Quyết định

Về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố Uông Bí

Số hiệu: 13/2019/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh
Ngày ban hành
28/6/2019
Ngày hiệu lực
28/6/2019
Người ký
Đặng Huy Hậu
Chức danh người ký
Phó Chủ tịch
Còn hiệu lựcQuyết định

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 13/2019/QĐ-UBND | Quảng Ninh, ngày 28 tháng 6 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 CỦA THÀNH PHỐ UÔNG BÍ.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết 15/NQ-CP ngày 13/02/2018 của Chính phủ về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Quảng Ninh;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Uông Bí tại Tờ trình số 160/TTr-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2019 và đề nghị của sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 470/TTr-TNMT ngày 26 tháng 6 năm 2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố Uông Bí với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020.

1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

- Đất nông nghiệp hiện trạng sử dụng năm 2015 có 19.590,42 ha. Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020 diện tích là 16.655,39 ha, giảm 2.935,03 ha so với hiện trạng sử dụng đất năm 2015.

- Đất phi nông nghiệp hiện trạng sử dụng năm 2015 có 4.918,50 ha. Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020 diện tích là 8.298,65 ha, tăng 3.380,15 ha so với hiện trạng sử dụng đất năm 2015.

- Đất chưa sử dụng hiện trạng sử dụng năm 2015 có 1.037,48 ha. Điều chỉnh quy hoạch năm 2020 diện tích là 592,37 ha, giảm 445,11 ha so với hiện trạng sử dụng đất năm 2015.

(Có Biểu số 1 chi tiết kèm theo)

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

- Diện tích đất nông nghiệp chuyển mục đích sử dụng đất sang phi nông nghiệp là 3.194,98 ha.

- Diện tích chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp là 77,29 ha.

- Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở là 21,02 ha.

(Có Biểu số 2 chi tiết kèm theo)

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

- Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng mục đích nông nghiệp là 250,88 ha.

- Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng mục đích phi nông nghiệp là 194,23 ha.

(Có Biểu số 3 chi tiết kèm theo)

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố Uông Bí được Sở Tài nguyên và Môi trường kiểm tra xác nhận.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Uông Bí và các đơn vị liên quan có trách nhiệm:

1. Ủy ban nhân dân thành phố Uông Bí.

- Công bố công khai điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

- Lập Kế hoạch sử dụng đất hàng năm trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt theo quy định; Kế hoạch sử dụng đất hàng năm phải phù hợp với điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 được duyệt.

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

- Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng cần bảo vệ nghiêm ngặt.

- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường:

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

- Tổ chức kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

- Tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn theo đúng quy định hiện hành.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

1. Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND, UBND tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Uông Bí; Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Cục thuế Tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.

2. Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND, UBND tỉnh, Ủy ban nhân dân thành phố Uông Bí chịu trách nhiệm đăng tin công khai Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của Tỉnh và của UBND thành phố Uông Bí theo đúng quy định./.

Nơi nhận: - Như Điều 3; - CT, P1, P4, P5; - V0, V3, QH1 , QLĐĐ1 -2, TTTT; - Lưu VT, QLĐĐ3; 15 bản - QĐ146. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Đặng Huy Hậu

Biểu 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất.

(Kèm theo Quyết định 13/2019/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2019 của UBND Quảng Ninh)

| STT | Chỉ tiêu sử dụng | Hiện trạng năm 2015 | | Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020 | | | | ||||||||| | | | Diện tích | Cơ cấu | Cấp tỉnh phân bổ | Cấp huyện xác định bổ sung (ha) | Diện tích quy hoạch | Cơ cấu (%) | | | TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 25.546,40 | 100,00 | 25.546,40 | | 25.546,40 | 100,00 | | 1 | Đất nông nghiệp | 19.590,42 | 76,69 | 16.655,39 | | 16.655,39 | 65,20 | | 1.1 | Đất trồng lúa | 1.780,60 | 6,97 | 1.223,38 | | 1.223,38 | 4,79 | | | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 1.152,73 | 4,51 | 982,78 | | 982,78 | 3,85 | | 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 208,38 | 0,82 | 28,77 | | 28,77 | 0,11 | | 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 2.441,34 | 9,56 | 2.255,26 | | 2.255,26 | 8,83 | | 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 1.504,51 | 5,89 | 1.649,01 | | 1.649,01 | 6,45 | | 1.5 | Đất rừng đặc dụng | 2.394,84 | 9,37 | 2.499,20 | | 2.499,20 | 9,78 | | 1.6 | Đất rừng sản xuất | 9.684,24 | 37,91 | 8.136,52 | | 8.136,52 | 31,85 | | 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 1.571,71 | 6,15 | 852,64 | | 852,64 | 3,34 | | 1.8 | Đất làm muối | | | | | | | | 1.9 | Đất nông nghiệp khác | 4,81 | 0,02 | - | 10,62 | 10,62 | 0,04 | | 2 | Đất phi nông nghiệp | 4.918,50 | 19,25 | 8.298,65 | | 8.298,65 | 32,48 | | 2.1 | Đất quốc phòng | 162,67 | 0,64 | 558,55 | | 558,55 | 2,19 | | 2.2 | Đất an ninh | 86,50 | 0,34 | 92,75 | | 92,75 | 0,36 | | 2.3 | Đất khu công nghiệp | | | - | | | | | 2.4 | Đất cụm công nghiệp | | | 75,00 | | 75,00 | 0,29 | | 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | 19,71 | 0,08 | 313,04 | 446,43 | 759,47 | 2,97 | | 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 378,14 | 1,48 | 397,82 | 79,68 | 477,50 | 1,87 | | 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 798,86 | 3,13 | 843,86 | 84,21 | 928,07 | 3,63 | | 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 1.124,29 | 4,40 | 1.477,42 | 197,65 | 1675,07 | 6,56 | | | Đất giao thông | 779,73 | 3,05 | | 1.185,55 | 1.185,55 | 4,64 | | | Đất thủy lợi | 114,56 | 0,45 | | 117,37 | 117,37 | 0,46 | | | Đất công trình năng lượng | 111.27 | 0,44 | | 113,74 | 113,74 | 0,45 | | | Đất công trình bưu chính viễn thông | 1,02 | 0,00 | | 1,02 | 1,02 | 0,00 | | | Đất cơ sở văn hóa | 0,43 | 0,00 | 45,03 | | 45,03 | 0,18 | | | Đất cơ sở y tế | 13,47 | 0,05 | 31,97 | | 31,97 | 0,13 | | | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 83,27 | 0,33 | 153,26 | | 153,26 | 0,60 | | | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 9,41 | 0,04 | 15,30 | | 15,30 | 0,06 | | | Đất công trình sự nghiệp khác | 1,44 | 0,01 | | 1,44 | 1,44 | 0,01 | | | Đất công trình công cộng khác | 1,52 | 0,01 | | 1,52 | 1,52 | 0,01 | | | Đất chợ | 8,17 | 0,03 | | 8,87 | 8,87 | 0,03 | | 2.10 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | 143,60 | 0,56 | 934,21 | | 934,21 | 3,66 | | 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | | | 64,48 | | 64,48 | 0,25 | | 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 34,06 | 0,13 | 77,00 | | 77,00 | 0,30 | | 2.13 | Đất ở tại đô thị | 488,39 | 1,91 | 587,62 | | 587,62 | 2,30 | | 2.14 | Đất ở tại nông thôn | 51,34 | 0,20 | 64,48 | | 64,48 | 0,25 | | 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 9,74 | 0,04 | 24,18 | | 24,18 | 0,09 | | 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 6,29 | 0,02 | 3,08 | 1,00 | 4,08 | 0,02 | | 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | | | | | | | | 2.18 | Đất tôn giáo | 37,90 | 0,15 | 37,90 | | 37,90 | 0,15 | | 2.19 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 48,40 | 0,19 | 83,41 | | 83,41 | 0,33 | | 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | 80,88 | 0,32 | | 287,28 | 287,28 | 1,12 | | 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 12,63 | 0,05 | | 14,65 | 14,65 | 0,06 | | 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 10,97 | 0,04 | | 124,84 | 124,84 | 0,49 | | 2.23 | Đất tín ngưỡng | 0,57 | 0,00 | | 0,69 | 0,69 | 0,00 | | 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 1.202,62 | 4,71 | | 1.192,37 | 1.192,37 | 4,67 | | 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 220,02 | 0,86 | | 234,13 | 234,13 | ,.92 | | 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | 0,89 | 0,00 | | 0,89 | 0,89 | 0,00 | | 3 | Đất chưa sử dụng | 1.037,48 | 4,06 | 592,37 | | 592,37 | 2,32 |

Biểu 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất.

(Kèm theo Quyết định 13/2019/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2019 của UBND Quảng Ninh)

| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo địa giới hành chính cấp xã | | | | | | | | | | | |||||||||||||||| | | | | | P. Bắc Sơn | P. Nam Khê | P. Phương Đông | P. Phương Nam | P. Thanh Sơn | P. Vàng Danh | P. Trưng Vương | P.Yên Thanh | P. Quang Trung | X. Điền Công | X. Thượng Yên Công | | 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 3.194,98 | 104,78 | 79,46 | 651,40 | 297,38 | 191,10 | 51,75 | 46,91 | 192,12 | 428,51 | 72,35 | 1.078,79 | | 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 504,29 | 4,13 | 63,80 | 101,27 | 143,12 | 12,33 | 7,61 | 2,47 | 61,28 | 28,87 | 0,10 | 79,31 | | | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 248,30 | 2,03 | 63,80 | 8,73 | 65,86 | 12,33 | 4,82 | 2,09 | 50,42 | 8,95 | 0,10 | 29,17 | | 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 136,89 | 6,22 | 6,05 | 77,38 | 0,61 | 1,16 | 3,31 | 6,65 | 0,19 | 8,18 | 27,14 | | | 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 495,08 | 31,30 | 3,81 | 230,24 | 29,10 | 25,13 | 6,97 | 4,40 | 8,15 | 60,65 | 3,78 | 91,55 | | 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 14,42 | | | 13,47 | | | 0,42 | | | | 0,53 | | | 1.5 | Đất rừng dặc dụng | RDD/PNN | 8,41 | | | 2,50 | | | | | | | | 5,91 | | 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 1.597,91 | 62,79 | 0,40 | 154,55 | 0,46 | 145,87 | 32,53 | 28,68 | | 270,61 | | 902,02 | | 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 437,68 | 0,04 | 5,40 | 71,99 | 124,09 | 6,61 | 0,91 | 4,71 | 122,50 | 60,20 | 41,23 | | | 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,30 | 0,30 | | | | | | | | | | | | 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | | 77,29 | 0,72 | 5,93 | 10,82 | 1,62 | 4,07 | 6,33 | 3,93 | 3,32 | 12,26 | 10,30 | 17,99 | | 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 51,21 | | 5,00 | 10,00 | | | 5,00 | | | 5,00 | 9,43 | 16,78 | | 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | | | | | | | | | | | | | | 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | | | | | | | | | | | | | | 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | | | | | | | | | | | | | | 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | | | | | | | | | | | | | | 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | | | | | | | | | | | | | | 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | | | | | | | | | | | | | | 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) | | | | | | | | | | | | | | 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 5,06 | | | | | 3,92 | | | | | | 1,14 | | 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 21,02 | 0,72 | 0,93 | 0,82 | 1,62 | 0,15 | 1,33 | 3,93 | 3,32 | 7,26 | 0,87 | 0,07 |

Biểu 3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

(Kèm theo Quyết định 13/2019/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2019 của UBND Quảng Ninh)

| STT | MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG | Mã | Tổng diện tích | Phân theo địa giới hành chính cấp xã | | | | | | | | | | | |||||||||||||||| | | | | | P. Bắc Sơn | P. Nam Khê | P. Phương Đông | P. Phương Nam | P. Thanh Sơn | P. Vàng Danh | P. Trưng Vương | P.Yên Thanh | P. Quang Trung | X. Điền Công | X. Thượng Yên Công | | (1) | (2) | (3) | | | | | | | | | | | | | | 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 250,88 | 147,49 | | | | | 81,61 | | | | | 21,78 | | 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | | | | | | | | | | | | | | | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | | | | | | | | | | | | | | 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | | | | | | | | | | | | | | 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | | | | | | | | | | | | | | 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 147,49 | 147,49 | | | | | | | | | | | | 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 3,92 | | | | | | | | | | | 3,92 | | 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 99,47 | | | | | | 81,61 | | | | | 17,86 | | 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | | | | | | | | | | | | | | 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | | | | | | | | | | | | | | 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 194,23 | 4,12 | 0,28 | 32,00 | 24,22 | 15,53 | 2,78 | 0,16 | 19,07 | 58,97 | 0,15 | 36,95 | | 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 30,30 | | | 15,39 | | 14,91 | | | | | | | | 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,33 | | | | | | 0,30 | | | | 0,03 | | | 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | | | | | | | | | | | | | | 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | | | | | | | | | | | | | | 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | | | | | | | | | | | | | | 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 54,40 | | | | | | | | 0,04 | 54,36 | | | | 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,31 | 1,07 | | | | 0,24 | | | | | | | | 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 14,53 | | | 13,83 | | | | | | | | 0,70 | | 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 21,41 | 1,00 | 0,21 | 0,87 | 0,01 | | 0,31 | 0,16 | 14,76 | 4,03 | | 0,06 | | 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 35,92 | | | | | | | | | | | 35,92 | | 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | | | | | | | | | | | | | | 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,11 | | | | | | | | 0,11 | | | | | 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,12 | | | | | | | | | | 0,12 | | | 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 6,36 | 0,25 | 0,07 | 1,91 | 0,06 | 0,38 | 1,32 | | 2,37 | | | | | 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,58 | | | | | | | | | 0,58 | | | | 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | | | | | | | | | | | | | | 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | | | | | | | | | | | | | | 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | | | | | | | | | | | | | | 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 0,85 | | | | | | 0,85 | | | | | | | 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX | 24,41 | | | | 24,14 | | | | | | | 0,27 | | 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,05 | | | | | | | | 1,05 | | | | | 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,75 | | | | 0,01 | | | | 0,74 | | | | | 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | | | | | | | | | | | | | | 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | | | | | | | | | | | | | | 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 1,80 | 1,80 | | | | | | | | | | | | 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | | | | | | | | | | | | |

Văn bản liên quan

Khám phá thêm

Văn bản cùng lĩnh vực và cùng cơ quan ban hành.

Cùng cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh

26/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh

Quy định thời hạn gửi báo cáo quyết toán theo niên độ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý; trình tự, thời hạn lập, gửi, xét duyệt quyết toán theo niên độ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước do Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Còn hiệu lựcBan hành: 23/3/2026Quyết định
24/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh

Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh liên quan đến lĩnh vực giáo dục và đào tạo

Còn hiệu lựcBan hành: 17/3/2026Quyết định
23/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 40/2024/QĐ-UBND ngày 04/10/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh (được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 97/2025/QĐ-UBND ngày 20/11/2025)

Còn hiệu lựcBan hành: 13/3/2026Quyết định
22/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh

Sửa đổi, bổ sung (đợt 4) Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh

Còn hiệu lựcBan hành: 12/3/2026Quyết định
21/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh

Ban hành Quy định về việc bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, luân chuyển, điều động, biệt phái, tạm đình chỉ công tác, cho thôi giữ chức vụ, từ chức, miễn nhiệm công chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý trong các cơ quan, tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh

Còn hiệu lựcBan hành: 10/3/2026Quyết định
20/2026/QĐ-UBNDỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh

Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Còn hiệu lựcBan hành: 6/3/2026Quyết định
Luật Trí AI

Hỏi Luật Trí về văn bản này

Giải thích điều khoản bằng ngôn ngữ đơn giản, đối chiếu với luật cũ và áp dụng vào vụ việc của bạn — mỗi câu trả lời đều kèm trích dẫn điều luật. Đăng nhập để bắt đầu.