trợ người có tài năng, nhân lực chất lượng cao về khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số làm việc trong các cơ quan, tổ chức, đơn vị của Đảng Cộng sản Việt Nam, Nhà nước, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Còn hiệu lựcBan hành: 9/12/2025Nghị quyết
134/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên

Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Bảo vệ, chăm sóc sức khỏe cán bộ thuộc Sở Y tế tỉnh Hưng Yên

Còn hiệu lựcBan hành: 1/10/2025Quyết định
78/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên

Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bệnh viện Phục hồi chức năng thuộc Sở Y tế tỉnh Hưng Yên

Còn hiệu lựcBan hành: 22/9/2025Quyết định
82/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên

Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bệnh viện Phụ sản Thái Bình thuộc Sở Y tế tỉnh Hưng Yên

Còn hiệu lựcBan hành: 22/9/2025Quyết định
77/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên

Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Bảo trợ xã hội tổng hợp Thái Bình thuộc Sở Y tế tỉnh Hưng Yên

Còn hiệu lựcBan hành: 22/9/2025Quyết định
011/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Đắk Lắk

Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra tỉnh Đắk Lắk

Còn hiệu lựcBan hành: 8/9/2025Quyết định

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre

47/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Bến Tre

Quy định tiêu chí đối với các dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mại tại các đô thị loại IV và loại V trên địa bàn tỉnh Bến Tre dành một phần đất ở trong dự án để xây dựng nhà ở xã hội

Còn hiệu lựcBan hành: 16/6/2025Quyết định
46/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Bến Tre

Quy định cụ thể các địa điểm, vị trí phát triển nhà ở theo dự án tại các khu vực không thuộc đô thị; khu vực chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở phải xây dựng nhà ở để bán, cho thuê mua, cho thuê; khu vực được chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo hình thức phân lô bán nền để cá nhân tự xây dựng nhà ở trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Còn hiệu lựcBan hành: 16/6/2025Quyết định
41/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Bến Tre

Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đăng ký đất đai, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Còn hiệu lựcBan hành: 10/6/2025Quyết định
43/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Bến Tre

Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Còn hiệu lựcBan hành: 10/6/2025Quyết định
42/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Bến Tre

Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật lĩnh vực xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bến Tre (Cơ sở dữ liệu địa chính; Cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai)

Còn hiệu lựcBan hành: 10/6/2025Quyết định
45/2025/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Bến Tre

Quy định việc phối hợp cung cấp thông tin về nhà ở giữa cơ quan nhà nước có thẩm quyền làm thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất và cơ quan quản lý nhà ở trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Còn hiệu lựcBan hành: 10/6/2025Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.