|
QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật đối với dịch vụ giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên. 2. Đối tượng áp dụng Quyết định này áp dụng đối với cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông công lập, cơ sở giáo dục thường xuyên và các cơ quan, tổ chức có liên quan. Điều 2. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật đối với dịch vụ giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên 1. Định mức lao động a) Định mức lao động đối với dịch vụ giáo dục mầm non (chi tiết Phụ lục I); b) Định mức lao động đối với dịch vụ giáo dục tiểu học (chi tiết Phụ lục II); c) Định mức lao động đối với dịch vụ giáo dục trung học cơ sở (chi tiết Phụ lục III); d) Định mức lao động đối với dịch vụ giáo dục trung học phổ thông (chi tiết Phụ lục IV); đ) Định mức lao động đối với dịch vụ giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông (chi tiết Phụ lục V). 2. Định mức thiết bị a) Định mức thiết bị đối với dịch vụ giáo dục mầm non (chi tiết Phụ lục VI); b) Định mức thiết bị đối với dịch vụ giáo dục tiểu học (chi tiết Phụ lục VII); c) Định mức thiết bị đối với dịch vụ giáo dục trung học cơ sở (chi tiết Phụ lục VIII); d) Định mức thiết bị đối với dịch vụ giáo dục trung học phổ thông (chi tiết Phụ lục IX); đ) Định mức thiết bị đối với dịch vụ giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông (chi tiết Phụ lục X). Điều 3. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2024. Điều 4. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nội vụ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện và Thủ trưởng cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật đối với dịch vụ giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên
Số hiệu: 13/2024/QĐ-UBND
- Cơ quan ban hành
- UBND Thành phố Cần Thơ
- Ngày ban hành
- 15/7/2024
- Ngày hiệu lực
- 1/8/2024
- Người ký
- Nguyễn Thực Hiện
- Chức danh người ký
- Phó Chủ tịch
Văn bản này đã hết hiệu lực
Vui lòng tra cứu văn bản thay thế trước khi áp dụng.
Văn bản liên quan
Căn cứ ban hành8
Luật · 80/2015/QH13
Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộLuật · 77/2015/QH13
Tổ chức chính quyền địa phương
Hết hiệu lực toàn bộLuật · 47/2019/QH14
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương
Hết hiệu lực toàn bộThông tư · 14/2019/TT-BGDĐT
Hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật và phương pháp xây dựng giá dịch vụ giáo dục đào tạo áp dụng trong lĩnh vực giáo dục đào tạo
Hết hiệu lực toàn bộNghị định · 81/2021/NĐ-CP
Quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo
Hết hiệu lực toàn bộNghị định · 60/2021/NĐ-CP
Quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập
Hết hiệu lực một phầnKhám phá thêm
Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.
Cùng cơ quan ban hành: UBND Thành phố Cần Thơ
Quy định mức chi đảm bảo cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý người nước ngoài cư trú, hoạt động trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Ban hành định mức vận chuyển đặc thù đường thủy (đường sông) trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Ban hành Quy chế quản lý, khai thác và vận hành Trung tâm dữ liệu thành phố Cần Thơ
Quy định quản lý mạng cáp viễn thông treo nổi, cột ăng ten trong khu dân cư, nhà chung cư, công trình công cộng, khu chức năng và cụm công nghiệp trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026
Hỏi Luật Trí về văn bản này
Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.