|
QUYẾT ĐỊNH Về việc ban hành quy định tạm thời chế độ dinh dưỡng tập luyện thường xuyên đối với học sinh năng khiếu, vận động viên các đội tuyển và huấn luyện viên thể thao tỉnh Bắc Giang _________________________
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANGCăn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003; Căn cứ Luật Thể dục, Thể thao ngày 12 tháng 12 năm 2006; Xét đề nghị của Sở Thể dục – Thể thao tại Tờ trình số 12/TTr- TDTT ngày 18 tháng 01 năm 2008, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tạm thời chế độ dinh dưỡng tập luyện thường xuyên đối với học sinh năng khiếu, vận động viên các đội tuyển và huấn luyện viên thể thao tỉnh Bắc Giang. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Điều 3. Giám đốc các sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
QUY ĐỊNH TẠM THỜI Chế độ dinh dưỡng tập luyện thường xuyên đối với học sinh năng khiếu, vận động viên các đội tuyển và huấn luyện viên thể thao tỉnh Bắc Giang. (Kèm theo Quyết định số14/2008/QĐ-UB ngày 14 tháng 02 năm 2008 của UBND tỉnh Bắc Giang) _________________ 1. Đối tượng áp dụng Học sinh năng khiếu tập trung, vận động viên các đội tuyển và huấn luyện viên thể thao của tỉnh. 2. Phạm vi áp dụng - Học sinh các lớp năng khiếu tập trung của tỉnh; - Vận động viên đội tuyển trẻ của tỉnh; - Vận động viên đội tuyển của tỉnh; - Huấn luyện viên trực tiếp huấn luyện các môn, các đội tuyển thể thao của tỉnh. 3. Thời gian áp dụng Thời gian tập luyện thường xuyên. 4. Những quy định cụ thể a) Chế độ dinh dưỡng (gồm tiền ăn và tiền thuốc bồi dưỡng) được tính bằng tiền cho 01 ngày theo chế độ tập luyện thường xuyên của 01 học sinh năng khiếu tập trung, 01 vận động viên, huấn luyện viên. Mức dinh dưỡng tập luyện thường xuyên như sau:
b) Điều kiện hưởng chế độ: + Thời gian tập luyện thường xuyên trong ngày: - Học sinh năng khiếu: Ngày tập 2 - 4 giờ (1 buổi); - VĐV đội tuyển trẻ của tỉnh: Ngày tập 4 - 6 giờ (2 buổi); - VĐV đội tuyển tỉnh: Ngày tập 6 - 8 giờ (2-3 buổi); + Thời gian được hưởng chế độ VĐV các đội tuyển kể từ khi đạt huy chương, cấp I kiện tướng quốc gia: 1 năm (12 tháng) c) Nguồn kinh phí trong dự toán ngân sách nhà nước được cấp có thẩm quyền giao cho đơn vị. Riêng năm 2008, Sở Thể dục – Thể thao thống nhất với Sở Tài chính báo cáo UBND tỉnh xem xét cụ thể./.
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc _____________________ ĐƠN XIN CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG TẠM
Kính gửi: ............................................................................
1. Tên Chủ đầu tư: ........................................................................................... - Người đại diện: ............................. Chức vụ: ............................................. - Địa chỉ liên hệ: ............................. ........................................................... - Số nhà: ....................................... Đường ................................................ - Phường (xã): ............................................................................................. - Tỉnh, thành phố: ....................................................................................... - Số điện thoại: ............................................................................................ 2. Địa điểm xây dựng: - Lô đất số:..................................... Diện tích ............................................. m2 - Tại: .............................................. Đường................................................. - Phường (xã) ................................. Huyện, thành phố ................................ - Tỉnh Bắc Giang. - Nguồn gốc đất: ............................ 3. Nội dung xin phép xây dựng tạm: - Loại công trình: ............................ Cấp công trình: ................................... - Diện tích xây dựng tầng 1: ............ m2; Tổng diện tích sàn: ........................ m2 - Chiều cao công trình: ................... m; Số tầng: ........................................ 4. Đơn vị hoặc người thiết kế (nếu có): .............................................................. - Địa chỉ: .................................................................................................... - Điện thoại: ................................................................................................ 5. Tổ chức, cá nhân thẩm định thiết kế (nếu có): ................................................ - Địa chỉ: . . . . . . . . . . . . Điện thoại: ........................................................... - Giấy phép hành nghề (nếu có):.........................Cấp ngày: .......................... 6. Phương án phá dỡ (nếu có):........................................................................... 7. Dự kiến thời gian hoàn thành công trình: ............tháng. 8. Công trình được tồn tại tới thời hạn:............................................................... 9. Tôi xin cam kết làm theo đúng giấy phép xây dựng tạm được cấp, tự dỡ bỏ công trình khi Nhà nước thực hiện quy hoạch và không yêu cầu Nhà nước phải bồi thường hay hỗ trợ công trình, phần công trình xây dựng theo giấy phép xây dựng tạm. Nếu không thực hiện đúng cam kết tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm và bị xử lý theo quy định của pháp luật./. …………………, ngày tháng năm NGƯỜI LÀM ĐƠN KÝ TÊN (đóng dấu nếu có)
Mẫu số 2 (Trang 1) (Màu hồng - khổ A4) UBND huyện, thành phố... CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ___________________
GIẤY PHÉP XÂY DỰNG TẠMSố: / GPXDT (Sử dụng cho công trình, nhà ở riêng lẻ)
1. Cấp cho: . ............................................................................................ - Địa chỉ : ................................................................................................. - Số nhà: ................................. Đường .................................................... phường (xã): ............................................................................................. Tỉnh, thành phố: ....................................................................................... 2. Được phép xây dựng tạm công trình (loại công trình): ............................ Theo thiết kế có ký hiệu: ........................................................................... Do : ............................................................ lập ...................................... Gồm các nội dung sau đây: ....................................................................... - Diện tích xây dựng tầng một: ..................... m2 ...................................... - Tổng diện tích sàn: .................................. m2 ...................................... - Chiều cao công trình: ............. m; Số tầng:............................................ - Trên lô đất: ............................ Diện tích .. ........... ...............m2 ............ - Cốt nền xây dựng công trình: .................... chỉ giới xây dựng................. - Màu sắc công trình: ................................................................................ Tại (số nhà) : ............................ Đường.................................................... Phường (xã) ............................. Huyện, thành phố.................................... Tỉnh Bắc Giang. Giấy tờ về quyền sử dụng đất: ................................................................... 3. Giấy phép này có hiệu lực khởi công xây dựng trong thời hạn 01 năm kể từ ngày cấp; quá thời hạn trên thì phải xin gia hạn giấy phép. 4. Công trình được tồn tại tới thời hạn: ......................................................
........ngày tháng năm .... CHỦ TỊCH (ký tên, đóng dấu) Nơi nhận: -Chủ đầu tư; -UBND xã, phường, thị trấn (nơi có CTrình); -Cơ quan kiểm tra XD thuộc UBND huyện, TP; -Lưu:
Mẫu số 2 (Trang 2)
CHỦ ĐẦU TƯ PHẢI THỰC HIỆN CÁC NỘI DUNG SAU ĐÂY:
1. Phải hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật nếu xâm phạm các quyền hợp pháp của các chủ sở hữu liền kề. 2. Phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, về đầu tư xây dựng và Giấy phép xây dựng này. 3. Phải thông báo cho cơ quan cấp phép xây dựng đến kiểm tra khi định vị công trình, xây móng và công trình ngầm (như hầm vệ sinh tự hoại, xử lý nước thải...).
4. Xuất trình Giấy phép xây dựng cho chính quyền sở tại trước khi khởi công xây dựng và treo biển báo tại địa điểm xây dựng theo quy định.
5. Khi cần thay đổi thiết kế thì phải báo cáo và chờ quyết định của cơ quan cấp giấy phép xây dựng.
6. Phải tự dỡ bỏ công trình khi nhà nước giải phóng mặt bằng để thực hiện quy hoạch.
GIA HẠN GIẤY PHÉP
1. Nội dung gia hạn:
2. Thời gian có hiệu lực của giấy phép:
........., ngày ...... tháng ...... năm ........ CHỦ TỊCH (ký tên, đóng dấu)
|
|||||||||||||||||
Quyết định
Về việc ban hành quy định tạm thời chế độ dinh dưỡng tập luyện thường xuyên đối với học sinh năng khiếu, vận động viên các đội tuyển và huấn luyện viên thể thao tỉnh Bắc Giang
Số hiệu: 14/2008/QĐ-UBND
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
- Ngày ban hành
- 14/2/2008
- Ngày hiệu lực
- 24/2/2008
- Người ký
- Bùi Văn Hạnh
- Chức danh người ký
- Phó Chủ tịch
Hết hiệu lực toàn bộQuyết định
Văn bản này đã hết hiệu lực
Vui lòng tra cứu văn bản thay thế trước khi áp dụng.
Văn bản liên quan
Khám phá thêm
Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.
Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
35/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số nội dung cụ thể của Luật Nhà ở ngày 27 tháng 11 năm 2023 và Luật Kinh doanh bất động sản ngày 28 tháng 11 năm 2023 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 22/2024/QĐ-UBND ngày 05 tháng 9 năm 2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Còn hiệu lựcBan hành: 10/6/2025Quyết định
36/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Bãi bỏ Quyết định số 51/2021/QĐ-UBND ngày 27 tháng 10 năm 2021 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định một số nội dung về đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án nhà ở xã hội không sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang và Quyết định số 18/2023/QĐ- UBND ngày 03 tháng 7 năm 2023 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số nội dung về đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án nhà ở xã hội không sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 51/2021/QĐ- UBND ngày 27 tháng 10 năm 2021 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Còn hiệu lựcBan hành: 10/6/2025Quyết định
34/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Còn hiệu lựcBan hành: 10/6/2025Quyết định
33/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Ban hành Quy định thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn y tế nguy hại trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Còn hiệu lựcBan hành: 3/6/2025Quyết định
30/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Ban hành Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Còn hiệu lựcBan hành: 31/5/2025Quyết định
31/2025/QĐ-UBND•Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Ban hành quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán xây dựng, sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh bảng giá đất, định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Còn hiệu lựcBan hành: 31/5/2025Quyết định
Luật Trí AI
Hỏi Luật Trí về văn bản này
Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.