Quyết định

Về việc ban hành Bộ đơn giá tổng hợp cho các hạng mục công trình thuộc diện phải đền bù trên địa bàn huyện lỵ Quỳnh Nhai

Số hiệu: 14/2007/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Ngày ban hành
24/5/2007
Ngày hiệu lực
24/5/2007
Người ký
Hoàng Chí Thức
Chức danh người ký
Chủ tịch
Còn hiệu lựcQuyết định

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành Bộ đơn giá tổng hợp cho các hạng mục công trình

thuộc diện phải đền bù trên địa bàn huyện lỵ Quỳnh Nhai

_____________________________________

 

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA

 

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND các cấp ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 của Chính phủ về việc bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Quyết định số 02/2007/QĐ-TTg ngày 9/01/2007 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư dự án thuỷ điện Sơn La;

Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 141/TTr-SXD ngày 9/4/2007,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Ban hành Bộ đơn giá tổng hợp cho các hạng mục công trình thuộc diện phải đền bù trên địa bàn huyện lỵ Quỳnh Nhai (Có phụ lục chi tiết 8 trang kèm theo).

Điều 2. Bộ đơn giá này là cơ sở để lập, thẩm định và phê duyệt giá trị bồi thường đối với các cơ quan, tổ chức, công trình công cộng…  thuộc vùng ngập tại địa bàn huyện lỵ Quỳnh Nhai.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Công nghiệp; Giám đốc Ban quản lý dự án di dân tái định cư tỉnh; Điện lực Sơn La; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Quỳnh Nhai; Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.

BỘ ĐƠN GIÁ TỔNG HỢP CHO CÁC HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH THUỘC DIỆN PHẢI ĐỀN BÙ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN LỴ QUỲNH NHAI

(Kèm theo Quyết định số: 14/2007/QĐ-UBND ngày 24/5/2007 của UBND tỉnh Sơn La)

 

PHẦN I

GIÁ CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG

I. GIÁ CỦA NHÀ XÂY

1. Đơn giá trên 1m2 xây dựng (nhà 1 tầng) hoặc trên 1 m2 sàn (nhà 2 tầng trở lên)

STT

LOẠI CÔNG TRÌNH

ĐƠN GIÁ

1

Nhà 1 tầng, tường chịu lực, sàn mái BTCT, lớp chống nóng lợp tôn múi

2.026.000,0

2

Nhà 1 tầng, tường chịu lực, sàn mái BTCT

1.838.000,0

3

Nhà 1 tầng, tường chịu lực, mái lợp ngói, hiên tây

1.610.000,0

4

Nhà 1 tầng, khung BTCT chịu lực, sàn mái BTCT, lớp chống nóng lợp tôn múi

2.159.000,0

5

Nhà 1 tầng, khung BTCT chịu lực, sàn mái BTCT

1.937.000,0

6

Nhà 2 tầng, khung; sàn BTCT, lớp chống nóng lợp tôn múi

2.285.000,0

7

Nhà 2 tầng, khung BTCT; sàn BTCT

2.142.000,0

8

Nhà 2 tầng, tường chịu lực; sàn BTCT

1.826.000,0

9

Nhà 3 tầng, khung; sàn BTCT, lớp chống nóng lợp tôn múi

2.171.000,0

10

Nhà 4 tầng, khung; sàn BTCT, lớp chống nóng lợp tôn múi

2.156.000,0

 

*Ghi chú: Đơn giá trên áp dụng cho những công trình có tường xây dầy 220mm. Nền, sàn lát gạch Ceramic kích thước 300x300mm.

Các công trình dạng khác được áp dụng như sau:

- Đối với các công trình nhà 1 tầng tường xây 110 mm, bổ trụ 220 thì đơn giá giảm trừ 132.000 đồng/m2xd với loại nhà tương ứng.

- Đối với các công trình nhà 3 tầng không có lớp chống nóng thì đơn giá giảm trừ 132.000 đồng/m2s với loại nhà tương ứng.

- Đối với nhà mái chống nóng lợp Fbrôxi măng thì đơn giá bằng giá nhà mái lợp tôn múi giảm trừ 105.000 đồng/m2xd với loại nhà tương ứng.

- Đối với nhà lát gạch hoa xi măng 200x200mm đơn giá bằng giá nhà lát gạch Ceramic 300x300 giảm trừ 32.000 đồng/(m2xd hoặc m2s) với loại nhà tương ứng.

- Đối với nhà láng nền bằng vữa xi măng mác 50 đơn giá bằng giá nhà lát gạch Ceramic 300x300 giảm trừ 74.000 đồng/(m2xd hoặc m2s), với loại nhà tương ứng.

- Đối với nhà có thiết kế hệ thống điện thì đơn giá cộng thêm 120.000,0 đồng/(m2xd  hoặc m2s) với loại nhà tương ứng

- Đối với nhà thiết kế tường, trần, dầm, cột bả ma tít lăn sơn thì đơn giá cộng thêm 320.000,0 đồng/(m2xd  hoặc m2s) với loại nhà tương ứng.

II. GIÁ CỦA NHÀ GỖ

Đơn vị: đồng/m2 XD

TT

Loại công trình

Giá loại 1

Giá loại 2

Giá loại 3

 

Nhà khung cột gỗ 

(Cột vuông)

(Cột vuông)

(Cột tròn)

1

Nhà lợp ngói, trát toóc xi, nền gạch men hoa XM hoặc gạch chỉ

534.000

502.000

492.000

2

Nhà lợp ngói, trát toóc xi, nền láng XM

509.000

480.000

469.000

3

Nhà lợp Fibrôximăng, trát toóc xi, nền gạch men hoa XM hoặc gạch chỉ

491.000

461.000

452.000

4

Nhà lợp Fibrôximăng, trát toóc xi, nền láng XM

456.000

424.000

413.000

5

 Nhà lợp Fibrôximăng, thưng gỗ, nền láng XM

454.000

423.000

411.000

 

 Ghi chú : - Nhà loại 1:  Cột vuông, vì kèo, quá giang dùng gỗ nhóm 1, nhóm 2, xà, giằng, dầm đỡ dàn và ván sàn, ván thưng gỗ nhóm 5 - 6 (gỗ thành khí) 

 

                - Nhà loại  2:   Cột vuông, vì kèo, quá giang dùng gỗ nhóm 4, xà, giằng, dầm đỡ dàn và ván sàn, ván thưng gỗ nhóm 5 - 6 (gỗ thành khí)

 

                - Nhà loại 3:  Cột tròn , vì kèo, quá giang dùng gỗ nhóm 4, xà, giằng, dầm đỡ dàn và ván sàn, ván thưng gỗ nhóm 5 - 6 (gỗ thành khí)

         

          III. CÁC HẠNG MỤC KHÁC

 

TT

LOẠI CÔNG TRÌNH

ĐƠN GIÁ

 

1. Sân

- Sân bê tông:                        

- Sân lát gạch chỉ:                                        

- Sân bằng BT gạch vỡ láng vữa xi măng:  

 

126.000,0 đ/m2                                   64.000,0 đ/m2

76.000,0 đ/m2

 

 

2. Bể nước

- Bể nước tường xây 220 có nắp BTCT

- Bể nước tường xây 220 không có nắp

- Bể nước tường xây 110 có nắp BTCT

- Bể nước tường xây 110 không có nắp

 

 

1.174.000,0đ/m3

1.100.000,0đ/m3        1.000.000,0đ/m3

900.000,0đ/m3

 

3.Tường rào (cả móng)

- Tường xây 220 cm

- Tường xây 110 cm

- Tường rào cột xây hoa sắt

 

 

392.000,0đ/m2

256.000,0đ/m2

268.000,0đ/m2

 

4. Nhà tắm nhà vệ sinh

- Nhà tắm nhà vệ sinh mái BTCT

- Nhà tắm nhà vệ sinh mái ngói

- Bể tự hoại

 

1.310.000,0 đ/m2                      

1.202.000,0 đ/m2

1.842.000,0đ/m3

 

5. Kè (Cả móng)

- Kè xây bằng gạch

- Kè xây bằng đá

- Kè xếp khan bằng đá

 

723.000,0 đ/m3

639.000,0 đ/m3

 396.000,0 đ/m3

PHẦN II

CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP

          I. ĐƯỜNG DÂY 35 KV

TT

Tên cấu kiện

Ký hiệu

Đơn vị

Đơn giá

 

Cột

 

 

 

1

Cột bê tông ly tâm 12B

LT 12B

Cột

6.089.000

2

Cột bê tông ly tâm 12C

LT 12C

Cột

6.604.000

3

Cột bê tông ly tâm 12D

LT 12D

Cột

7.685.000

4

Cột bê tông ly tâm 14B

LT 14B

Cột

11.517.000

5

Cột bê tông ly tâm 14C

LT 14C

Cột

11.426.000

6

Cột bê tông ly tâm 14D

LT 14D

Cột

12.674.000

7

Cột bê tông ly tâm 16B

LT 16 B

Cột

12.388.000

8

Cột bê tông ly tâm 18B

LT 18B

Cột

14.176.000

 

Phần xà

 

 

 

1

Xà néo 3 thân

XN 3T-35

Bộ

804.000

2

Xà đỡ 35

XĐ 35- 1L

Bộ

664.000

3

Xà đỡ thẳng 35

XĐT 35-1L

Bộ

664.000

4

Xà néo 35

XN 35- 1L

Bộ

2.082.000

5

Xà néo II

XNII 35-1L

Bộ

6.541.000

6

Xà néo II

XNII - 35A

Bộ

2.836.000

7

Xà néo II

XNII - 35B

Bộ

3.207.000

8

Xà cầu dao 35-1L

XCD 35-1L

Bộ

4.528.000

9

Xà rẽ 35

XR 35-1L

Bộ

2.155.000

 

Dây dẫn điện

 

 

 

 

Dây AC - 50

AC-50

m

19.000

 

Dây néo

 

 

 

1

Dây néo DN 16-12

DN 16-12

Bộ

649.000

2

Dây néo DN 16-16

DN 16-16

Bộ

783.000

3

Dây néo DN 20-12

DN 20-12

Bộ

930.000

 

Móng néo

 

 

 

1

Móng néo 15-5

MN 15-5

Móng

1.143.000

2

Móng néo 20-5

MN 20-5

Móng

1.762.000

 

Móng cột

 

 

 

1

Móng TN-1

TN-1

Móng

2.055.000

2

Móng TN-2

TN-2

Móng

2.680.000

3

Móng TN-3

TN-3

Móng

5.447.000

4

Móng MT-1

MT-1

Móng

2.640.000

5

Móng MT-2

MT-2

Móng

4.596.000

6

Móng MT-3

MT-3

Móng

5.250.000

7

Móng MT-4

MT-4

Móng

5.849.000

 

Sứ

 

 

 

1

Sứ bát IIC 70

IIC-70

Chuỗi

722.000

2

Sứ đứng 35kV

VHD-35

Quả

249.000

 

Cồ dề

 

 

 

1

Cồ dề néo CDN-2

CDN-2

Bộ

321.000

2

Cồ dề néo CDN-105

CDN-105

Bộ

269.000

 

Tiếp địa

 

 

 

1

Tiếp địa RC-2

RC-2

Bộ

1.487.000

2

Tiếp địa RC-4

RC-4

Bộ

3.909.000

3

Thí nghiệm 1 vị trí tiếp địa

 

 

112.000

 

          II. TRẠM BIẾN ÁP

          1. Phần xây lắp

STT

Hạng mục

Đơn vị

GT đền bù
(đồng)

 
 

1

Móng cột MT-3

Móng

4.085.000

 

2

Cột bê tông li tâm 10B

Cột

3.230.000

 

3

Giá đỡ máy biến áp

Bộ

5.564.000

 

4

Giá đỡ tủ hạ thế

Bộ

271.000

 

5

Xà đón đầu trạm ngang tuyến XĐ

Bộ

1.608.000

 

6

Xà đỡ sứ trung gian

Bộ

874.000

 

7

Xà lắp chống sét van+SI

Bộ

2.444.000

 

9

Thang sắt

Bộ

1.393.000

 

10

Ghế cách điện

Bộ

5.158.000

 

11

Giá đỡ cáp mặt Máy biến áp

Bộ

     55.000

 

12

Tiếp địa TBA

Bộ

6.035.000

 

13

Máy biến áp 50kVA-35/0,4kV

Máy

1.420.000

 

14

Máy biến áp 75kVA-35/0,4kV

Máy

1.522.000

 

15

Máy biến áp 100kVA-35/0,4kV

Máy

1.522.000

 

16

Máy biến áp 180kVA-35/0,4kV

Máy

1.612.000

 

17

Tủ trọn bộ  400V-75A

Tủ

 529.000

 

18

Tủ trọn bộ  400V-100A

Tủ

529.000

 

19

Tủ trọn bộ  400V-200A

Tủ

529.000

 

20

Tủ trọn bộ  400V-300A

Tủ

529.000

 

21

Tủ trọn bộ  400V- 400A

Tủ

529.000

 

22

Chống sét van 3 pha 35kV (Mỹ)

Bộ

427.000

 

23

Cáp tổng Cu/XLPE/PVC (3x50+1x25)mm2

m

437.000

 

24

Cáp tổng Cu/XLPE/PVC (3x50+1x35)mm2

m

 437.000

 

25

Cáp tổng Cu/XLPE/PVC (3x70+1x50)mm2

m

600.000

 

26

Cáp tổng Cu/XLPE/PVC (3x95+1x50)mm2

m

  818.000

 

27

Cáp tổng Cu/XLPE/PVC (3x120+1x70)mm2

m

1.052.000

 

28

Cáp xuất tuyến 3M50+1M25

m

455.000

 

29

Cáp xuất tuyến 3M70+1M35

m

 624.000

 

30

Cáp xuất tuyến 3M70+1M50

m

626.000

 

31

Cáp xuất tuyến 3M95+1x50

m

848.000

 

32

Cáp xuất tuyến 3M120+1x70

m

1.082.000

 

33

Cáp xuất tuyến 3M150+1x95+1M50

m

1.365.000

 

34

Cầu trì tự rơi 35kV

Bộ

3.622.000

 

35

Sứ đứng 35kV

Quả

  238.000

 

36

Thí nghiệm TBA

Trạm

5.401.000

 

 

2. Phần thiết bị

STT

Tên thiết bị và quy cách

Ký hiệu

Đơn vị

Đơn giá đền bù
(đồng)

 

Máy biến áp

 

 

 

1

Máy biến áp 50kVA-35/0,4kV

50kVA-35/0,4kV

Cái

58.647.000

2

Máy biến áp 75kVA-35/0,4kV

75kVA-35/0,4kV

Cái

63.280.000

3

Máy biến áp 100kVA-35/0,4kV

100kVA-35/0,4kV

Cái

76.275.000

4

Máy biến áp 400kVA-35/0,4kV

160kVA-35/0,4kV

Cái

151.646.000

5

Máy biến áp 180kVA-35/0,4kV

180kVA-35/0,4kV

Cái

98.988.000

6

Máy biến áp 250kVA-35/0,4kV

250kVA-35/0,4kV

Cái

111.757.000

7

Máy biến áp 320kVA-35/0,4kV

320kVA-35/0,4kV

Cái

133.114.000

 

Tủ hạ thế

 

 

 

1

Tủ trọn bộ  400V-50A

0

Cái

6.177.000

2

Tủ trọn bộ  400V-75A

 

Cái

6.177.000

3

Tủ trọn bộ  400V-100A

 

Cái

6.928.000

4

Tủ trọn bộ  400V-200A

 

Cái

8.276.000

5

Tủ trọn bộ  400V-600A

 

Cái

16.943.000

7

Tủ trọn bộ  400V-300A

 

Cái

9.047.000

8

Tủ trọn bộ  400V- 400A

 

Cái

9.795.000

9

Tủ trọn bộ  400V-500A

 

Cái

14.973.000

 

Chống sét van 3 pha 35kV (Mỹ)

 

Bộ

4.407.000

 

          III. ĐƯỜNG DÂY 0,4 KV

TT

Tên Hạng mục

Ký hiệu

Đơn vị

Đơn giá

 

Phần cột

 

 

 

1

Cột bê tông vuông 7,5m

H7,5B

Cột

2.253.000

2

Cột bê tông vuông 8,5m

H8,5B

Cột

2.598.000

3

Cột bê tông ly tâm 12B

LT 12B

Cột

5.443.000

4

Cột bê tông ly tâm 14B

LT 14B

Cột

10.734.000

5

Cột bê tông ly tâm 14C

LT 14C

Cột

10.644.000

6

Cột bê tông ly tâm 18C

LT 18C

Cột

12.891.000

 

Phần xà

 

 

 

1

Xà kép 0,4

XK-0,4

Bộ

664.000

2

Xà đơn 0,4

XĐ-0,4

Bộ

321.000

3

Xà đỡ 0,4

Bộ

321.000

4

Xà kép 0,22

 

Bộ

501.000

5

Xà đơn 0,22

 

Bộ

250.000

6

Xà đỡ 0,22

 

Bộ

250.000

7

Xà XL-3

 

Bộ

2.863.000

8

Xà XL-4

 

Bộ

2.863.000

9

Kẹp treo

 

Bộ

25.000

10

Kẹp siết

 

Bộ

35.000

11

Móc tải

 

Bộ

30.000

12

Đai xiết (cả khoá đai)

 

Bộ

43.000

13

Chụp thép 3m

 

Bộ

2.488.000

14

Chụp thép 1,5m

 

Bộ

1.344.000

 

Dây dẫn điện

 

 

 

1

Dây nhôm trần A35

A35

m

11.000

2

Dây nhôm trần A50

A50

m

15.000

3

Dây nhôm trần A70

A70

m

22.000

4

Dây nhôm trần A95

A95

m

30.000

5

Dây nhôm bọc AV 35

AV35

m

13.000

6

Dây nhôm bọc AV 50

AV50

m

18.000

7

Dây nhôm bọc AV 70

AV70

m

26.000

8

Dây AC - 70

AC70

m

25.000

9

Cáp vặn xoắn PVC 4x70

PVC 4x70

m

107.000

 

Dây néo

 

 

 

1

Dây néo DN 16-12

DN 16-12

Bộ

646.000

2

Dây néo DN 16-16

DN 16-16

Bộ

780.000

3

Dây néo DN 20-12

DN 20-12

Bộ

927.000

 

Móng néo

 

 

 

1

Móng néo 15-5

MN 15-5

Móng

1.017.000

2

Móng néo 20-5

MN 20-5

Móng

1.549.000

 

Móng cột

 

 

 

1

Móng V1

V1

Móng

1.184.000

2

Móng V2

V2

Móng

1.682.000

3

Móng V3

V3

Móng

2.430.000

4

Móng MV1

MV1

Móng

1.184.000

5

Móng MV2

MV2

Móng

1.682.000

6

Móng MV3

MV3

Móng

2.430.000

7

Móng M3T

M3T

Móng

372.000

8

Móng MĐ-3

MĐ-3

Móng

1.431.000

9

Móng MT1

MT1

Móng

2.201.000

10

Móng MT2

MT2

Móng

3.455.000

11

Móng MT4

MT4

Móng

4.412.000

 

Sứ

 

 

 

1

Sứ đứng hạ thế

A30

Quả

18.000

 

Cồ dề

 

 

 

1

Cồ dề néo CDN-2

CDN-2

Bộ

311.000

2

Cồ dề néo CDN-105

CDN-105

Bộ

260.000

 

Tiếp địa

 

 

 

1

Tiếp địa RC-2

RC-2

Bộ

1.255.000

 

Tiếp địa RC2

RC2

Bộ

1.442.000

 

Tiếp địa RC1

RC4

Bộ

681.000

 

Thí nghiệm tiếp địa

 

Vị trí

112.000

 

 

PHẦN III

CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

 

 

STT

Tên công trình

Đơn giá

1

Đường cấp V, mặt láng nhựa

(Bn = 6,5, Bm = 3,5)

2.400 triệu đồng/1Km

2

Đường cấp V, mặt cấp phối tự nhiên

 (Bn = 6,5, Bm=3,5)

2.000 triệu đồng/1Km

3

Đường cấp VI, mặt cấp phối tự nhiên

 (Bn = 6, Bm=3,5)

1.500 triệu đồng/1Km

4

Đường GTNT, mặt bê tông xi măng

(Chương trình 925)

300.000 đồng/m2

 

PHẦN IV

CÔNG TRÌNH THUỶ LỢI

STT

Loại công trình

Đơn giá

1

Kênh dẫn

    - Mặt cắt kênh (1x1x1)x0,12

    - Mặt cắt kênh (0,7x0,7x0,7)x0,12

    - Mặt cắt kênh (0,5x0,5x0,5)x0,12

 

751.000 đồng/md

521.000 đồng/md

324.000 đồng/md

2

Các loại đường ống

    - Ống thép MKf100

     - Ống thép MKf80

     - Ống thép MKf65

     - Ống thép MKf50

     - Ống thép MKf40

     - Ống thép MKf32

     - Ống thép MKf25

     - Ống thép MKf15

     - Ống HDPE f110

     - Ống HDPE f90

     - Ống HDPE f75

     - Ống HDPE f63

     - Ống HDPE f50

     - Ống HDPE f40

     - Ống HDPE f32

     - Ống HDPE f20

 

380.000 đồng/m

288.000 đồng/m

222.000 đồng/m

184.000 đồng/m

130.000 đồng/m

116.000 đồng/m

92.000 đồng/m

63.000 đồng/m

174.000 đồng/m

119.000 đồng/m

94.000 đồng/m

78.000 đồng/m

57.000 đồng/m

49.000 đồng/m

27.000 đồng/m

23.000 đồng/m

3

Rọ đá

     - Rọ đá 2 m3

     - Rọ đá 1 m3

 

817.000 đồng/rọ

517.000 đồng/rọ

         

Ghi chú:

Đơn giá tổng hợp đã tính đầy đủ các chi phí (trừ dự phòng), chỉ áp dụng cho các công trình xây dựng bằng vốn ngân sách nhà nước và được thực hiện bởi các dự án đầu tư.

PHẦN V

CÁC DẠNG CÔNG TRÌNH KHÁC

 

 - Đối với các công trình khác không có trong các danh mục nêu trên, trường hợp công trình thuộc diện phải đền bù, thì khi tính giá đền bù, yêu cầu Hội đồng bồi thường của huyện phải dựa vào bản vẽ hoàn công xây dựng công trình tính lại dự toán theo chế độ hiện hành (không tính dự phòng).

- Đối với hệ thống máy móc, dây chuyền sản xuất có thể tháo dời di chuyển được, khi phải đền bù, di chuyển yêu cầu Hội đồng bồi thường của huyện căn cứ vào thực tế lập dự toán các chi phí tháo dỡ, vận chuyển, lắp đặt và thiệt hại khi tháo dỡ, vận chuyển, lắp đặt theo chế độ hiện hành làm căn cứ tính giá đền bù./.

 

 

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La

09/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Sơn La

Quy định số lượng Đội dân phòng và số lượng thành viên Đội dân phòng trên địa bàn tỉnh Sơn La

Còn hiệu lựcBan hành: 9/3/2026Quyết định
08/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Sơn La

Ban hành Quy trình kiểm tra nội dung về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Sơn La

Còn hiệu lựcBan hành: 16/2/2026Quyết định
07/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Sơn La

Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật lập phương án sử dụng đất có nguồn gốc từ các nông, lâm trường bàn giao cho địa phương quản lý, sử dụng trên địa bàn tỉnh Sơn La

Còn hiệu lựcBan hành: 11/2/2026Quyết định
06/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Sơn La

Bãi bỏ Quyết định số 66/2025/QĐ-UBND ngày 15/7/2025 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Sơn La

Còn hiệu lựcBan hành: 11/2/2026Quyết định
05/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Sơn La

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 44/2022/QĐ-UBND ngày 31/12/2022 của UBND tỉnh về việc phân cấp thẩm quyền quyết định thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch, xử lý tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại trên địa bàn tỉnh Sơn La

Còn hiệu lựcBan hành: 6/2/2026Quyết định
04/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Sơn La

Quy định mức chi cho hoạt động phòng, chống bạo lực gia đình trên địa bàn tỉnh Sơn La

Còn hiệu lựcBan hành: 26/1/2026Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.