Quyết định

Về việc quy định mức thu phí tại các chợ trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu

Số hiệu: 14/2016/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Ngày ban hành
9/5/2016
Ngày hiệu lực
19/5/2016
Người ký
Nguyễn Thành Long
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định

Văn bản này đã hết hiệu lực

Đã được thay thế bởi Quyết định 02/2019/QĐ-UBND (hiệu lực 01/07/2019).

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định mức thu phí tại các chợ trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu

________________________________________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí ngày 28 tháng 8 năm 2001;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 02/2003/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2003 của Chính phủ về phát triển và quản lý chợ;

Căn cứ Nghị định số 114/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2009 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 02/2003/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2003 của Chính phủ về phát triển và quản lý chợ;

Căn cứ Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02 tháng 01 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Nghị quyết số 38/2015/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc phê chuẩn mức thu phí tại các chợ trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công thương tại Tờ trình số 30/TTr-SCT ngày 05 tháng 4 năm 2016 về việc ban hành quy định mức thu phí tại các chợ trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu,

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Quy định mức thu phí tại các chợ trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu theo danh mục kèm theo Quyết định này.

1. Đối tượng áp dụng:

a) Áp dụng cho các chợ đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền quản lý. Đối với các chợ do các thành phần kinh tế khác đầu tư, đơn vị quản lý kinh doanh tự áp dụng mức thu nhưng phải theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí, đồng thời phải thực hiện các nghĩa vụ tài chính theo quy định.

b) Đối tượng nộp phí: Tất cả các hộ kinh doanh có nhu cầu mua bán tại chợ đều phải thực hiện nộp phí chợ theo quy định.

2. Thời điểm áp dụng: Từ ngày 01/6/2016.

3. Lộ trình áp dụng:

a) Đối với các hộ kinh doanh có quầy sạp cố định

- Từ ngày 01/6/2016 đến ngày 31/12/2016: Áp dụng thu bằng 50% so với mức thu phí đề xuất;

- Từ ngày 01/01/2017 đến ngày 31/12/2017: Áp dụng thu bằng 70% so với mức thu phí đề xuất;

- Từ ngày 01/01/2018 đến ngày 31/12/2018: Áp dụng thu bằng 90% so với mức thu phí đề xuất;

- Từ ngày 01/01/2019: Áp dụng thu 100% so với mức thu phí đề xuất.

b) Đối với các hộ kinh doanh không có quầy sạp cố định áp dụng mức thu 100% so với mức thu phí đề xuất từ thời điểm ngày 01/01/2016.

4. Tỷ lệ phần trăm phí thu để lại: Tỷ lệ để lại cho đơn vị thu phí là 100%.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế nội dung phần I của danh mục các khoản thu phí ban hành kèm theo Quyết định số 6734/2004/QĐ-UB ngày 17 tháng 9 năm 2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc thu các loại: phí chợ, phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô; phí bến bãi trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Công thương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ  CHỦ TỊCH

(Đã ký)

 

 

Nguyễn Thành Long

                                      

 

DANH MỤC

Mức thu phí chợ trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

(Ban hành kèm theo Quyết định số 14/2016/QĐ-UBND ngày 09 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

 

Stt

Nội dung

Mức thu

    I

 Mức thu phí

Chợ hạng 1

Chợ hạng 2

Chợ hạng 3

1

 Rau quả có sạp ngồi

 

 

 

 

Vị trí 1

40.000

30.000

20.000

 

Vị trí 2

30.000

20.000

10.000

 

Vị trí 3

20.000

10.000

4.000

2

 Thực phẩm tươi sống (thịt gia súc, gia cầm)

 

 

 

 

Vị trí 1

60.000

40.000

30.000

 

Vị trí 2

40.000

30.000

20.000

 

Vị trí 3

30.000

20.000

10.000

3

 Thủy, hải sản

 

 

 

 

Vị trí 1

40.000

30.000

20.000

 

Vị trí 2

30.000

20.000

10.000

 

Vị trí 3

20.000

10.000

4.000

4

 Hàng tươi sống đặc biệt (đặc sản cao cấp)

 

 

 

 

Vị trí 1

80.000

60.000

40.000

 

Vị trí 2

60.000

40.000

30.000

 

Vị trí 3

40.000

30.000

20.000

5

 Ăn uống

 

 

 

 

Vị trí 1

60.000

40.000

30.000

 

Vị trí 2

40.000

30.000

20.000

 

Vị trí 3

30.000

20.000

10.000

6

 Hàng dệt may

 

 

 

 

Vị trí 1

60.000

40.000

30.000

 

Vị trí 2

40.000

30.000

20.000

 

Vị trí 3

30.000

20.000

10.000

7

 Hàng tạp hóa

 

 

 

 

Vị trí 1

60.000

40.000

30.000

 

Vị trí 2

40.000

30.000

20.000

 

Vị trí 3

30.000

20.000

10.000

8

 Hàng thực phẩm chế biến (gồm: cá khô, mắm ruốc, đường, đậu, giò chả, v.v...)

 

 

 

 

Vị trí 1

40.000

30.000

20.000

 

Vị trí 2

30.000

20.000

10.000

 

Vị trí 3

20.000

10.000

4.000

9

 Vàng bạc

 

 

 

 

Vị trí 1

60.000

40.000

30.000

 

Vị trí 2

40.000

30.000

20.000

 

Vị trí 3

30.000

20.000

10.000

10

 Kim khí, điện máy

 

 

 

 

Vị trí 1

60.000

40.000

30.000

 

Vị trí 2

40.000

30.000

20.000

 

Vị trí 3

30.000

20.000

10.000

11

 Văn hóa phẩm, giày da, nhựa, sành sứ

 

 

 

 

Vị trí 1

40.000

30.000

20.000

 

Vị trí 2

30.000

20.000

10.000

 

Vị trí 3

20.000

10.000

4.000

12

 Lương thực

 

 

 

 

Vị trí 1

40.000

30.000

20.000

 

Vị trí 2

30.000

20.000

10.000

 

Vị trí 3

20.000

10.000

4.000

13

 Các hoạt động dịch vụ và các ngành hàng khác chưa được quy định ở trên

 

 

 

 

Vị trí 1

60.000

40.000

30.000

 

Vị trí 2

40.000

30.000

20.000

 

Vị trí 3

30.000

20.000

10.000

14

 Phí ki - ốt

60.000

50.000

30.000

15

 Mức thu phí chợ đối với những hộ không có chỗ bán cố định

4.000đ/chỗ/ ngày

2.500đ/chỗ/

ngày

1.000đ/chỗ/ ngày

II

 Mức thu phí vệ sinh

 

 

 

1

 Phí vệ sinh đối với các hộ kinh doanh tại chợ

Áp dụng theo Quyết định số 21/2004/QĐ-UB ngày 05/01/2005 của UBND tỉnh, cụ thể: Mức thu là 45.000đ/m3 rác

2

 Phí sử dụng nhà vệ sinh

1.000đ/lượt

III

 Phí trông giữ xe: Áp dụng theo Quyết định số 46/2011/QĐ-UBND ngày 23/8/2011 của UBND tỉnh

 

Lịch sử hiệu lực

  1. 09/05/2016
    Ban hành
  2. 19/05/2016
    Bắt đầu có hiệu lực
  3. 01/07/2019

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

70/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Bãi bỏ các Quyết định, Chỉ thị của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Còn hiệu lựcBan hành: 27/6/2025Quyết định
67/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Quy định các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất, mức độ chênh lẹch tối đa của từng yếu tố ảnh hưởng đến giá đất để xác định mức tương đồng nhất định, cách thức điều chỉnh đối với từng mức độ chênh lệch của từng yếu tố ảnh hưởng đến giá đất trong việc xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Còn hiệu lựcBan hành: 24/6/2025Quyết định
64/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc đô thị thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Còn hiệu lựcBan hành: 20/6/2025Quyết định
65/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 38/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (01/01/2020-31/12/2024) trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Quyết định số 25/2022/QĐ-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2022; Quyết định số 20/2024/QĐ-UBND ngày 23 tháng 7 năm 2024 và Quyết định số 26/2024/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Còn hiệu lựcBan hành: 20/6/2025Quyết định
63/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Quy định diện tích đất sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp; diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Còn hiệu lựcBan hành: 19/6/2025Quyết định
60/2025/QĐ-UBNDUBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Còn hiệu lựcBan hành: 17/6/2025Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.